X

Wiki 3000 Phương trình hóa học

2NaNO3 + 3Cu + 4H2SO4 → Na2SO4 + 3CuSO4 + 2NO ↑ + 4H2O - Cân bằng phương trình hoá học


Phản ứng hoá học:

    2NaNO3 + 3Cu + 4H2SO4 → Na2SO4 + 3CuSO4 + 2NO ↑ + 4H2O

Điều kiện phản ứng

Phản ứng xảy ra ở điều kiện thường.

Cách thực hiện phản ứng

Cho vào ống nghiệm một mẩu Cu, sau đó nhỏ tiếp NaNO3, quan sát hiện tượng, tiếp tục nhỏ them vài giọt H2SO4, quan sát.

Hiện tượng nhận biết phản ứng

Mẩu Cu tan dần, thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí.

Bạn có biết

Trong môi trường trung tính NO3 không có tính oxi hóa, trong môi trường axit, NO3 thể hiện tính oxi hóa như HNO3.

Hay lắm đó

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1:

Cho mẩu Cu vào ống nghiệm chứa dung dịch gồm NaNO3 và NaCl hiện tượng xảy ra là

A. Mẩu Cu tan dần, Na sinh ra bám vào đồng.

B. Mẩu Cu tan dần, có khí không màu thoát ra.

C. Mẩu Cu tan dần, có khí nâu đỏ thoát ra.

D. Không xảy ra hiện tượng gì.

Hướng dẫn giải

Cu không phản ứng với NaNO3 và NaCl.

Đáp án D.

Ví dụ 2:

Trường hợp nào sau đây có phản ứng hóa học xảy ra?

A. .Cho đồng phản ứng với NaNO3.

B. Cho đồng phản ứng với Mg(NO3)2.

C. Cho đồng phản ứng với hỗn hợp NaNO3 và H2SO4.

D. Cho đồng phản ứng với hỗn hợp NaNO3 và KCl

Hướng dẫn giải

2NaNO3 + 3Cu + 4H2SO4 → Na2SO4 + 3CuSO4 + 2NO ↑ + 4H2O

Đáp án C.

Ví dụ 3:

Thể tích khí NO ở đktc thoát ra khi cho 3,84g Cu phản ứng hoàn toàn với dung dịch gồm NaNO3 và H2SO4

A. 1,12 lít.   B. 2,24 lít.   C. 3,36 lít.   D. 0,896 lít.

Hướng dẫn giải

2NaNO3 + 3Cu + 4H2SO4 → Na2SO4 + 3CuSO4 + 2NO ↑ + 4H2O | Cân bằng phương trình hóa học

V = 0.04.22,4= 0,896 lít.

Đáp án D.

Xem thêm các phương trình hoá học vô cơ và hữu cơ chi tiết, hay khác: