Đề thi Giữa kì 1 Công nghệ 10 Cánh diều có đáp án (2 đề) - Công nghệ trồng trọt


Đề thi Giữa kì 1 Công nghệ 10 Cánh diều có đáp án (2 đề) - Công nghệ trồng trọt

Với bộ 2 Đề thi Giữa kì 1 Công nghệ lớp 10 năm học 2023 có đáp án, chọn lọc được biên soạn bám sát nội dung sách Cánh diều và sưu tầm từ đề thi Công nghệ 10 của các trường THPT trên cả nước. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp học sinh ôn tập và đạt kết quả cao trong các bài thi Giữa học kì 1 Công nghệ 10.

Phòng Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Giữa kì 1 - Cánh diều

Năm học 2023

Môn: Công nghệ lớp 10 - Công nghệ trồng trọt

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 1)

I. Trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1. Vai trò của trồng trọt:

A. Cung cấp nguyên liệu chế biến

B. Cung cấp nông sản xuất khẩu

C. Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 2. Hình ảnh nào thể hiện vai trò của trồng trọt là cung cấp thức ăn chăn nuôi?

A.Đề thi Giữa kì 1 Công nghệ 10 Cánh diều có đáp án (2 đề) - Công nghệ trồng trọt

B.Đề thi Giữa kì 1 Công nghệ 10 Cánh diều có đáp án (2 đề) - Công nghệ trồng trọt

C.Đề thi Giữa kì 1 Công nghệ 10 Cánh diều có đáp án (2 đề) - Công nghệ trồng trọt

D.Đề thi Giữa kì 1 Công nghệ 10 Cánh diều có đáp án (2 đề) - Công nghệ trồng trọt

Câu 3. Hình ảnh nào thể hiện vai trò của trồng trọt là tạo cảnh quan xanh, sạch, đẹp?

A.Đề thi Giữa kì 1 Công nghệ 10 Cánh diều có đáp án (2 đề) - Công nghệ trồng trọt

B.Đề thi Giữa kì 1 Công nghệ 10 Cánh diều có đáp án (2 đề) - Công nghệ trồng trọt

C.Đề thi Giữa kì 1 Công nghệ 10 Cánh diều có đáp án (2 đề) - Công nghệ trồng trọt

D.Đề thi Giữa kì 1 Công nghệ 10 Cánh diều có đáp án (2 đề) - Công nghệ trồng trọt

Câu 4. Triển vọng của trồng trọt:

A. Ứng dụng công nghệ cơ giới.

B. Tự động hóa trong trồng trọt

C. Ứng dụng công nghệ thông tin trong trồng trọt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 5. Ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt đạt được mấy thành tựu nổi bật?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 6. Thành tựu về công nghệ canh tác là:

A. Nhà trồng cây

B. Hệ thống trồng cây không dùng đất

C. Thiết bị không người lái

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 7. Có loại máy nông nghiệp nào sau đây?

A. Máy làm đất

B. Máy làm cỏ

C. Máy thu hoạch

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 8. Chế phẩm sinh học chất lượng cao là:

A. Phân vi sinh

B. Phân hữu cơ

C. Thuốc bảo vệ thực vật sinh học.

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 9. Theo nguồn gốc phát sinh, cây trồng chia làm mấy nhóm?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 10. Nhóm cây ôn đới có nguồn gốc từ đâu?

A. Vùng có khí hậu ôn đới

B. Vùng có khí hậu nhiệt đới

C. Vùng có khí hậu á nhiệt đới

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 11. Nhóm cây á nhiệt đới có nguồn gốc từ đâu?

A. Vùng có khí hậu ôn đới

B. Vùng có khí hậu nhiệt đới

C. Vùng có khí hậu á nhiệt đới

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 12. Có cách phân loại cây trồng nào?

A. Theo nguồn gốc

B. Theo đặc tính sinh vật học

C. Theo mục đích sử dụng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 13. Nhóm cây trồng phân loại theo chu kì sống của cây?

A. Nhóm cây lâu năm

B. Nhóm cây thân gỗ

C. Nhóm cây thân thảo

D. Nhóm cây 1 lá mầm

Câu 14. Nhóm cây trồng phân loại theo số lượng lá mầm?

A. Nhóm cây lâu năm

B. Nhóm cây thân gỗ

C. Nhóm cây thân thảo

D. Nhóm cây 2 lá mầm

Câu 15. Nhóm cây trồng phân loại theo khả năng hóa gỗ của thân?

A. Nhóm cây hàng năm

B. Nhóm cây lâu năm

C. Nhóm cây thân thảo

D. Nhóm cây 1 lá mầm

Câu 16. Nhóm cây hàng năm có:

A. Chu kì sống diễn ra trong 1 năm

B. Chu kì sống kéo dài nhiều năm

C. Có thân hóa gỗ, sống lâu năm, có kích thước cây khác nhau tùy loài.

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 17. Nhiệt độ cao ảnh hưởng đến cây trồng như thế nào?

A. Tăng hiệu suất quang hợp

B. Giảm hiệu suất hô hấp

C. Thúc đẩy sự già hóa

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 18. Nhiệt độ ảnh hưởng đến:

A. Quá trình sinh lí của cây trồng

B. Sinh trưởng của cây trồng

C. Phát triển của cây trồng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 19. Ánh sáng tác động đến cây trồng thông qua yếu tố nào?

A. Cường độ chiếu sáng

B. Chất lượng ánh sáng

C. Thời gian chiếu sáng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 20. Chọn đáp án sai: Loại cây nào phản ứng với thời gian chiếu sáng trong ngày ngắn?

A. Thanh long

B. Hoa cúc

C. Rau muống

D. Khoai lang

Câu 21. Tính chất của đất trồng được chia thành mấy nhóm?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 22. Nhóm tính chất lí học thể hiện:

A. Thành phần cơ giới của đất

B. Phản ứng của dung dịch đất

C. Hoạt động của vi sinh vật

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 23. Nhóm tính chất sinh học thể hiện:

A. Thành phần cơ giới của đất

B. Phản ứng của dung dịch đất

C. Hoạt động của vi sinh vật

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 24. Đất chua có:

A. pH > 7,5

B. pH < 6,5

C. pH từ 6,5 – 7,5

D. Cả 3 đáp án trên

II. Tự luận

Câu 1 (2 điểm). Trong trồng trọt, người ta thắp đèn cho cây thanh long nhằm mục đích gì?

Câu 2 (2 điểm). Theo em, cần áp dụng các biện pháp kĩ thuật nào để tăng độ phì nhiêu của đất?

Đáp án Đề 1

I. Trắc nghiệm

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Câu 11

Câu 12

D

A

B

D

C

D

D

D

C

A

C

D

Câu 13

Câu 14

Câu 15

Câu 16

Câu 17

Câu 18

Câu 19

Câu 20

Câu 21

Câu 22

Câu 23

Câu 24

A

D

C

A

C

D

D

A

C

A

C

B

II. Tự luận

Câu 1.

Trong trồng trọt, người ta thắp đèn cho cây thanh long nhằm mục đích:

Giúp cây thanh long tăng năng suất , cây sinh trưởng và phát triển tốt, thu hoạch sớm.

Câu 2.

Cần phải áp dụng các biện pháp kĩ thuật để tăng độ phì nhiêu của đất:

- Xới đất và làm cỏ

- Bổ sung dinh dưỡng cho đất

- Luân canh cây trồng

- Tạo lớp phủ trên bề mặt đất

- Nuôi giun và các sinh vật có lợi

- Bón vôi, phân hữu cơ cho đất

- Tạo luống với lối đi cố định

- Tưới tiêu hợp lí

Ma trận đề giữa kì I, Công nghệ 10, trồng trọt, Cánh diều

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Tổng

Trồng trọt trong bối cảnh cuộc cách mạng 4.0

Biết được vai trò, triển vọng của công nghệ cao

Xác định được thành tựu của ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt

Số câu:4

Số điểm: 1

Tỉ lệ:10%

Số câu: 4

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu: 8

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Phân loại cây trồng

Phân loại được cây trồng

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu:8

Số điểm:2

Tỉ lệ:20%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu: 8

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Mối quan hệ giữa cây trồng và các yếu tố chính trong trồng trọt

Phân tích được quan hệ của cây trồng với các yếu tố chính trong trồng trọt

Giải thích quan hệ ánh sáng với trồng trọt

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu:4

Số điểm:1

Tỉ lệ:10%

Số câu: 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu: 5

Số điểm: 3

Tỉ lệ: 30%

Thành phần và tính chất của đất trồng

Biết được một số tính chất của đất trồng

Vận dụng độ phì nhiêu của đất

Số câu: 4

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu:1

Số điểm:2

Tỉ lệ: 20%

Số câu: 5

Số điểm: 3

Tỉ lệ: 30%

Tổng

Số câu: 8

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu: 16

Số điểm: 4

Tỉ lệ: 40%

Số câu: 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu: 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu: 26

Số điểm: 10

Tỉ lệ: 100%

Phòng Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Giữa kì 1 - Cánh diều

Năm học 2023

Môn: Công nghệ lớp 10 - Công nghệ trồng trọt

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 2)

I. Trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1. Đâu không phải vai trò của trồng trọt:

A. Cung cấp thịt

B. Cung cấp nông sản xuất khẩu

C. Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi

D. Tạo cảnh quan xanh, sạch, đẹp

Câu 2. Hình ảnh nào thể hiện vai trò của trồng trọt là cung cấp lương thực, thực phẩm?

A.Đề thi Giữa kì 1 Công nghệ 10 Cánh diều có đáp án (2 đề) - Công nghệ trồng trọt

B.Đề thi Giữa kì 1 Công nghệ 10 Cánh diều có đáp án (2 đề) - Công nghệ trồng trọt

C.Đề thi Giữa kì 1 Công nghệ 10 Cánh diều có đáp án (2 đề) - Công nghệ trồng trọt

D.Đề thi Giữa kì 1 Công nghệ 10 Cánh diều có đáp án (2 đề) - Công nghệ trồng trọt

Câu 3. Hình ảnh nào thể hiện vai trò của trồng trọt là cung cấp nông sản cho xuất khẩu?

A.Đề thi Giữa kì 1 Công nghệ 10 Cánh diều có đáp án (2 đề) - Công nghệ trồng trọt

B.Đề thi Giữa kì 1 Công nghệ 10 Cánh diều có đáp án (2 đề) - Công nghệ trồng trọt

C.Đề thi Giữa kì 1 Công nghệ 10 Cánh diều có đáp án (2 đề) - Công nghệ trồng trọt

D.Đề thi Giữa kì 1 Công nghệ 10 Cánh diều có đáp án (2 đề) - Công nghệ trồng trọt

Câu 4. Việc ứng dụng cơ giới hóa, tự động hóa, công nghệ thông tin giúp:

A. Giảm công lao động

B. Tăng độ chính xác về kĩ thuật

C. Sử dụng hiệu quả yếu tố đầu vào

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 5. Ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt đạt được thành tựu nổi bật nào?

A. Giống cây trồng chất lượng cao

B. Chế phẩm sinh học chất lượng cao

C. Công nghệ canh tác

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 6. Nhà trồng cây có loại nào sau đây?

A. Nhà kính

B. Nhà lưới

C. Nhà máy trồng cây

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 7. Hệ thống trồng cây không dùng đất?

A. Hệ thống thủy canh

B. Hệ thống khí canh

C. Hệ thống trồng cây trên giá thể

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 8. Máy bay không người lái dùng cho việc:

A. Bón phân

B. Phun thuốc

C. Thu thập dữ liệu trên đồng ruộng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 9. Theo nguồn gốc phát sinh, cây trồng có nhóm nào?

A. Nhóm cây ôn đới

B. Nhóm cây nhiệt đới

C. Nhóm cây á nhiệt đới

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 10. Nhóm cây nhiệt đới có nguồn gốc từ đâu?

A. Vùng có khí hậu ôn đới

B. Vùng có khí hậu nhiệt đới

C. Vùng có khí hậu á nhiệt đới

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 11. Có mấy cách phân loại cây trồng?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 12. Nhóm cây trồng phân loại theo chu kì sống của cây?

A. Nhóm cây hàng năm

B. Nhóm cây thân gỗ

C. Nhóm cây thân thảo

D. Nhóm cây 1 lá mầm

Câu 13. Nhóm cây trồng phân loại theo số lượng lá mầm?

A. Nhóm cây lâu năm

B. Nhóm cây thân gỗ

C. Nhóm cây thân thảo

D. Nhóm cây 1 lá mầm

Câu 14. Nhóm cây trồng phân loại theo khả năng hóa gỗ của thân?

A. Nhóm cây hàng năm

B. Nhóm cây lâu năm

C. Nhóm cây thân gỗ

D. Nhóm cây 1 lá mầm

Câu 15. Nhóm cây lâu năm có:

A. Chu kì sống diễn ra trong 1 năm

B. Chu kì sống kéo dài nhiều năm

C. Có thân hóa gỗ, sống lâu năm, có kích thước cây khác nhau tùy loài.

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 16. Nhóm cây lâu thân gỗ có:

A. Chu kì sống diễn ra trong 1 năm

B. Chu kì sống kéo dài nhiều năm

C. Có thân hóa gỗ, sống lâu năm, có kích thước cây khác nhau tùy loài.

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 17. Nhiệt độ thấp ảnh hưởng đến cây trồng như thế nào?

A. Giảm hiệu suất quang hợp

B. Giảm hiệu suất hô hấp

C. Kích thích xuân hóa

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 18. Ánh sáng tác động đến cây trồng qua mấy yếu tố?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 19. Loại cây nào phản ứng với thời gian chiếu sáng trong ngày dài?

A. Thanh long

B. Hoa cúc

C. Rau muống

D. Khoai lang

Câu 20. Nước giúp:

A. Hòa tan và vận chuyển các chất trong cây

B. Giúp cây đứng vững

C. Kích thích ra rễ

D. Quyết định đặc điểm hình thái

Câu 21. Tính chất của đất trồng có?

A. Nhóm tính chất lí học

B. Nhóm tính chất hóa học

C. Nhóm tính chất sinh học

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 22. Nhóm tính chất hóa học thể hiện:

A. Thành phần cơ giới của đất

B. Phản ứng của dung dịch đất

C. Hoạt động của vi sinh vật

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 23. Đất trồng có mấy loại chính?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 24. Khả năng hấp phụ của đất có mấy loại?

A. 5

B. 2

C. 3

D. 4

II. Tự luận

Câu 1 (2 điểm). Trong trồng trọt, người ta thắp đèn cho cây hoa cúc nhằm mục đích gì?

Câu 2 (2 điểm). Theo em, cần áp dụng các biện pháp kĩ thuật nào để tăng độ phì nhiêu của đất?

Đáp án Đề 2

I. Trắc nghiệm

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Câu 11

Câu 12

A

C

D

D

D

D

D

D

D

B

C

A

Câu 13

Câu 14

Câu 15

Câu 16

Câu 17

Câu 18

Câu 19

Câu 20

Câu 21

Câu 22

Câu 23

Câu 24

D

C

B

C

D

C

A

A

D

B

C

A

II. Tự luận

Câu 1.

Trong trồng trọt, người ta thắp đèn cho cây hoa cúc nhằm mục đích:

Giúp cây hoa cúc tập trung đủ dinh dưỡng nuôi các nụ chính và kích hoa nở đồng đều, to và đẹp hơn, từ đó làm tăng giá trị của chậu hoa.

Câu 2.

Cần phải áp dụng các biện pháp kĩ thuật để tăng độ phì nhiêu của đất:

- Xới đất và làm cỏ

- Bổ sung dinh dưỡng cho đất

- Luân canh cây trồng

- Tạo lớp phủ trên bề mặt đất

- Nuôi giun và các sinh vật có lợi

- Bón vôi, phân hữu cơ cho đất

- Tạo luống với lối đi cố định

- Tưới tiêu hợp lí