X

Giải bài tập Khoa học lớp 5

Giải Khoa học lớp 5 Bài 33-34: Ôn tập và kiểm tra học kì 1


Giải Khoa học lớp 5 Bài 33-34: Ôn tập và kiểm tra học kì 1

Loạt bài Giải bài tập Khoa học lớp 5 Bài 33-34: Ôn tập và kiểm tra học kì 1 hay nhất, chi tiết sẽ giúp Giáo viên, phụ huynh có thêm tài liệu để giúp các em học sinh trả lời các câu hỏi cũng như hiểu rõ bài học và học tốt môn Khoa học lớp 5 hơn.

Giải Khoa học lớp 5 Bài 33-34: Ôn tập và kiểm tra học kì 1

Trả lời câu hỏi Khoa học 5 Bài 33-34 trang 68: Trong các bệnh sốt xuất huyết, sốt rét, viêm não, viêm gan A, AIDS bệnh nào lây qua cả đường sinh sản và đường máu?

Trả lời

   Bệnh AIDS lây qua cả đường sinh sản và đường máu.

Trả lời câu hỏi Khoa học 5 Bài 33-34 trang 68: Thực hiện theo mỗi hình dưới đây, bạn có thể phòng tránh được bệnh gì trong các bệnh sau: sốt xuất huyết, sốt rét, viêm não, viêm gan A.

Bài 33-34: Ôn tập và kiểm tra học kì 1

Trả lời

   - Hình 1 có thể ngăn muỗi đốt, phòng tránh bệnh sốt xuất huyết, sốt rét, viêm não.

   - Hình 2 (rửa sạch tay bằng xà phòng), hình 3 (uống nước đã đun sôi), hình 4 (ăn thức ăn đã nấu chín) để phòng bệnh viêm gan A.

Trả lời câu hỏi Khoa học 5 Bài 33-34 trang 69:

   1. Chọn 3 vật liệu đã học và hoàn thành bảng sau:

Số thứ tự Tên vật liệu Đặc điểm/ Tính chất Công dụng
1
2
3

   2. Chọn câu trả lời đúng cho các câu hỏi:

   2.1 Để làm cầu bắc qua sống, làm đường ray tàu hỏa người ta sử dụng vật liệu nào?

   a) Nhôm    b) Đồng    c) Thép     d) Gang

   2.2 Để xây tường, lát sân, lát sàn nhà người ta sử dụng vật liệu nào?

   a) Gạch       b) Ngói       c) Thủy tinh.

   2.3 Để sản xuất xi măng, tạc tượng người ta sử dụng vật liệu nào?

   a) Đồng    b) Sắt     c) Đá vôi    d) Nhôm

   2.4 Để dệt thành vải may quần, áo, chăn, màn người ta sử dụng vật liệu nào?

   a) Tơ sợi       b) Cao su       c) Chất dẻo.

Trả lời

Số thứ tự Tên vật liệu Đặc điểm/ Tính chất Công dụng
1 Nhôm Kim loại màu trắng bạc, có ánh kim, nhẹ, có thể kéo thành sợi, dát mỏng, không gỉ, bị ăn mòn bởi axit. Chế tạo các dụng cụ làm bếp, làm vỏ họp, khung cửa, một số bộ phận của các phương tiện giao thông.
2 Gốm Dễ vỡ, cứng Làm gạch lát sản, ngói, bình, bát đĩa.
3 Đồng và hợp kim của đồng Bền, dễ dát mỏng và kéo thành sợi, có thể dập và uốn thành bất kì hình dạng nào, dẫn điện và nhiệt tốt, hợp kim của đồng và thiếc và kẽm cứng hơn đồng. Sử dụng làm đồ điện, dây điện, mot số bộ phận của ô tô, tàu biển, các đồ dùng trong gia đình như nồi, mâm…

   2.1 Đáp án là c. Để làm cầu bắc qua sông, đường ray người ta sử dụng vật liệu là thép.

   2.2 Đáp án là a. Để xây tường, lát sàn nhà người ta sử dụng vật liệu là gạch.

   2.3 Đáp án là c. Để sản xuất xi măng, tạc tượng người ta sử dụng vật liệu là đá vôi.

   2.4 Đáp án là a. Để dệt thành vải may quần, áo, chăn, màn người ta sử dụng vật liệu tơ sợi.

Trả lời câu hỏi Khoa học 5 Bài 33-34 trang 70: Tìm các chữ cái cho vào ô trống dưới đây để khi ghép lại đúng cho từng câu hỏi sau:

   1. Quá trình trứng kết hợp với tinh trùng gọi là gì?

   2. Em bé trong bụng mẹ được gọi là gì?

   3. Giai đoạn cơ thể bắt đầu phát triển nhanh về chiều cao, cân nặng và được đánh dấu bằng sự xuất hiện kinh nguyệt lần đầu ở con gái và sự xuất tinh lần đầu ở con trai được gọi là gì?

   4. Giai đoạn chuyển tiếp từ trẻ con sang người lớn trong cuộc đời của mỗi con người được gọi là gì?

   5. Từ nào được dùng để chỉ giai đoạn hoàn thiện của con người về mặt thể chất, tinh thần và xã hội?

   6. Từ nào được dùng để chỉ con người bước vào giai đoạn cuối của cuộc đời?

   7. Từ nào được dùng để chỉ con người bước vào giai đoạn cuối của cuộc đời?

   8. Bệnh nào do một loại vi-rút gây ra và bị lây truyền do muỗi vằn?

   9. Bệnh nào do một loại vi-rút gây ra, vi-rút này có thể sống trong máu gia súc, chim, chuột, khỉ,... bệnh bị lây truyền do muỗi hút máu các con vật bị bệnh rồi truyền vi-rút gây bệnh sang người?

   10. Bệnh nào do một loại vi-rút gây ra và lây truyền qua đường tiêu hoá, người mắc bệnh này có thể bị sốt nhẹ, đau ở vùng bụng bên phải, gần gan, chán ăn,...?

Trả lời

   1. SUTHUTINH (Sự thụ tinh).

   2. BAOTHAI (Bào thai).

   3. DAYTHI (Dậy thì).

   4.VITHANHNIEN (Vị thành niên).

   5. TRUONGTHANH (Trưởng thành).

   6. GIA (Già).

   7. SOTRET (Sốt rét).

   8. SOTXUATHUYET (Sốt xuất huyết).

   9. VIEMNAO (Viêm não).

   10.VIEMGANA (Viêm gan A).

Xem thêm các bài Giải bài tập SGK Khoa học lớp 5 hay khác: