Xác định phần trăm khối lượng các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ.


Xác định phần trăm khối lượng các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ.

I. Phương pháp giải

Cho hợp chất hữu cơ có công thức CxHyOzNt khối lượng a gam

- Áp dụng các công thức tính sau:

%(m)C = (12.mCO2).100%)/(44.a)

%(m)H = (2.mH2O).100%)/(18.a)

%(m)N = (28.VN2).100%)/(22,4.a)

%(m)O = 100% - (.....)

II. Ví dụ

Bài 1: Oxi hóa hoàn toàn 0,6 gam hợp chất hữu cơ A thu được 0,672 lit khí CO2 đktc và 0,72 gam H2O. Tính thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong phân tử chất A?

Trả lời

Oxi hóa A thu được CO2 và H2O => hợp chất A có C, H có thể có O.

nCO2 = 0,672/22,4 = 0,03 mol; nH2O = 0,72/18 = 0,04 mol

=> nC = nCO2 = 0,03 mol; nH = 2nH2O = 0,08 mol;

%(m)C = (12.0,03.100%)/0,6 = 60%; %(m)H = (1.0,08.100%)/0,6 = 13,33%

%(m)O = 100% - (60% + 13,33%) = 26,67%

Bài 2: Oxi hoá hoàn toàn 0,135 g HCHC A rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình 1 chứa H2SO4 đặc và bình 2 chứa KOH, thì thấy khối lượng bình 1 tăng lên 0,117 g, bình 2 tăng thêm 0,396 g. Ở thí nghiệm khác, khi nung 1,35 g hợp chất A với CuO thì thu được 112 ml (đktc) khí nitơ. Tính thành phần phần trăm của các nguyên tố trong phân tử chất A.

Trả lời

Khối lượng bình 1 tăng là khối lượng của H2O => nH = 2nH2O = 2.0,117/18 = 0,013 mol

Khối lượng bình 2 tăng là khối lượng của CO2 => nC = nCO2 = 0,396/44 = 0,009 mol

Số mol N trong 0,135 gam hợp chất hữu cơ A là : nN = nN2 = 2.0,112/22,4.10 = 0,001 mol

%(m)C = (12.0,009.100%)/0,135 = 80%

%(m)H = (1.0,0013.100%)/0,135 = 9,63%

%(m)N = (14.0,001.100%)/0,135 = 10,37%

%(m)O = 100% - (80% + 9,63% + 10,37%) = 0%

Tham khảo các bài Chuyên đề 4 Hóa 11 khác: