Tiếng Anh lớp 5 Smart Start Unit 3 Culture (trang 43, 44, 45)


Haylamdo biên soạn và sưu tầm lời giải bài tập Unit 3 lớp 5 Culture trang 43, 44, 45 trong Unit 3: My Friends and I Tiếng Anh lớp 5 iLearn Smart Start hay, chi tiết giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 3.

Giải Tiếng Anh lớp 5 Smart Start Unit 3 Culture (trang 43, 44, 45)

A.

1 (trang 43 sgk Tiếng Anh lớp 5 iLearn Smart Start): Listen and point. Repeat. (Nghe và chỉ. Nhắc lại)

Track 70

Tiếng Anh lớp 5 Unit 3 Culture (trang 43, 44, 45) | iLearn Smart Start 5

1. have a sleepover

2. go camping

3. have a barbecue

4. sing karaoke

5. go bowling

6. make paper crafts

(Học sinh tự thực hành)

Hướng dẫn dịch:

1. have a sleepover: ngủ qua đêm

2. go camping: đi cắm trại

3. have a barbecue: ăn đồ nướng

4. sing karaoke: hát karaoke

5. go bowling: chơi bowling

6. make paper crafts: làm đồ thủ công bằng giấy

2 (trang 43 sgk Tiếng Anh lớp 5 iLearn Smart Start): Play the game Slow motion. (Chơi trò chơi Slow motion)

Tiếng Anh lớp 5 Unit 3 Culture (trang 43, 44, 45) | iLearn Smart Start 5

(Học sinh tự thực hành)

B.

1 (trang 43 sgk Tiếng Anh lớp 5 iLearn Smart Start): Listen and practice. (Nghe và thực hành)

Track 71

I went camping last week. 

(Học sinh tự thực hành)

Hướng dẫn dịch: Tôi đã đi cắm trại vào tuần trước.

2 (trang 43 sgk Tiếng Anh lớp 5 iLearn Smart Start): Look and write. Practice. (Nhìn và viết. Thực hành)

Tiếng Anh lớp 5 Unit 3 Culture (trang 43, 44, 45) | iLearn Smart Start 5

1. I went bowling yesterday.

 

 

3. They____last weekend.

 

 

5. We_____last month.

Tiếng Anh lớp 5 Unit 3 Culture (trang 43, 44, 45) | iLearn Smart Start 5

2. We____last night.

 

 

4. She____last Friday.

 

 

6. He_______last Sunday

Đáp án:

1. I went bowling yesterday.

2. We had a sleepover last night.

3. They had a barbecue last weekend.

4. She made paper crafts last Friday.

5. We went camping last month.

6. He sang karaoke last Saturday.

Hướng dẫn dịch:

1. Hôm qua tôi đã đi chơi bowling.

2. Tối qua chúng tôi đã ngủ qua đêm.

3. Cuối tuần trước họ đã tổ chức tiệc nướng.

4. Cô ấy làm đồ thủ công bằng giấy vào thứ Sáu tuần trước.

5. Chúng tôi đã đi cắm trại vào tháng trước.

6. Anh ấy đã hát karaoke vào thứ bảy tuần trước.

C.

1 (trang 44 sgk Tiếng Anh lớp 5 iLearn Smart Start):  Read and fill in the blank. (Đọc và điền vào chỗ trống)

To: sunnyhoa@youmail.com

Subject: Free time

Dear Hoa,

How are you? How was your weekend?

I had a great weekend with my friends. We had a sleepover at my friend Belly's house.

We talked about many things and had a great time. We also watched a movie and made some paper crafts. It was a lot of fun.

In the USA, children like having sleepovers. We also like going bowling and camping. My friends and I go bowling and have a sleepover every month. We go camping a few times a year.

Do children in Vietnam like having sleepovers?

Best wishes,

Hannah

1. Hannah went to Betty's house and had a sleepover.

2. She and her friends _______________________lots of things.

3. They watched a movie and___________________________________

4. Children in America also like going_______________________

5. Hannah and her friends have a sleepover___________________

Đáp án:

1. Hannah went to Betty’s house and had a sleepover.

2. She and her friends talked about lots of things.

3. They watched a movie and made some paper crafts.

4. Children in America also like going bowling and camping.

5. Hannah and her friends have a sleepover every month.

Giải thích:

1. Thông tin “We had a sleepover at my friend Belly's house’’

2. Thông tin “We talked about many things’’

3. Thông tin “We also watched a movie and made some paper crafts’’

4. Thông tin “In the USA, children like having sleepovers. We also like going bowling and camping’’

5. Thông tin “My friends and I go bowling and have a sleepover every month’’

Hướng dẫn dịch:

1. Hannah đến nhà Betty và ngủ qua đêm.

2. Cô ấy và bạn bè đã nói rất nhiều điều.

3. Họ xem phim và làm một số đồ thủ công bằng giấy.

4. Trẻ em ở Mỹ cũng thích chơi bowling và cắm trại.

5. Hannah và bạn bè của cô ấy ngủ qua đêm hàng tháng.

2 (trang 44 sgk Tiếng Anh lớp 5 iLearn Smart Start): Listen and read. (Nghe và đọc)

Track 72

(Học sinh tự thực hành)

D.

1 (trang 44 sgk Tiếng Anh lớp 5 iLearn Smart Start): Look and listen. (Nhìn và nghe)

Track 73

(Học sinh tự thực hành)

2 (trang 44 sgk Tiếng Anh lớp 5 iLearn Smart Start): Listen and write. (Nghe và viết)

Track 74

Tiếng Anh lớp 5 Unit 3 Culture (trang 43, 44, 45) | iLearn Smart Start 5

1. Hi, my name is David, and I live in Ireland. My class went camping last month. We walked a lot and had a barbecue. The food was delicious.

2. At night, we_______________________________and played many games. It was a lot of fun. My friends and I had a great time.

Tiếng Anh lớp 5 Unit 3 Culture (trang 43, 44, 45) | iLearn Smart Start 5

3. I'm Jess, and I live in the UK. My friends and I_____________________last weekend. We also had lots of good food. My mom baked some delicious cupcakes for us.

4. Then, we______________________at my house. We watched a movie. The movie was scary, but we had a lot of fun. It was a great weekend.

Đáp án:

1. went camping

2. sang many songs

3. went bowling

4. had a sleepover

Giải thích:

1. Thông tin “My class went camping last month’’

2. Thông tin “we sang many songs and played many games’’

3. Thông tin “My friends and I went bowling last weekend’’

4. Thông tin “Then, we had a sleepover at my house’’

Hướng dẫn dịch:

1. Xin chào, tên tôi là David và tôi sống ở Ireland. Lớp tôi đã đi cắm trại vào tháng trước. Chúng tôi đi bộ rất nhiều và ăn thịt nướng. Thức ăn rất ngon.

2. Vào buổi đêm, chúng tôi đã hát nhiều bài, chơi nhiều trò chơi. Có rất nhiều niềm vui. Bạn bè của tôi và tôi đã có một thời gian tuyệt vời.

3. Tôi là Jess và tôi sống ở Anh. Bạn bè của tôi và tôi đã đi chơi bowling vào cuối tuần trước. Chúng tôi cũng có rất nhiều món ăn ngon. Mẹ tôi đã nướng những chiếc bánh cupcake thơm ngon cho chúng tôi.

4. Sau đó chúng tôi ngủ lại nhà tôi. Chúng tôi đã xem một bộ phim. Bộ phim thật đáng sợ, nhưng chúng tôi đã có rất nhiều niềm vui. Đây là một tuần lễ tuyệt vời.

3 (trang 44 sgk Tiếng Anh lớp 5 iLearn Smart Start): Now, practice saying the sentences above (Bây giờ hãy tập nói những câu trên).

(Học sinh tự thực hành)

E.

1 (trang 45 sgk Tiếng Anh lớp 5 iLearn Smart Start): Read and circle True or False. (Đọc và khoanh tròn Đúng hoặc Sai)

To: sarah1294@gmail.com

Subject: Free time

Dear Sarah,

How are you?

I had a great weekend with my friends and family. It was my birthday, and we had a party at my house on Saturday. We had a barbecue in the yard. My mom made lots of good food. We also played games and sang karaoke at night. In Vietnam, children like singing karaoke. My friends and I often sing karaoke on the weekends. We also like making paper crafts.

What do children in the UK like doing on the weekends in their free time?

Talk to you soon,

Quang

Tiếng Anh lớp 5 Unit 3 Culture (trang 43, 44, 45) | iLearn Smart Start 5

Đáp án:

1. False

2. True

3. True

4. False

5. False

Giải thích:

1. False.

2. True. Thông tin ở “we had a party at my house on Saturday. We had a barbecue in the yard” (chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc tại nhà tôi vào thứ bảy. Chúng tôi đã tổ chức tiệc nướng ngoài sân)

3. True. Thông tin ở “My mom made lots of good food” (mẹ tôi đã chuẩn bị nhiều món ăn ngon cho buổi tiệc)

4. False. Thông tin ở “My friends and I often sing karaoke on the weekends” (Tôi và bạn bè thường hát karaoke vào cuối tuần)

5. False. Thông tin ở "In Vietnam, children like singing karaoke" và "My friends and I often sing karaoke on the weekends". (Ở Việt Nam trẻ con thích hát karaoke” và “Tôi và các bạn thường hát karaoke vào cuối tuần”).

Hướng dẫn dịch:

Gửi đến: sarah1294@gmail.com

Chủ đề: Thời gian rảnh rỗi

Chào Sarah,

Bạn có khỏe không?

Cuối tuần vừa qua tôi đã có một kỳ nghỉ tuyệt vời cùng bạn bè và gia đình. Đó là ngày sinh nhật của tôi, và chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc tại nhà vào thứ Bảy. Chúng tôi đã tổ chức một buổi nướng barbecue trong sân. Mẹ tôi đã chuẩn bị rất nhiều đồ ăn ngon. Chúng tôi cũng đã chơi các trò chơi và hát karaoke vào buổi tối. Ở Việt Nam, trẻ em thích hát karaoke. Bạn bè của tôi và tôi thường xuyên hát karaoke vào cuối tuần. Chúng tôi cũng thích làm đồ thủ công từ giấy.

Các em nhỏ ở Anh thích làm gì vào cuối tuần trong thời gian rảnh rỗi của họ?

Nói chuyện với bạn sớm,

Quang

2 (trang 45 sgk Tiếng Anh lớp 5 iLearn Smart Start): Listen and read.(Nghe và đọc)

Track 75

(Học sinh tự thực hành)

F (trang 45 sgk Tiếng Anh lớp 5 iLearn Smart Start): Look at E. Write an email to a friend from another country about your weekend and what children like doing in your country (Hãy nhìn E. Viết một email cho một người bạn ở nước khác về ngày cuối tuần của bạn và những gì trẻ em thích làm ở nước bạn).

To:_____________________________________

Subject:_________________________________

Dear__________________,

How are you? How was your weekend?

I had a _____________________weekend. I _______________of_____________________on_________________We___________________and_____________________________It was______________________

In_______________, children like_______________________________________. We also like________________________________.

What do children in________________like doing in their free time? Write to me.

____________________________________

Đáp án:

To: [Friend's Email Address]

Subject: Weekend and free time activities

Dear [Friend's Name],

How are you? How was your weekend?

To: [Friend's Email Address]

Subject: Weekend Fun and Leisure Activities

Dear [Friend's Name],

How are you? How was your weekend? I had a great weekend. It was my birthday, so I celebrated with my friends and family. We had a party at my place on Saturday. We had a picnic in the park, and my mom prepared lots of delicious food. We also played board games and watched movies late into the night. It was so much fun! In Vietnam, children also enjoy cycling around the neighborhood and flying kites in the park. We often spend our weekends doing these activities.

What do children in your country like doing in their free time? I'd love to hear about it! Write back soon.

Giải thích:

Do kể về hoạt động trong quá khứ nên chia động từ ở thì quá khứ đơn

Hướng dẫn dịch:

Đến: [Địa chỉ Email của Bạn]

Chủ đề: Cuối tuần Vui vẻ và Hoạt động Giải trí

Kính gửi [Tên Bạn],

Bạn có khỏe không? Cuối tuần của bạn thế nào? Cuối tuần vừa qua của tôi rất tuyệt vời. Đó là ngày sinh nhật của tôi, vì vậy tôi đã tổ chức một bữa tiệc tại nhà với bạn bè và gia đình. Chúng tôi đã tổ chức một buổi dã ngoại ở công viên, và mẹ tôi đã chuẩn bị rất nhiều thức ăn ngon. Chúng tôi cũng đã chơi các trò chơi bàn và xem phim đến khuya. Thật là vui vẻ! Ở Việt Nam, trẻ em cũng thích đi xe đạp quanh khu phố và thả diều ở công viên. Chúng tôi thường dành cuối tuần của mình để thực hiện những hoạt động này.

Ở nước của bạn, trẻ em thích làm gì vào những ngày nghỉ? Tôi rất muốn được nghe! Hãy viết lại cho tôi sớm nhé.

Chúc mọi điều tốt lành,

G (trang 45 sgk Tiếng Anh lớp 5 iLearn Smart Start): Tell your friends about your weekend and what children like doing in your country. (Kể cho bạn bè nghe về ngày cuối tuần của bạn và những điều trẻ em thích làm ở đất nước bạn)

(Học sinh tự thực hành)

Lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 3: My Friends and I hay, chi tiết khác:

Xem thêm lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 5 iLearn Smart Start hay khác: