Giải Toán 12 trang 20 Tập 2 Kết nối tri thức
Haylamdo biên soạn và sưu tầm lời giải bài tập Toán 12 trang 20 Tập 2 trong Bài 13: Ứng dụng hình học của tích phân Toán 12 Tập 2 Kết nối tri thức hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Toán 12 trang 20.
Giải Toán 12 trang 20 Tập 2 Kết nối tri thức
Luyện tập 1 trang 20 Toán 12 Tập 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y = x2 – 4, trục hoành và hai đường thẳng x = 0; x = 3 (H.4.15).
Lời giải:
Diện tích hình phẳng cần tính là:
3∫0|x2−4|dx=2∫0|x2−4|dx+3∫2|x2−4|dx=2∫0(4−x2)dx+3∫2(x2−4)dx
=(4x−x33)|20+(x33−4x)|32=163−3+163=233
HĐ2 trang 20 Toán 12 Tập 2: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số f(x) = −x2 + 4x, g(x) = x và hai đường thẳng x = 1, x = 3 (H.4.16).
a) Giả sử S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y = −x2 + 4x, trục hoành và hai đường thẳng x = 1, x = 3; S2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y = x, trục hoành và hai đường thẳng x = 1, x = 3. Tính S1, S2 và từ đó suy ra S.
b) Tính 3∫1|f(x)−g(x)|dx và so sánh với S.
Lời giải:
a) Ta có S1=3∫1|−x2+4x|dx=3∫1(−x2+4x)dx=(−x33+2x2)|31=9−53=223
S2=3∫1|x|dx=3∫1xdx=x22|31=92−12=4
Do đó S = S1 – S2 = 223−4=103
b) 3∫1|f(x)−g(x)|dx=3∫1|−x2+4x−x|dx=3∫1|−x2+3x|dx
=3∫1(−x2+3x)dx=(−x33+3.x22)|31=92−76=103
Vậy S=3∫1|f(x)−g(x)|dx
Lời giải bài tập Toán 12 Bài 13: Ứng dụng hình học của tích phân hay khác: