X

1000 câu trắc nghiệm Địa Lí 11

Trắc nghiệm Địa Lí 11 Bài 9 Tiết 1 (có đáp án): Tự nhiên, dân cư và tình hình phát triển kinh tế (phần 4)


Trắc nghiệm Địa Lí 11 Bài 9 Tiết 1 (có đáp án): Tự nhiên, dân cư và tình hình phát triển kinh tế (phần 4)

Câu 25: Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU DÂN SỐ THEO ĐỘ TUỔI CỦA NHẬT BẢN QUA CÁC NĂM (Đơn vị: %)

Trắc nghiệm Địa Lí 11 Bài 9 Tiết 1 (có đáp án): Tự nhiên, dân cư và tình hình phát triển kinh tế (phần 4)

Nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi cơ cấu dân số theo độ tuổi ở Nhật Bản?

A. Nhóm tuổi 65 tuổi trở lên tăng nhanh.

B. Nhóm 15 -64 tuổi có xu hướng tăng lên.

C. Nhóm 65 tuổi trở lên giảm.

D. Nhóm dưới 15 tuổi giảm

Câu 26: Tỉ lệ người già trong dân cư Nhật Bản ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với quốc gia này?

A. Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí

B. Thu hẹp thị trường tiêu thụ, gia tăng sức ép việc làm

C. Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn

D. Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh

Câu 27: Những năm 1973-1974 và 1979-1980, tốc độ tăng trưởng nền kinh tế Nhật Bản sụt giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào?

A. Khủng hoảng dầu mỏ.

B. Dịch bệnh bùng phát.

C. Điều chỉnh chiến lược phát triển.

D. Động đất và sóng thần.

Câu 29: Sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn 1952-1973 chứng tỏ vai trò hết sức quan trọng của nhân tố nào sau đây?

A. Con người Nhật Bản thông minh, có ý chí kiên cường, tinh thần dân tộc cao.

B. Chính sách phát triển kinh tế đúng đắn của Nhật Bản.

C. Sự giàu có của tài nguyên thiên nhiên.

D. Chính sách thu hút đầu tư nước ngoài.

Câu 30: Đặc điểm nào dưới đây không phải nguyên nhân làm nên giai đoạn “Thần kì Nhật Bản” của nền kinh tế?

A. Tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn.

B. Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng, vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những cơ sở sản xuất nhỏ, thủ công.

C. Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, tăng vốn, gắn liền với áp dụng kĩ thuật mới.

D. Không chịu bất kì ảnh hưởng nào của thiên tai: động đất, sóng thần, bão, lũ,…

Câu 31: Ý nào sau đây không phải là hậu quả của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản?

A. Thiếu lao động bổ sung.

B. Chi phí phúc lợi xã hội lớn.

C. Lao động có nhiều kinh nghiệm.

D. Chiến lược kinh tế - xã hội bị ảnh hưởng.

Câu 32: Đường bờ biển khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh thuận lợi cho Nhật Bản phát triển ngành

A. du lịch sinh thái biển.

B. giao thông vận tải biển.

C. khai thác khoáng sản biển.

D. nuôi trồng hải sản.

Câu 33: Sản phẩm nào sau đây không phải là sản phẩm nhập khẩu của Nhật Bản?

A. Nguyên liệu công nghiệp.

B. Sản phẩm nông nghiệp.

C. Năng lượng: than, dầu mỏ, khí tự nhiên.

D. Sản phẩm công nghiệp chế biến.

Câu 34: Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho giao thông vận tải biển có vị trí không thể thiếu được đối với Nhật Bản là do

A. nhu cầu nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp.

B. nhu cầu liên hệ giữa các đảo trong nước.

C. sự phát triển của ngoại thương yêu cầu.

D. lãnh thổ đất nước là quần đảo cách xa lục địa.

Câu 35: Hạn chế chủ yếu nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

A. bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

B. khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam.

C. nghèo khoáng sản.

D. nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau.

Câu 36: Nguyên nhân chủ yếu củ cải đường phân bố ở phía bắc Nhật Bản do

A. khí hậu ôn đới, mùa đông lạnh.

B. khí hậu cận nhiệt đới, ẩm lớn.

C. khí hậu gió mùa, mưa nhiều.

D. khí hậu có mùa đông mát mẻ.

Xem thêm các câu hỏi trắc nghiệm Địa Lí lớp 11 chọn lọc, có đáp án hay khác: