X

Wiki 3000 Phương trình hóa học

2Na + FeSO4 + 2H2O → Na2SO4 + H2 + Fe(OH)2 - Cân bằng phương trình hoá học


Phản ứng hoá học:

    2Na + FeSO4 + 2H2O → Na2SO4 + H2 + Fe(OH)2

Điều kiện phản ứng

- Không cần điều kiện

Cách thực hiện phản ứng

- Cho natri tác dụng với dung dịch muối sắt(II)sunfat

Hiện tượng nhận biết phản ứng

Na tan dần trong dung dịch muối sắt(II) sunfat, có kết tủa màu trắng xanh tạo thành và có khí thoát ra.

Bạn có biết

Na tham gia phản ứng với các dung dịch muối sẽ tham gia phản ứng với nước trước tạo hidroxit.

Hay lắm đó

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Khi cho Na tác dụng với dung dịch muối sắt(II)sunfat. Phương trình phản ứng xảy ra là:

A. 2Na + FeSO4 + 2H2O → Na2SO4 + H2 + Fe(OH)2

B. 2Na + FeSO4 → Na2SO4 + Fe

C. 2Na + FeSO4 + 2H2O → Na2SO4 + H2 + Fe

D. 2Na + FeSO4 + → Na2SO4 + Fe2(SO4)3

Hướng dẫn giải:

Đáp án: A

Ví dụ 2: Khi cho Na tác dụng với dung dịch muối sắt(II)sunfat thu được kết tủa X.

Kết tủa thu được có màu:

A. Trắng      B. Trắng xanh       C. Nâu đỏ       D. Xanh

Hướng dẫn giải:

Đáp án B

2Na + FeSO4 + 2H2O → Na2SO4 + H2 + Fe(OH)2

Kết tủa trắng xanh là Fe(OH)2

Ví dụ 3: Cho 2,3 g Na tác dụng với dung dịch FeSO4 thu được V lít khí thoát ra đktc. Giá trị của V là:

A. 2,24 lít       B. 1,12 lít       C. 5,6 lít       D. 3,36 lít

Hướng dẫn giải:

Đáp án B

Phương trình hóa học: 2Na + FeSO4 + 2H2O → Na2SO4 + H2 + Fe(OH)2

nH2 = nNa/2 = 0,1/2 = 0,05 mol ⇒ VH2 = 0,05.22,4 = 1,12 lít

Xem thêm các phương trình hoá học vô cơ và hữu cơ chi tiết, hay khác: