Trắc nghiệm Giới thiệu chung về thế giới sống có đáp án


Phương án nào dưới đây không đề cập đến một trong những cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống ?

Trắc nghiệm Giới thiệu chung về thế giới sống có đáp án

Câu 1: Phương án nào dưới đây không đề cập đến một trong những cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống ?

A. Hệ sinh thái   B. Tế bào

C. Sinh quyển   D. Quần thể

Câu 2: Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống được sắp xếp theo trình tự từ bé đến lớn như sau :

A. tế bào, cơ thể, quần xã, quần thể, hệ sinh thái.

B. tế bào, quần thể, cơ thể, quần xã, hệ sinh thái.

C. tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.

D. cơ thể, quần thể, quần xã, tế bào, hệ sinh thái.

Câu 3: Các cấp tổ chức sống không có đặc điểm nào sau đây ?

A. Liên tục tiến hoá

B. Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

C. Là một hệ thống kín

D. Có khả năng tự điều chỉnh

Câu 4: Theo hệ thống phân loại của Oaitâykơ và Magulis, các sinh vật nhân sơ được xếp vào mấy giới ?

A. 4     B. 3    C. 1     D. 2

Câu 5:Đặc điểm nào dưới đây xuất hiện ở cả động vật nguyên sinh và vi khuẩn ?

A. Cơ thể có cấu tạo đơn bào

B. Chưa có màng nhân

C. Chỉ có lối sống dị dưỡng

D. Không có khả năng di chuyển

Câu 6: Thế giới sinh vật được phân loại thành các đơn vị theo trình tự nhỏ dần là :

A. giới – ngành – lớp – bộ – họ – chi – loài.

B. giới – ngành – lớp – bộ – chi – họ – loài.

C. giới – ngành – bộ – lớp – họ – chi – loài.

D. giới – họ – lớp – ngành – họ – chi – loài.

Câu 7: Giới Nguyên sinh có tên khoa học là

A. Fungi.   B. Protista.

C. Plantae.   D. Monera.

Câu 8: Giới sinh vật nào dưới đây không có những đại diện sống tự dưỡng ?

A. Giới Nguyên sinh    B. Giới Thực vật

C. Giới Nấm    D. Giới Khởi sinh

Câu 9: Theo hệ thống phân loại của Oaitâykơ và Magulis, có bao nhiêu giới chỉ bao gồm những đại diện là sinh vật đa bào ?

A. 3    B. 2

C. 1    D. 4

Câu 10: Dựa vào hệ thống phân loại 5 giới, hãy cho biết sinh vật nào dưới đây không cùng nhóm với những sinh vật còn lại ?

A. Nấm túi    B. Nấm men

C. Nấm nhầy    D. Nấm đảm

Câu 11: Nhóm nào dưới đây gồm những đặc điểm có ở các đại diện của giới Thực vật ?

A. Cơ thể đa bào nhân thực, sống dị dưỡng hoại sinh, phản ứng nhanh, không có khả năng di chuyển.

B. Cơ thể đơn bào nhân thực, sống tự dưỡng quang hợp, phản ứng chậm, có khả năng di chuyển.

C. Cơ thể đa bào nhân thực, sống tự dưỡng quang hợp, cảm ứng chậm, không có khả năng di chuyển.

D. Cơ thể đa bào nhân thực, sống tự dưỡng quang hợp, phản ứng nhanh, di chuyển chậm.

Câu 12: Chọn từ/cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : “… là những sinh vật nhân thực, cơ thể tồn tại ở hai pha : pha đơn bào giống trùng amip và pha hợp bào là khối chất nguyên sinh nhầy chứa nhiều nhân”.

A. Tảo    B. Nấm men

C. Nấm nhầy   D. Động vật nguyên sinh

Câu 13: Hiện nay, theo hệ thống phân loại 5 giới thì địa y được xếp vào giới nào ?

A. Giới Nấm    B. Giới Động vật

C. Giới Thực vật    D. Giới Nguyên sinh

Câu 14: Đối với nhóm sinh vật nào dưới đây, việc nghiên cứu sự sống ở cấp tế bào cũng chính là nghiên cứu sự sống ở cấp cơ thể ?

A. Vi khuẩn    B. Dương xỉ

C. Động vật   D. Nấm đảm

Câu 15: Các cấp tổ chức của thế giới sống không bao gồm thành phần nào dưới đây ?

A. Mô    B. Bào quan

C. Phân tử    D. Nguyên tử

Câu 16: Trong cơ thể vi khuẩn không tồn tại cấp tổ chức sống nào dưới đây ?

A. Tế bào   B. Cơ quan

C. Bào quan    D. Phân tử

Câu 17: Khi nói về đặc điểm chung ở các đại diện của giới Nguyên sinh, nhận định nào dưới đây là chính xác ?

A. Có cơ quan di chuyển    B. Cấu tạo đa bào phức tạp

C. Là những sinh vật nhân thực   D. Sống dị dưỡng

Câu 18: Theo hệ thống phân loại 3 lãnh giới, lãnh giới thứ 3 được phân chia thành

A. 2 giới.    B. 3 giới.

C. 4 giới.   D. 5 giới.

Câu 19: Theo hệ thống phân loại của Oaitâykơ và Magulis, có bao nhiêu giới sinh vật chỉ bao gồm những đại diện không có khả năng di chuyển chủ động ?

A. 2    B. 3

C. 4   D. 5

Câu 20: Trong các cấp tổ chức sống dưới đây, cấp nào là lớn nhất ?

A. Tế bào    B. Quần xã

C. quần thể.   D. Bào quan

Đáp án và hướng dẫn giải

Câu 12345678910
Đáp ánCCCCAABCBC
Câu 11121314151617181920
Đáp ánCCAADBCCAB

Xem thêm lý thuyết trọng tâm Sinh học 10 và các dạng bài tập có đáp án hay khác: