X

Giải Toán lớp 7 Cánh diều

Giải Toán 7 trang 56 Tập 2 Cánh diều


Haylamdo biên soạn và sưu tầm giải Toán 7 trang 56 Tập 2 trong Bài 3: Phép cộng, phép trừ đa thức một biến Toán 7 Tập 2 Cánh diều hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng trả lời các câu hỏi & làm bài tập Toán 7 trang 56.

Giải Toán 7 trang 56 Tập 2 Cánh diều

Hoạt động 3 trang 56 Toán lớp 7 Tập 2: Cho hai đa thức: P(x) = -2x2 + 1 + 3x và Q(x) = -5x + 3x2 + 4.

a) Sắp xếp các đa thức P(x) và Q(x) theo số mũ giảm dần của biến.

b) Viết tổng P(x) + Q(x) theo hàng ngang.

c) Nhóm các đơn thức có cùng số mũ của biến với nhau.

d) Tính tổng P(x) + Q(x) bằng cách thực hiện phép tính trong từng nhóm.

Lời giải:

a) P(x) = -2x2 + 1 + 3x = -2x2 + 3x + 1.

Q(x) = -5x + 3x2 + 4 = 3x2+ (-5x) + 4 = 3x2 - 5x + 4.

b) P(x) + Q(x) = (-2x2 + 3x + 1) + (3x2 - 5x + 4)

= -2x2 + 3x + 1 + 3x2 - 5x + 4.

c) P(x) + Q(x) = (-2x2 + 3x2) + (3x - 5x) + (1 + 4).

d) P(x) + Q(x) = (-2x2 + 3x2) + (3x - 5x) + (1 + 4)

= x2 - 2x + 5.

Luyện tập 2 trang 56 Toán lớp 7 Tập 2: Tính tổng của hai đa thức sau bằng hai cách:

P(x) = 2x3 + 32x2 + 5x - 2;

Q(x) = -8x3 + 4x2 + 6 + 3x.

Lời giải:

Cách 1. Tính tổng theo hàng ngang:

P(x) + Q(x) = (2x3 + 32x2 + 5x - 2) + (-8x3 + 4x2 + 6 + 3x)

= 2x3 + 32x2 + 5x - 2 - 8x3 + 4x2 + 6 + 3x

= (2x3 - 8x3) + (32x2 + 4x2) + (5x + 3x) + (-2 + 6)

= -6x3 + 112x2 + 8x + 4.

Vậy P(x) + Q(x) = -6x3 + 112x2 + 8x + 4.

Cách 2. Tính tổng theo cột dọc:

+ Px= 2x3+32x2+5x2Qx=8x3+4x2+3x+6¯ Px+Qx=6x3+112x2+8x+4

Vậy P(x) + Q(x) = -6x3 + 112x2 + 8x + 4.

Lời giải bài tập Toán lớp 7 Bài 3: Phép cộng, phép trừ đa thức một biến Cánh diều hay khác:

Xem thêm lời giải bài tập Toán lớp 7 Cánh diều hay, chi tiết khác: