X

Wiki 3000 Phương trình hóa học

2NaOH + 2KHSO3 → K2SO3 + Na2SO3 + 2H2O - Cân bằng phương trình hoá học


Phản ứng hoá học:

    2NaOH + 2KHSO3 → K2SO3 + Na2SO3 + 2H2O

Điều kiện phản ứng

- điều kiện thường.

Cách thực hiện phản ứng

- Nhỏ từ từ NaOH vào ống nghiệm có chứa KHSO3.

Hiện tượng nhận biết phản ứng

- Sản phẩm tạo thành tạo kết tủa trắng với muối của Bari.

Bạn có biết

- NaOH có thể phản ứng với muối hidro sunfit để thu được muối sunfit.

Hay lắm đó

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1:

NaOH không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

A. KHS.   B. NaHSO3.   C. Na2SO3.   D. H2S.

Hướng dẫn giải

Na2SO3 không phản ứng với NaOH.

Đáp án C.

Ví dụ 2:

Dẫn từ từ đến dư SO2 vào dung dịch NaOH thu được dung dịch X. Muối tan có trong dung dịch X là

A. Na2S.   B. Na2S và NaHS.   C. NaHSO3.   D. Na2SO3 và NaOH.

Hướng dẫn giải

Do SO2 dư nên có phản ứng

NaOH + SO2 → NaHSO3

Muối tan có trong dung dịch X là NaHSO3.

Đáp án C.

Ví dụ 3:

Cho 0,4g NaOH hòa tan vào nước được dung dịch X. Lượng dung dịch X trên phản ứng vừa đủ với dung dịch KHSO3. Khối lượng muối có trong dung dịch thu được sau phản ứng là

A. 1,58 gam.   B, 1,42 gam.   C. 0,78 gam.   D. 1,26 gam.

Hướng dẫn giải

2NaOH + 2KHSO3 → K2SO3 + Na2SO3 + 2H2O | Cân bằng phương trình hóa học

khối lượng muối = 0,005 (158 + 126) = 1,42 gam.

Đáp án B.

Xem thêm các phương trình hoá học vô cơ và hữu cơ chi tiết, hay khác: