X

Wiki 3000 Phương trình hóa học

Mg(HCO3)2 + H2SO4 → MgSO4 + 2CO2↑ + 2H2O - Cân bằng phương trình hoá học


Phản ứng hoá học:

    Mg(HCO3)2 + H2SO4 → MgSO4 + 2CO2↑ + 2H2O

Điều kiện phản ứng

- điều kiện thường,

Cách thực hiện phản ứng

- Nhỏ H2SO4 vào ống nghiệm chứa Mg(HCO3)2

Hiện tượng nhận biết phản ứng

- Có khí không màu thoát ra.

Bạn có biết

- Mg(HCO3)2 phản ứng với các axit như HNO3, HCl… đều giải phóng khí.

Hay lắm đó

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1:

Nhỏ H2SO4 đặc vào ống nghiệm chứa Mg(HCO3)2 thu được hiện tượng là

A. Có khí không màu, mùi hắc thoát ra.

B. Có khí màu nâu đỏ thoát ra.

C. Có khí màu vàng lục thoát ra.

D. Có khí không màu thoát ra.

Hướng dẫn giải:

Mg(HCO3)2 + H2SO4 → MgSO4 + 2CO2↑ + 2H2O

CO2: khí không màu.

Đáp án A.

Ví dụ 2:

Thể tích khí ở dktc thoát ra khi cho 14,6g Mg(HCO3)2 phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2SO4

A. 1,12 lít.   B. 2,24 lít.   C. 3,36 lít.   D. 4,48 lít.

Hướng dẫn giải:

Mg(HCO3)2 + H2SO4 → MgSO4 + 2CO2↑ + 2H2O | Cân bằng phương trình hóa học

V = 0,2.22,4 = 4,48 lít.

Đáp án D.

Ví dụ 3:

Cho 1,46g Mg(HCO3)2 phản ứng hoàn toàn với lượng H2SO4, khối lượng muối có trong dung dịch thu được sau phản ứng là

A. 1,20gam.   B, 0,74 gam.   C. 0,47 gam.   D. 0,87 gam.

Hướng dẫn giải:

Mg(HCO3)2 + H2SO4 → MgSO4 + 2CO2↑ + 2H2O | Cân bằng phương trình hóa học

khối lượng muối = 0,01.120 = 1,2gam.

Đáp án A.

Xem thêm các phương trình hoá học vô cơ và hữu cơ chi tiết, hay khác: