Cho hàm số f( x ) = căn bậc hai của x + 1  - căn bậc hai của x + 2. Mệnh đề đúng là A. lim x đến + vô cùng f( x ) =  - vô cùng. B. lim x đến + vô cùng f( x ) = 0. C. lim x đến + vô cùng f(


Câu hỏi:

Cho hàm số f(x)=x+1x+2. Mệnh đề đúng là

A. lim.

B. \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = 0.

C. \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = - 1.

D. \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = - \frac{1}{2}.

Trả lời:

Lời giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có: f\left( x \right) = \sqrt {x + 1} - \sqrt {x + 2} = \frac{{{{\left( {\sqrt {x + 1} } \right)}^2} - {{\left( {\sqrt {x + 2} } \right)}^2}}}{{\sqrt {x + 1} + \sqrt {x + 2} }}

= \frac{{\left( {x + 1} \right) - \left( {x + 2} \right)}}{{\sqrt {x + 1} + \sqrt {x + 2} }} = \frac{{ - 1}}{{\sqrt {x + 1} + \sqrt {x + 2} }}.

Do đó, \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{ - 1}}{{\sqrt {x + 1} + \sqrt {x + 2} }}= 0.

Xem thêm lời giải bài tập Toán 11 Kết nối tri thức hay, chi tiết:

Câu 1:

Cho dãy số (un) với {u_n} = \sqrt {{n^2} + 1} - \sqrt n . Mệnh đề đúng là

A. \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = - \infty .

B. \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = 1.

C. \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = + \infty .

D. \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = 0.

Xem lời giải »


Câu 2:

Cho {u_n} = \frac{{2 + {2^2} + ... + {2^n}}}{{{2^n}}}. Giới hạn của dãy số (un) bằng

A. 1.

B. 2.

C. – 1.

D. 0.

Xem lời giải »


Câu 3:

Cho cấp số nhân lùi vô hạn (un) với {u_n} = \frac{2}{{{3^n}}}. Tổng của cấp số nhân này bằng

A. 3.

B. 2.

C. 1.

D. 6.

Xem lời giải »


Câu 4:

Cho hàm số f\left( x \right) = \frac{{x - {x^2}}}{{\left| x \right|}}. Khi đó \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} f\left( x \right) bằng

A. 0.

B. 1.

C. +∞.

D. – 1.

Xem lời giải »


Câu 5:

Cho hàm số f\left( x \right) = \frac{{x + 1}}{{\left| {x + 1} \right|}}. Hàm số f(x) liên tục trên

A. (–∞; +∞).

B. (–∞; – 1].

C. (–∞; – 1) (– 1; +∞).

D. [– 1; +∞).

Xem lời giải »


Câu 6:

Cho hàm số f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} + x - 2}}{{x - 1}}\,\,\,\,n\^e 'u\,\,\,x \ne 1\\a\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,n\^e 'u\,\,\,x = 1\end{array} \right.. Hàm số f(x) liên tục tại x = 1 khi

A. a = 0.

B. a = 3.

C. a = – 1.

D. a = 1.

Xem lời giải »


Câu 7:

Cho dãy số (un) có tính chất |un – 1| < \frac{2}{n}. Có kết luận gì về giới hạn của dãy số này?

Xem lời giải »