SBT Tiếng Anh 10 trang 16 Unit 2 Vocabulary - Friends Global (Chân trời sáng tạo)


Haylamdo biên soạn và sưu tầm lời giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 10 trang 16 Unit 2 Vocabulary sách Chân trời sáng tạo hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập về nhà trong SBT Tiếng Anh 10 Friends Global.

SBT Tiếng Anh 10 trang 16 Unit 2 Vocabulary - Friends Global (Chân trời sáng tạo)

1 (trang 16 SBT Tiếng Anh 10 Friends Global)Complete the labels (Hoàn thành các nhãn)

SBT Tiếng Anh 10 trang 16 Unit 2 Vocabulary | Friends Global (Chân trời sáng tạo) Sách bài tập Tiếng Anh 10

SBT Tiếng Anh 10 trang 16 Unit 2 Vocabulary | Friends Global (Chân trời sáng tạo) Sách bài tập Tiếng Anh 10

Đáp án:

1. cliff

2. stream

3. cave

4. waterfall

5. ocean

6. forest

7. mountain

8. lake

9. hill

10. river

11. shore

12. volcano

13. desert

14. valley

15. rocks

Hướng dẫn dịch:

1. vách đá

2. dòng suối

3. hang

4. thác nước

5. đại dương

6. rừng

7. núi

8. hồ

9. đồi

10. sông

11. bờ biển

12. núi lửa

13. sa mạc

14. thung lũng

15. đá

2 (trang 16 SBT Tiếng Anh 10 Friends Global)Put the letters in order to make adjectives that describe landscapes. Then circle the landscape feature that can go with each adjective. Sometimes both are possible. (Xếp các chữ cái để tạo thành tính từ miêu tả phong cảnh. Sau đó khoanh tròn đối tượng địa lý nằm ngang có thể đi cùng với mỗi tính từ. Đôi khi cả hai đều có thể.)

SBT Tiếng Anh 10 trang 16 Unit 2 Vocabulary | Friends Global (Chân trời sáng tạo) Sách bài tập Tiếng Anh 10

Đáp án:

1. tall mountain

2. icy stream

3. narrow river

4. dark cave

5. shallow lake

6. low waterfall

7. rocky shore

8. deep ocean

9. wide river

10. steep volcano / waterfall

Hướng dẫn dịch:

1. núi cao

2. dòng băng

3. sông hẹp

4. hang tối

5. hồ cạn

6. thác nước thấp

7. bờ đá

8. đại dương sâu thẳm

9. sông rộng

10. núi lửa / thác nước dốc

3 (trang 16 SBT Tiếng Anh 10 Friends Global)Listen and complete the quiz questions (Nghe và hoàn thành các câu hỏi đố vui)

CD1_05

1. In which country is the highest … in the world?

2. What's the name of the … to the east of Africa?

3. What's the name of the … that flows through London?

4. In which country is … Baikal?

5. What's the name of the … that run along the west coast of South America?

6. In which country is the … Vesuvius?

7. What's the name of the … in southern Africa?

8. In which two continents is the Great Rift …?

9. Which famous American city is on the … of Lake Michigan?

10. In which European country is the Black …?

Đáp án:

1. waterfall

2. ocean

3. river

4. Lake

5. mountains

6. volcano

7. desert

8. Valley

9. shore

10. Forest

Hướng dẫn dịch:

1. Thác nước cao nhất thế giới nằm ở quốc gia nào?

2. Tên đại dương ở phía đông châu Phi là gì?

3. Tên con sông chảy qua Luân Đôn là gì?

4. Hồ Baikal thuộc quốc gia nào?

5. Tên của những ngọn núi chạy dọc theo bờ biển phía tây của Nam Mỹ là gì?

6. Núi lửa Vesuvius ở nước nào?

7. Tên của sa mạc ở miền nam châu Phi là gì?

8. Thung lũng Great Rift nằm ở hai lục địa nào?

9. Thành phố nổi tiếng nào của Mỹ bên bờ Hồ Michigan?

10. Rừng Đen thuộc quốc gia Châu Âu nào?

4 (trang 16 SBT Tiếng Anh 10 Friends Global) Answer the questions in exercise 3. Use the internet to help you. (Trả lời các câu hỏi trong bài tập 3. Sử dụng internet để giúp bạn.)

Đáp án:

1. Venezuela

2. Indian Ocean

3. the Thames

4. Russia

5. the Andes

6. Italy

7. Kalahari

8. Africa and Asia

9. Chicago

10. Germany

Xem thêm các bài giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 10 Friends Global sách Chân trời sáng tạo hay, chi tiết khác: