Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh lớp 10 Tập 2 hay, đầy đủ nhất


Haylamdo biên soạn và sưu tầm tổng hợp từ vựng Tiếng Anh 10 Tập 2 hay nhất, đầy đủ phiên âm và dịch nghĩa. Hy vọng rằng các bạn học sinh sẽ thích thú với bài tổng hợp này và từ đó dễ dàng hơn trong việc học từ mới môn Tiếng Anh 10.

Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 Unit 6

1. address/əˈdres/(v): giải quyết

2. affect/əˈfekt/ (v): ảnh hưởng

3. caretaker /ˈkeəteɪkə(r)/ (n):người trông nom nhà

4. challenge /ˈtʃælɪndʒ/(n):thách thức

5. discrimination/dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/ (n):phân biệt đối xử

6. effective /ɪˈfektɪv/ (adj):có hiệu quả

7. eliminate /ɪˈlɪmɪneɪt/(v): xóa bỏ

8. encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/(v):động viên, khuyến khích

9. enrol /ɪnˈrəʊl/(v):đăng ký nhập học

+ enrolment /ɪnˈrəʊlmənt/(n): sự đăng ký nhập học

10. equal /ˈiːkwəl/ (adj):ngang bằng

+ equality /iˈkwɒləti/(n):ngang bằng, bình đẳng

+ inequality /ˌɪnɪˈkwɒləti/(n):không bình đẳng

11. force /fɔːs/(v): bắt buộc, ép buộc

12. gender /ˈdʒendə(r)/ (n): giới, giới tính

13. government/ˈɡʌvənmənt/(n): chính phủ

14. income /ˈɪnkʌm/(n):thu thập

15. limitation/ˌlɪmɪˈteɪʃn/ (n):hạn chế, giới hạn

16. loneliness /ˈləʊnlinəs/ (n):sự cô đơn

17. opportunity/ˌɒpəˈtjuːnəti/ (n):cơ hội

18. personal /ˈpɜːsənl/(adj):cá nhân

19. progress /ˈprəʊɡres/(n): tiến bộ

20. property /ˈprɒpəti/(n): tài sản

21. pursue/pəˈsjuː/ (v): theo đuổi

22. qualified /ˈkwɒlɪfaɪd/(adj): đủ khả năng/ năng lực

23. remarkable /rɪˈmɑːkəbl/ (adj):đáng chú ý, khác thường

25. right /raɪt/ (n):quyền lợi

26. sue /suː/ (v): kiện

27. treatment/ˈtriːtmənt/(n): sự đối xử

28. violent /ˈvaɪələnt/ (adj): có tính bạo lực, hung dữ

+ violence/ˈvaɪələns/(n): bạo lực; dữ dội

29. wage/weɪdʒ/ (n): tiền lương

30. workforce /ˈwɜːkfɔːs/ (n): lực lượng lao động

Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 Unit 7

1.alert /əˈlɜːt/(adj): tỉnh táo

2. altar /ˈɔːltə(r)/(n): bàn thờ

3. ancestor /ˈænsestə(r)/(n): ông bà, tổ tiên

4. Aquarius /əˈkweəriəs/(n): chòm sao/ cung Thủy bình

5. Aries /ˈeəriːz/ (n): chòm sao/ cung Bạch dương

6. assignment/əˈsaɪnmənt/ (n): bài tập lớn

7. best man /bestmæn/(n): phù rể

8. bride /braɪd/ (n): cô dâu

9. bridegroom/groom/ˈbraɪdɡruːm/ (n): chú rể

10. bridesmaid /ˈbraɪdzmeɪd/ (n): phù dâu

11. Cancer /ˈkænsə(r)/(n): chòm sao/ cung Cự giải

12. Capricorn /ˈkæprɪkɔːn/ (n): chòm sao/ cung Ma kết

13. complicated /ˈkɒmplɪkeɪtɪd/(adj): phức tạp

14. contrast /ˈkɒntrɑːst/(n): sự tương phản, sự trái ngược

+ contrast /kənˈtrɑːst/ (v): tương phản, khác nhau

15. crowded /ˈkraʊdɪd/(adj): đông đúc

16. decent/ˈdiːsnt/ (adj): đàng hoàng, tử tế

17. diversity /daɪˈvɜːsəti/ (n): sự da dạng, phong phú

18. engaged /ɪnˈɡeɪdʒd/(adj): đính hôn, đính ước

+ engagement /ɪnˈɡeɪdʒmənt/(n): sự đính hôn, sự đính ước

19. export /ˈekspɔːt/ (n) : sự xuất khẩu, hàng xuất

+ export /ɪkˈspɔːt/ (v): xuất khẩu

20. favourable/ˈfeɪvərəbl/ (adj): thuận lợi

21. fortune /ˈfɔːtʃuːn/(n): vận may, sự giàu có

22. funeral /ˈfjuːnərəl/ (n) : đám tang

23. garter /ˈɡɑːtə(r)/: (n) nịt bít bất

24. Gemini /ˈdʒemɪnaɪ/ (n): chòm sao/ cung Song tử

25. handkerchief /ˈhæŋkətʃɪf/ (n): khăn tay

26. high status /haɪ ˈsteɪtəs/(np): có địa vị cao, có vị trí cao

27. honeymoon /ˈhʌnimuːn/(n): tuần trăng mật

28. horoscope/ˈhɒrəskəʊp/ (n): số tử vi, cung Hoàng đạo

29. import /ˈɪmpɔːt/ (n): sự nhập khẩu, hàng nhập

+ import/ɪmˈpɔːt/ (v): nhập khẩu

30. influence /ˈɪnfluəns/ (n): sự ảnh hưởng

31. legend /ˈledʒənd/(n): truyền thuyết, truyện cổ tích

32. lentil/ˈlentl/ (n): đậu lăng, hạt đậu lăng

33. Leo/ˈliːəʊ/ (n): chòm sao/ cung Sư tử

34. Libra /ˈliːbrə/(n): chòm sao/ cung Thiên bình

35. life partner /laɪf ˈpɑːtnə(r)/(np) : bạn đời

36. magpie /ˈmæɡpaɪ/(n) : chim chích chòe

37. majority/məˈdʒɒrəti/ (n): phần lớn

38. mystery /ˈmɪstri/ (n) : điều huyền bí, bí ẩn

39. object /əbˈdʒekt/(v): phản đối, chống lại

+ object /ˈɒbdʒɪkt/(n) đồ vật, vật thể

40. Pisces /ˈpaɪsiːz/(n): chòm sao/ cung Song ngư

41. present /ˈpreznt/ (adj): có mặt, hiện tại

+ present /prɪˈzent/(v): đưa ra, trình bày

+ present /ˈpreznt/(n) : món quà

42. prestigious /preˈstɪdʒəs/(adj): có uy tín, có thanh thế

43. proposal /prəˈpəʊzl/ (n): sự cầu hôn

44. protest/ˈprəʊtest/; /prəˈtest/ (n,v): sự phản kháng, sự phản đối

45. rebel /ˈrebl/; /rɪˈbel/ (v,n): nổi loạn, chống đối

46. ritual/ˈrɪtʃuəl/ (n): lễ nghi, nghi thức

47. Sagittarius /ˌsædʒɪˈteəriəs/ (n) : chòm sao/ cung Nhân mã

48. Scorpio /ˈskɔːpiəʊ/(n) : chòm sao/ cung Thiên yết

49. soul /səʊl/(n) : linh hồn, tâm hồn

50. superstition /ˌsuːpəˈstɪʃn/(n): sự tín ngưỡng, mê tín

+ superstitious/ˌsuːpəˈstɪʃəs/ (adj): mê tín

51. sweep /swiːp/(v): quét

52. take place /teɪkpleɪs/ (v): diễn ra

53. Taurus /ˈtɔːrəs/ (n) : chòm sao/ cung Kim ngưu

54. veil /veɪl/(n): mạng che mặt

55. venture /ˈventʃə(r)/(n): dự án hoặc công việc kinh doanh

56. Virgo/ˈvɜːɡəʊ/ (n): chòm sao/ cung Xử nữ

57. wealth /welθ/(n) : sự giàu có, giàu sang, của cải

58. wedding ceremony /ˈwedɪŋˈserəməni/ (np): lễ cưới

59. wedding reception / ˈwedɪŋrɪˈsepʃn/ (np): tiệc cưới

Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 Unit 8

1. access /ˈækses/(v): truy cập

2. application /ˌæplɪˈkeɪʃn/(n): ứng dụng

3. concentrate/ˈkɒnsntreɪt/ (v): tập trung

4. device /dɪˈvaɪs/(n): thiết bị

5. digital /ˈdɪdʒɪtl/(adj): kỹ thuật số

6. disadvantage/ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒ/ (n): nhược/ khuyết điểm

7. educate /ˈedʒukeɪt/(v) : giáo dục

+ education /ˌedʒuˈkeɪʃn/(n): nền giáo dục

+ educational /ˌedʒuˈkeɪʃənl/(adj): có tính/thuộc giáo dục

8. fingertip /ˈfɪŋɡətɪp/ (n): đầu ngón tay

9. identify /aɪˈdentɪfaɪ/(v): nhận dạng

10. improve /ɪmˈpruːv/ (v): cải thiện/tiến

11. instruction /ɪnˈstrʌkʃn/(n): hướng/chỉ dẫn

12. native /ˈneɪtɪv/(adj): bản ngữ

13. portable /ˈpɔːtəbl/(adj): xách tay

14. software /ˈsɒftweə(r)/(n): phần mềm

15. syllable/ˈsɪləbl/ (n): âm tiết

16. technology /tekˈnɒlədʒi/ (n): công nghệ

17. touch screen /tʌtʃskriːn/ (n.phr): màn hình cảm ứng

18. voice recognition/vɔɪsˌrekəɡˈnɪʃn/ (n.phr): nhận dạng giọng nói

Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 Unit 9

1. aquatic /əˈkwætɪk/(adj): dưới nước, sống ở trong nước

2. article /ˈɑːtɪkl/(n): bài báo

3. chemical /ˈkemɪkl/ (n)/ (adj): hóa chất, hóa học

4. confuse /kənˈfjuːz/(v): làm lẫn lộn, nhầm lẫn

+ confusion /kənˈfjuːʒn/ (n): sự lẫn lộn, nhầm lẫn

5. consumption /kənˈsʌmpʃn/ (n): sự tiêu thụ, tiêu dùng

6. contaminate /kənˈtæmɪneɪt/ (v): làm bẩn, nhiễm

7. damage /ˈdæmɪdʒ/(v): làm hại, làm hỏng

8. deforestation /ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/(n) : sự phá rừng, sự phát quang

9. degraded /dɪˈɡreɪd/ (adj): giảm sút chất lượng

10. deplete /dɪˈpliːt/ (v) : làm suy yếu, cạn kiệt

+ depletion/dɪˈpliːʃn/ (n): sự suy yếu, cạn kiệt

11. destruction /dɪˈstrʌkʃn/ (n): sự phá hủy, tiêu diệt

12. ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/ (n): hệ sinh thái

13. editor /ˈedɪtə(r)/ (n) : biên tập viên

14. fertilizer /ˈfɜːtəlaɪzə(r)/ (n): phân bón

15. fossil fuel (n.phr): nhiên liệu hóa thạch (làm từ sự phân hủy của động vật hay thực vật tiền sử)

16. global warming /ˈɡləʊblˈwɔːmɪŋ/(n.phr): sự nóng lên toàn cầu

17. greenhouse effect /ˈɡriːnhaʊsɪˈfekt/ (n.phr): hiệu ứng nhà kính

18. influence (v,n): ảnh hưởng, tác dụng

19. inorganic /ˌɪnɔːˈɡænɪk/(adj): vô cơ

20. long-term /ˌlɒŋ ˈtɜːm/ (adj): dài hạn, lâu dài

21. mass-media /ˌmæs ˈmiːdiə/(n.phr): thông đại chúng

22. pesticide /ˈpestɪsaɪd/(n): thuốc trừ sâu

23. polar ice melting/ˈpəʊlə(r)aɪsˈmeltɪŋ/ : sự tan băng ở địa cực

24. pollute /pəˈluːt/(v): gây ô nhiễm

+ pollutant /pəˈluːtənt/ (n): chất ô nhiễm

+ pollution /pəˈluːʃn/ (n): sự ô nhiễm

25. preserve/prɪˈzɜːv/ (y): giữ gìn, bảo tồn

+ preservation /ˌprezəˈveɪʃn/(n): sự bảo tồn, duy trì

26. protect /prəˈtekt/ (v): bảo vệ, che chở

+ protection /prəˈtekʃn/ (n): sự bảo vệ, che chở

27. sewage /ˈsuːɪdʒ/ (n) : nước cống

28. solution /səˈluːʃn/(n): giải pháp, cách giải quyết

29. vegetation /ˌvedʒəˈteɪʃn/(n): cây cỏ, thực vật

Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 Unit 10

1.adapt /əˈdæpt/ (v): sửa lại cho phù hợp, thích nghi

2. biosphere reserve /ˈbaɪəʊsfɪə(r)rɪˈzɜːv/(n): khu dự trữ sinh quyển

3. discharge /dɪsˈtʃɑːdʒ/ (v) : thải ra, xả ra

4. eco-friendly /ˌiːkəʊˈfrendli/(adj): thân thiện với môi trường

5. ecology /iˈkɒlədʒi/ (n): hệ sinh thái

6. ecotourism /ˈiːkəʊtʊərɪzəm/ (n) : du lịch sinh thái

7. entertain /ˌentəˈteɪn/(v): tiếp đãi, giải trí

8. exotic /ɪɡˈzɒtɪk/ (adj) : từ nước ngoài dựa vào; đẹp kì lạ

9. fauna /ˈfɔːnə/ (n): hệ động vật

10. flora /ˈflɔːrə/(n): hệ thực vật

11. impact /ˈɪmpækt/(n): ảnh hưởng

12. sustainable/səˈsteɪnəbl/ (adj): không gây hại cho môi trường; bền vững

13. tour guide /tʊə(r)ɡaɪd/ (n): hướng dẫn viên du lịch