Đề thi Giữa kì 2 Lịch Sử và Địa Lí 7 Cánh diều có đáp án (2 đề)


Haylamdo biên soạn và sưu tầm bộ 2 Đề thi Giữa kì 2 Lịch Sử và Địa Lí Cánh diều lớp 7 năm học 2023 có đáp án, chọn lọc sẽ giúp học sinh ôn tập và đạt kết quả cao trong các bài thi Lịch Sử và Địa Lí 7 hay nhất.

Nội dung

Đề thi Giữa kì 2 Lịch Sử và Địa Lí 7 Cánh diều có đáp án (2 đề)

Phòng Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Giữa kì 2 - Cánh diều

Năm học 2023

Môn: Lịch Sử và Địa Lí lớp 7

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 1)

A/ PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (5,0 ĐIỂM)

I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)

Lựa chọn đáp án đúng cho những câu hỏi dưới đây!

Câu 1. Châu Mĩ có diện tích khoảng

A. 42 triệu km2.

B. 42 triệu km2.

C. 42 triệu km2.

D. 42 triệu km2.

Câu 2. Đường Xích đạo đi qua châu Mĩ ở phần

A. Bắc Mĩ.

B. vịnh Mê-hi-cô.

C. Nam Mĩ.

D. biển Ca-ri-bê.

Câu 3. Hệ thống Cooc-đi-e chạy dọc bờ phía tây của lục địa, kéo dài khoảng

A. 6000 km.

B. 7000 km.

C. 8000 km.

D. 9000 km.

Câu 4. Dãy núi A-pa-lat trên đất Hoa Kì chạy theo hướng

A. đông nam - tây nam.

B. đông bắc - tây bắc.

C. đông bắc - tây nam.

D. tây bắc - đông nam.

Câu 5. Đô thị hóa ở Bắc Mĩ gắn liền với

A. công nghiệp hóa.

B. nông nghiệp hóa.

C. nông thôn hóa.

D. công nghệ cao.

Câu 6. Năm 2020, đô thị nào sau đây ở Bắc Mĩ có dân số đông nhất?

A. Niu Oóc.

B. Lốt An-giơ-lét.

C. Si-ca-gô.

D. Môn-trê-an.

Câu 7. Phía Nam Hoa Kì là nơi phân bố chủ yếu của vật nuôi nào sau đây?

A. Dê, cừu.

B. Lợn, gà.

C. Lợn, bò sữa.

D. Cừu, lợn.

Câu 8. Chăn nuôi gia súc lấy thịt ở Bắc Mĩ tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

A. Phía nam Ca-na-đa và phía bắc Hoa Kì.

B. Vùng đồng bằng Bắc Mĩ và Ca-na-đa.

C. Ven vịnh Mê-hi-cô, tây bắc của Hoa Kì.

D. Vùng núi, cao nguyên phía tây Hoa Kì.

Câu 9. Phía tây Trung Mĩ phát triển các thảm thực vật nào sau đây?

A. Rừng mưa nhiệt đới và cây bụi.

B. Cây bụi gai và rừng mưa, xavan.

C. Xavan và rừng thưa, cây bụi.

D. Rừng rậm và rừng thưa, cây bụi.

Câu 10. Phần lớn diện tích khu vực Trung và Nam Mỹ nằm trong môi trường

A. xích đạo ẩm và nhiệt đới.

B. nhiệt đới và cận nhiệt đới.

C. cận nhiệt đới và ôn đới.

D. ôn đới lục địa và núi cao.

Câu 11. Các đô thị lớn nhất ở Trung và Nam Mĩ là

A. Xao Pao-lô, Mê-hi-cô Xi-ti, Bu-ê-nôt Ai-ret.

B. Ca-ra-cat, Ri-ô đe Gia-nê-rô, Bu-ê-nôt Ai-ret.

C. Xao Pao-lô, Xan-ti-a-gô, Bu-ê-nôt Ai-ret.

D. Xao Pao-lô, Ri-ô đe Gia-nê-rô, Niu Ooc-lin.

Câu 12. Trước khi Cri-xtốp Cô-lôm-bô khám phá ra Tân thế giới (1942), trên lãnh thổ Trung Mĩ chỉ có

A. người da đen gốc Phi.

B. thổ dân Anh-điêng.

C. người da trắng gốc Âu.

D. người lai gốc Á và Âu.

II. Tự luận (2,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm). Chứng minh rằng châu Mỹ nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

B/ PHÂN MÔN LỊCH SỬ (5,0 ĐIỂM)

I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)

Lựa chọn đáp án đúng cho những câu hỏi dưới đây!

Câu 1. Năm 1042, nhà Lý ban hành bộ luật nào?

A. Hình thư.

B. Hình luật.

C. Luật Hồng Đức.

D. Luật Gia Long.

Câu 2. luật pháp thời Lý nghiêm cấm việc giết mổ trâu, bò, vì

A. trâu, bò là các loài động vật quý hiếm.

B. bò là biểu tượng linh thiêng trong Hin-đu giáo.

C. muốn bảo vệ sức kéo cho sản xuất nông nghiệp.

D. đạo Phật được nhà nước đề cao nên cấm sát sinh.

Câu 3. Địa điểm nào dưới đây được Lý Thường Kiệt lựa chọn để xây dựng phòng tuyến chống quân Tống xâm lược?

A. Cửa sông Tô Lịch.

B. Thành Đa Bang.

C. Sông Như Nguyệt.

D. Thành Tây Đô.

Câu 4. Nhân vật lịch sử nào được đề cập đến trong câu đố dân gian sau?

“Muốn cho dân mạnh nước giàu

Tâu vua xin chém bảy đầu mọt dân

Mũ cao, áo rộng không cần,

Lui về ẩn chốn sơn lâm một mình”

A. Phùng Khắc Khoan.

B. Nguyễn Bỉnh Khiêm.

C. Lương Thế Vinh.

D. Chu Văn An.

Câu 5. Quân đội Đại Việt dưới thời nhà Lý và nhà Trần đều được xây dựng theo

A. chủ trương “cốt đông, không cốt tinh nhuệ”.

B. chính sách “nghĩa vụ quân sự bắt buộc”.

C. chủ trương “tinh nhuệ, hiện đại hóa”.

D. chính sách “ngụ binh ư nông”.

Câu 6. Trận đánh nào quyết định thắng lợi của quân dân Đại Việt trong cuộc kháng chiến lần thứ ba, chống quân xâm lược Nguyên (năm 1287 - 1288)?

A. Trận Đông Bộ Đầu (Hà Nội).

B. Trận Bạch Đằng (Hải Phòng).

C. Trận Thiên Trường (Nam Định).

D. Trận Bình Lệ Nguyên (Vĩnh Phúc).

Câu 7. Thái sư Trần Thủ Độ là tác giả của câu nói nổi tiếng nào dưới đây?

A. “Ta thà làm quỷ nước Nam còn hơn làm vương phương Bắc”.

B. “Khoan thư sức dân để làm kế sâu rễ bền gốc”.

C. “Đầu thần chưa rơi xuống, xin bệ hạ đừng lo”.

D. “Bệ hạ chém đầu tôi trước rồi hãy hàng”.

Câu 8. Triều đình nhà Trần đã có thái độ như thế nào trước nguy cơ bị quân Mông Cổ xâm lược (giữa thế kỉ XIII)?

A. Chấp nhận đầu hàng khi sứ giả quân Mông Cổ đến chiêu dụ. 

B. Kiên quyết chống giặc và tích cực chuẩn bị kháng chiến.     

C. Cử sứ giả mang theo lễ vật sang Mông Cổ để giảng hòa.

D. Thực hiện cuộc tập kích sang đất Mông Cổ để tự vệ.

Câu 9. Thắng lợi của nhà Trần trong ba lần kháng chiến chống Mông - Nguyên không thể hiện ý nghĩa lịch sử nào sau đây?

A. Khẳng định quyết tâm, sức mạnh tinh thần quật cường của người Việt.     

B. Để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý báu trong nghệ thuật đánh giặc.

C. Buộc nhà Nguyên phải thần phục, cống nạp cho Đại Việt.

D. Bảo vệ vững chắc nền độc lập, chủ quyền của dân tộc.

Câu 10. Quốc hiệu của nước ta dưới thời Hồ là

A. Vạn Xuân.

B. Đại Nam.

C. Đại Cồ Việt.

D. Đại Ngu.

Câu 11. Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Minh của nhà Hồ đã

A. thất bại, Đại Ngu rơi vào ách đô hộ của nhà Minh.

B. thắng lợi, đập tan ý chí xâm lược Đại Ngu của nhà Minh.

C. thất bại, Đại Ngu tuy độc lập nhưng lệ thuộc vào nhà Minh.

D. thắng lợi, bảo vệ được nền độc lập, chủ quyền của dân tộc.

Câu 12. Cuộc cải cách của Hồ Quý Ly có tác động tích cực nào đối với xã hội?

A. Tăng cường thế lực cho các quý tộc họ Trần.

B. Giải quyết triệt để mọi mâu thuẫn trong xã hội.

C. Củng cố, tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân.

D. Quyền lực của chính quyền trung ương được củng cố.

II. Tự luận (2,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm):

a. Cuộc kháng chiến chống Tống của quân dân nhà Lý có điểm gì độc đáo?

b. Nghệ thuật kết thúc chiến tranh của nhà Lý để lại bài học kinh nghiệm nào cho sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hiện nay?

HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI

A/ PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (5,0 ĐIỂM)

I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)

Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm

1-A

2-C

3-D

4-C

5-A

6-A

7-C

8-D

9-C

10-A

11-A

12-B

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Tự luận (2,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm):

Châu Mỹ nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây:

- Các điểm cực Bắc, cực Nam, cực Đông, cực Tây đều nằm ở nửa cầu Tây.

- Châu Mĩ tiếp giáp các đại dương: Thái Bình Dương và Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

- Châu Mĩ trải dài từ vùng cực Bắc đến tận vùng cận cực Nam, nằm hoàn toàn ở nửa cầu Tây.

- Được bao bọc bởi các đại dương và có khoảng cách xa so với các châu lục khác.

B/ PHÂN MÔN LỊCH SỬ (5,0 ĐIỂM)

I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)

Mỗi đáp án đúng được 0.25 điểm

1-A

2-C

3-C

4-D

5-D

6-B

7-C

8-B

9-C

10-D

11-A

12-D

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Tự luận (2,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm):

- Yêu cầu a) Cuộc kháng chiến có nhiều nét độc đáo, thể hiện ở việc:

+ Chủ động tiến công để tự vệ, chặn trước thế mạnh của giặc (năm 1075);

+ Chủ động chuẩn bị kháng chiến, tiêu biểu là việc xây dựng phòng tuyến trên sông Như Nguyệt (năm 1076);

+ Chủ động phản công quân Tống khi có thời cơ (đầu năm 1077);

+ Chủ động kết thúc chiến tranh bằng việc giảng hoà với quân Tống, thể hiện tinh thần nhân đạo, yêu chuộng hòa bình (cuối mùa xuân năm 1077)

- Yêu cầu b) Bài học kinh nghiệm:

+ Xây dựng khối đoàn kết toàn dân tộc trong quá trình xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

+ Nêu cao tính chất chính nghĩa, nhân đạo và tinh thần yêu chuộng hòa bình;

+ Sử dụng biện pháp hòa bình để giải quyết các mâu thuẫn, tranh chấp quốc tế,…

+ …

BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 - NĂM HỌC 2023

MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ - BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU

TT

Chương/

chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Phân môn Địa lí

1

Châu Mỹ

Vị trí địa lí, phạm vi và việc phát kiến ra châu Mỹ

1

(0,25)

 

1

(0,25)

 

 

1

(2,0)

 

 

Đặc điểm tự nhiên Bắc Mỹ

1

(0,25)

 

 

 

1

(0,25)

 

 

 

Đặc điểm dân cư, xã hội Bắc Mỹ

1

(0,25)

 

1

(0,25)

 

 

 

 

 

Phương thức con người khai thác tự nhiên bền vững ở Bắc Mỹ

1

(0,25)

 

1

(0,25)

 

 

 

 

 

Đặc điểm tự nhiên Trung và Nam Mỹ

1

(0,25)

 

 

 

1

(0,25)

 

 

 

Đặc điểm dân cư, xã hội ở Trung và Nam Mỹ

1

(0,25)

 

1

(0,25)

 

 

 

 

 

Tổng số câu hỏi

6

(1,5)

 

4

(1,0)

 

2

(0,5)

1

(2,0)

 

 

Tỉ lệ

15%

10%

25%

0%

Phân môn Lịch sử

1

Chương 5. Việt Nam từ thế kỉ X đến thế kỉ XV

Bài 14. Công cuộc xây dựng đất nước thời Lý

1

(0,25)

 

1

(0,25)

 

 

 

 

 

Bài 15. Cuộc kháng chiến chống xâm lược Tống của nhà Lý

1

(0,25)

 

 

 

 

1/2

(1,5)

 

1/2

(0,5)

Bài 16. Công cuộc xây dựng đất nước thời Trần

1

(0,25)

 

1

(0,25)

 

 

 

 

 

Bài 17. Cuộc kháng chiến chống xâm lược Mông – Nguyên của nhà Trần

2

(0,5)

 

2

(0,5)

 

 

 

 

 

Bài 18. Nhà Hồ và cuộc kháng chiến chống quân Minh xâm lược

1

(0,25)

 

2

(0,5)

 

 

 

 

 

Tổng số câu hỏi

6

(1,5)

0

6

(1,5)

0

0

1/2

(1,5)

0

1/2

(1,5)

Tỉ lệ

15%

15%

10%

10%

Tổng hợp chung

30%

25%

35%

10%

Phòng Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Giữa kì 2 - Cánh diều

Năm học 2023

Môn: Lịch Sử và Địa Lí lớp 7

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 2)

A/ PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (5,0 ĐIỂM)

I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)

Lựa chọn đáp án đúng cho những câu hỏi dưới đây!

Câu 1. Chủ nhân đầu tiên của châu Mĩ là

A. người Mai-a.

B. người In-ca.

C. người Anh-điêng.

D. người A-xơ-tếch.

Câu 2. Châu Mĩ có diện tích lớn thứ hai trên thế giới, đứng sau châu lục nào sau đây?

A. Châu Á.

B. Châu Úc.

C. Châu Âu.

D. Châu Phi.

Câu 3. Ở Bắc Mĩ, có mấy khu vực địa hình?

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 4. Miền đồng bằng trung tâm của Bắc Mĩ có đặc điểm nào sau đây?

A. Cao ở phía bắc và tây bắc, thấp dần về phía nam và đông nam.

B. Cao ở phía nam và tây nam, thấp dần về phía đông và tây nam.

C. Cao ở phía bắc và tây bắc, thấp dần về phía đông và đông nam.

D. Cao ở phía đông và đông bắc, thấp dần về phía tây và tây nam.

Câu 5. Khu vực nào sau đây dân cư phân bố không thưa thớt?

A. Bán đảo A-la-xca.

B. Ca-na-đa.

C. Phía Nam hồ lớn.

D. Dãy Cooc-đi-e.

Câu 6. Hiện nay, dân cư ở Bắc Mĩ đang có xu hướng tập trung nhiều ở khu vực nào sau đây?

A. Phía Tây Bắc, duyên hải ven Đại Tây Dương.

B. Phía Nam và duyên hải ven Thái Bình Dương.

C. Phía Bắc và duyên hải ven Thái Bình Dương.

D. Phía Tây Nam, duyên hải ven Đại Tây Dương.

Câu 7. Cây lương thực nào được trồng chủ yếu ở phía Bắc Hoa Kì?

A. Lúa gạo.

B. Cao lương.

C. Lúa mì.

D. Đại mạch.

Câu 8. Bắc Mĩ phát triển nền kinh tế

A. đa dạng.

B. phức tạp.

C. đơn giản.

D. đơn điệu.

Câu 9. Eo đất Trung Mĩ là nơi tận cùng của hệ thống

A. A-pa-lát.

B. An-đét.

C. A-lat-xca.

D. Cooc-đi-e.

Câu 10. Ở Trung Mỹ phổ biến thảm thực vật nào sau đây?

A. Rừng cận nhiệt, thảo nguyên và rừng thưa.

B. Rừng cận xích đạo, xa van và xường rồng.

C. Rừng rậm nhiệt đới, rừng thưa và cây bụi.

D. Cảnh quan rừng thưa, rừng rậm và xa van.

Câu 11. Người bản địa ở khu vực Trung và Nam Mĩ là

A. người lai gốc phi.

B. người gốc Âu.

C. người gốc Âu-Á.

D. người Anh-điêng.

Câu 12. Năm 2020, tỉ lệ dân đô thị ở Trung và Nam Mĩ chiếm khoảng

A. 70% dân số.

B. 75% dân số.

C. 80% dân số.

D. 85% dân số.

II. Tự luận (2,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm). Phân tích tác động tích cực của việc C. Cô-lôm-bô phát kiến ra châu Mỹ.

B/ PHÂN MÔN LỊCH SỬ (5,0 ĐIỂM)

I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)

Lựa chọn đáp án đúng cho những câu hỏi dưới đây!

Câu 1. Tôn giáo thịnh hành nhất ở Đại Việt dưới thời Lý là

A. Phật giáo.

B. Hin-đu giáo.

C. Hồi giáo.

D. Công giáo.

Câu 2. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân vua Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư về Đại La?

A. Đất nước đã hòa bình, ổn định cần có điều kiện thuận lợi để phát triển.

B. Thành Đại La có địa thế hiểm trở, phù hợp cho việc phòng thủ quân sự.

C. Địa thế của Đại La rất thuận lợi về giao thông và phát triển đất nước lâu dài.

D. Hoa Lư là vùng đất hẹp, hiểm trở, hạn chế sự phát triển lâu dài của đất nước.

Câu 3. Anh hùng dân tộc nào được đề cập đến trong câu đố sau:

“Đố ai đánh Tống, bình Chiêm,

Ba ngày phá vỡ Khâm - Liêm hai thành,

Ung Châu đổ nát tan tành,

Mở đầu Bắc phạt, uy danh vang lừng?”

A. Lý Kế Nguyên.

B. Trần Hưng Đạo.

C. Lý Thường Kiệt.

D. Trần Khánh Dư.

Câu 4. Bộ quốc sử đầu tiên của Đại Việt được biên soạn dưới thời Trần có tên là gì?

A. Phủ biên tạp lục.        

B. Đại Việt sử kí.

C. Đại Nam thực lục.

D. Đại Việt sử kí toàn thư.

Câu 5. Tổ chức bộ máy nhà nước của Đại Việt dưới thời Trần có điểm gì đặc biệt?

A. Thiết lập chế độ Thái thượng hoàng.

B. Chia cả nước thành 13 đạo thừa tuyên.

C. Chia cả nước thành 15 bộ do Lạc tướng đứng đầu.

D. Đặt lệ: không lập hoàng hậu, không lấy Trạng nguyên.

Câu 6. Trận đánh nào quyết định thắng lợi của quân dân Đại Việt trong cuộc kháng chiến lần thứ nhất, chống quân xâm lược Mông Cổ (năm 1258)?

A. Trận Vạn Kiếp (Hải Dương).

B. Trận Hàm Tử (Hưng Yên).

C. Trận Đông Bộ Đầu (Hà Nội).

D. Trận Bạch Đằng (Hải Phòng).

Câu 7. Trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Nguyên (năm 1285), vua Trần Nhân Tông đã giao trọng trách tổng chỉ huy quân đội cho vị tướng nào? 

A. Trần Thủ Độ.

B. Trần Quang Khải.

C. Trần Quốc Tuấn.

D. Trần Khánh Dư.

Câu 8. Trong cả 3 lần kháng chiến chống Mông - Nguyên xâm lược, nhà Trần đã thực hiện kế sách nào?

A. “Tiên phát chế nhân”.

B. “Công thành - diệt viện”.

C.  “Vườn không nhà trống”.     

D. “Đóng cọc trên sông Bạch Đằng”.

Câu 9. Có nhiều nguyên nhân dẫn đến thắng lợi của quân dân nhà Trần trong ba lần kháng chiến chống Mông - Nguyên, ngoại trừ việc: nhà Trần

A. huy động được toàn dân tham gia đánh giặc.

B. có đường lối chiến lược, chiến thuật đúng đắn.

C. có các tướng lĩnh tài ba, như: Trần Quốc Tuấn,…

D. thực hiện “tiên phát chế nhân”, tiến quân thần tốc.

Câu 10. Kinh đô của nước Đại Ngu được đặt ở địa phương nào?

A. Phong Châu (Phú Thọ).

B. Tây Đô (Thanh Hóa).

C. Hoa Lư (Ninh Bình).

D. Vạn An (Nghệ An).

Câu 11. Hồ Quý Ly ban hành chính sách hạn điền nhằm mục đích

A. bảo vệ sức kéo cho hoạt động sản xuất nông nghiệp.

B. khuyến khích khai hoang mở rộng diện tích sản xuất.

C. chia ruộng đất công ở các làng xã cho nông dân nghèo.

D. làm suy yếu thế lực kinh tế của các quý tộc nhà Trần.

Câu 13. Cuộc kháng chiến chống quân Minh xâm lược của nhà Hồ thất bại nhanh chóng, chủ yếu do: nhà Hồ

A. không có thành lũy kiên cố.

B. không có tướng lĩnh tài giỏi.

C. không đoàn kết được toàn dân.

D. không có sự chuẩn bị chu đáo.

II. Tự luận (2,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm):

a. Cuộc kháng chiến chống Tống của quân dân nhà Lý có điểm gì độc đáo?

b. Nghệ thuật kết thúc chiến tranh của nhà Lý để lại bài học kinh nghiệm nào cho sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hiện nay?

HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI

A/ PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (5,0 ĐIỂM)

I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)

Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm

1-C

2-A

3-C

4-A

5-C

6-B

7-C

8-A

9-D

10-C

11-D

12-C

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Tự luận (2,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm):

Tác động tích cực của việc C. Cô-lôm-bô phát kiến ra châu Mỹ:

- Thời kì khám phá và chinh phục thế giới đã được mở ra.

- Mang lại hiểu biết về vùng đất mới, những dân tộc mới và những nền văn minh mới.

- Mở đường cho người châu Âu đến khai phá, đổi mới công nghệ, phát triển hàng hải quốc tế, mở rộng thị trường thế giới và thúc đẩy giao thương giữa các châu lục.

B/ PHÂN MÔN LỊCH SỬ (5,0 ĐIỂM)

I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)

Mỗi đáp án đúng được 0.25 điểm

1-A

2-B

3-C

4-B

5-A

6-C

7-C

8-C

9-D

10-B

11-D

12-C

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Tự luận (2,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm):

- Yêu cầu a) Cuộc kháng chiến có nhiều nét độc đáo, thể hiện ở việc:

+ Chủ động tiến công để tự vệ, chặn trước thế mạnh của giặc (năm 1075);

+ Chủ động chuẩn bị kháng chiến, tiêu biểu là việc xây dựng phòng tuyến trên sông Như Nguyệt (năm 1076);

+ Chủ động phản công quân Tống khi có thời cơ (đầu năm 1077);

+ Chủ động kết thúc chiến tranh bằng việc giảng hoà với quân Tống, thể hiện tinh thần nhân đạo, yêu chuộng hòa bình (cuối mùa xuân năm 1077)

- Yêu cầu b) Bài học kinh nghiệm:

+ Xây dựng khối đoàn kết toàn dân tộc trong quá trình xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

+ Nêu cao tính chất chính nghĩa, nhân đạo và tinh thần yêu chuộng hòa bình;

+ Sử dụng biện pháp hòa bình để giải quyết các mâu thuẫn, tranh chấp quốc tế,…

+ …

Xem thêm các bài giải sách bài tập Lịch sử và Địa lí hay khác: