X

Wiki 3000 Phương trình hóa học

Zn + 2Fe2(SO4)3 → ZnSO4 + 2FeSO4 - Cân bằng phương trình hoá học


Phản ứng hoá học:

    Zn + 2Fe2(SO4)3 → ZnSO4 + 2FeSO4

Điều kiện phản ứng

- Fe2(SO4)3

Cách thực hiện phản ứng

Cho kim loại Kẽm tác dụng với dung dịch sắt(III)sunfat

Hiện tượng nhận biết phản ứng

Kim loại Zn tan dần tạo thành dung dịch màu lục nhạt.

Bạn có biết

Zn tham gia phản ứng với muối của các dung dịch đứng sau nó trong dãy hoạt động hóa học như Cu2+; Pb2+;….

Hay lắm đó

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Cho Zn tác dụng với dung dịch sắt(III)sunfat dư thu được dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với BaCl2 dư thu được 2,33 g kết tủa. Khối lượng sắt(III)sunfat tham gia phản ứng là;

A. 2 g    B. 1,33 g    C. 2,66 g    D. 4g

Đáp án B

Hướng dẫn giải:

Phương trình hóa học: Zn + 2Fe2(SO4)3 → ZnSO4 + 2FeSO4

Dung dịch X: Fe2(SO4)3 dư; ZnSO4; FeSO4

SO42- + Ba2+ → BaSO4

nFe2(SO4)3 = nBaSO4/3 = 0,01/3 ⇒ mFe2(SO4)3 = 233.0,01/3 = 1,33 g

Ví dụ 2: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3

(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng

(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4

(e) Nhiệt phân AgNO3

(f) Điện phân nóng chảy Al2O3

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

A. 4    B. 2    C. 3    D. 5

Đáp án C

Hướng dẫn giải:

CuO + H2 → Cu + H2O

2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2

2Al2O3 ---đpnc---> 4Al + 3O2.

Ví dụ 3: Cho m gam bột Zn vào 500 ml dd Fe2(SO4)3 0,24M. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng dd tăng thêm 9,6 gam so với khối lượng dd ban đầu. Giá trị của m là

A. 20,8    B. 29,25    C. 48,75    D.32,5

Đáp án A

Hướng dẫn giải:

Phương trình hóa học: Zn + 2Fe2(SO4)3 → ZnSO4 + 2FeSO4

nFe2(SO4)3 = 0,12 mol

mdd tăng = mdd giảm = 9,6 g (loại)

Phương trình hóa học: Zn + 2Fe2(SO4)3 → ZnSO4 + 2FeSO4 (1)

3Zn + Fe2(SO4)3 → 3ZnSO4 + 2 Fe (2)

nZn = nFe2(SO4)3 = 0,12 mol

gọi x là số mol Zn trong phản ứng 2

⇒ x = 0,2

⇒ m = 20,8 g

Xem thêm các phương trình hoá học vô cơ và hữu cơ chi tiết, hay khác: