X

Soạn văn 11 Chân trời sáng tạo

Từ điển tiếng Việt (Hoàng Phê chủ biên) đã giải thích các nghĩa của từ quả


Từ điển tiếng Việt (Hoàng Phê chủ biên) đã giải thích các nghĩa của từ “quả” (danh từ) như sau:

Soạn bài Thực hành tiếng Việt trang 45 Tập 1 - Chân trời sáng tạo

Câu 2 (trang 46 sgk Ngữ văn 11 Tập 1): Từ điển tiếng Việt (Hoàng Phê chủ biên) đã giải thích các nghĩa của từ “quả” (danh từ) như sau:

1. Bộ phận của cây do bầu nhụy hoa phát triển mà thành, bên trong chứa hạt. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây (tục ngữ)

2. Từ dùng để chỉ đơn vị những vật có hình giống như quả cây. Quả bóng. Quả trứng gà. Quả lựu đạn. Quả tim. Đấm cho mấy quả (khẩu ngữ).

3. Đồ để đựng bằng gỗ, hình hộp tròn, bên trong chia thành nhiều ngăn có nắp đậy. Quả trầu. Bưng quả đồ lễ.

4. (kết hợp hạn chế; dùng đi đôi với nhân). Kết quả (nói tắt). Có nhân thì có quả. Quan hệ giữa nhân và quả.

5. (khẩu ngữ) Món lợi thu được trong làm ăn, buôn bán. Thắng quả. Trúng quả. Thua liền mấy quả.

Hãy cho biết:

a. Trong các nghĩa của từ “quả”, nghĩa nào là nghĩa gốc, nghĩa nào là nghĩa chuyển?

b. Các nghĩa của từ “quả” được giải thích theo cách nào?

Trả lời:

a. - Nghĩa gốc: (1)

- Nghĩa chuyển: (2) – (3) – (4) – (5)

b. Các nghĩa của từ “quả” được giải thích theo cách:

(1): Giải thích dựa trên nghĩa gốc của từ.

(2): Phân tích dựa trên nội dung nghĩa của từ.

(3): Giải thích dựa trên nghĩa chuyển của từ.

(4): Giải thích từ bằng cách giải thích từng thành tố cấu tạo nên từ.

(5): Dùng một (một số) từ đồng nghĩa với từ cần giải thích.

Các bài Soạn văn 11 Thực hành tiếng Việt trang 45 Tập 1 hay, chi tiết khác:

Xem thêm các bài Soạn văn 11 Chân trời sáng tạo hay nhất, ngắn gọn khác: