20 câu trắc nghiệm Virut và bệnh truyền nhiễm có đáp án


Phagơ là tên gọi khác của những virut kí sinh trên

20 câu trắc nghiệm Virut và bệnh truyền nhiễm có đáp án

Câu 21: Phagơ là tên gọi khác của những virut kí sinh trên

A. vi sinh vật.

B. côn trùng.

C. thực vật.

D. nấm.

Câu 22: Trong cơ thể thực vật, virut lây nhiễm từ tế bào này sang tế bào khác qua con đường nào ?

A. Qua thành tế bào

B. Qua dòng mạch gỗ

C. Qua dòng mạch gỗ

D. Qua cầu sinh chất

Câu 23: Trong trồng trọt, để phòng ngừa virut gây bệnh lây nhiễm vào thực vật, chúng ta cần phải lưu ý điều gì ?

A. Tiêu diệt vật trung gian truyền bệnh

B. Thường xuyên vệ sinh đồng ruộng

C. Tất cả các phương án đưa ra

D. Chọn giống cây sạch bệnh

Câu 24: Chọn từ/cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : Khi côn trùng ăn lá cây chứa virut, ... trong ruột côn trùng sẽ phân giải thể bọc và giải phóng chúng.

A các enzim tiêu hóa

B. axit

C. chất kiềm

D. dịch nhầy

Câu 25: Trong sản xuất các chế phẩm sinh học, loại tế bào nhận nào được sử dụng phổ biến nhất ?

A. Nấm mốc

B. Nấm men

C. Vi khuẩn E.coli

D. Vi khuẩn lactic

Câu 26: Trước đây, khi công nghệ gen chưa phát triển, intefêron được sản xuất như thế nào ?

A. Lọc từ dịch tiêu hóa của ngựa

B. Chiết xuất từ bạch cầu người

C. Chiết xuất từ tụy người

D. Lọc từ tuyến nước bọt của ngựa

Câu 27: Dưới đây là các bước trong quy trình sản xuất intefêron nhờ ứng dụng virut, em hãy sắp xếp chúng theo trình tự từ sớm đến muộn.

1. Nhiễm phagơ tái tổ hợp vào E.coli

2. Tách gen IFN trong tế bào người nhờ enzim cắt

3. Nuôi E.coli nhiễm phagơ tái tổ hợp trong nồi lên men tách chiết IFN

4. Gắn gen IFN vào ADN của phagơ

A. 2 - 4 - 1 - 3

B. 1 - 4 - 2 - 3

C. 3 - 1 - 4 - 2

D. 2 - 4 - 3 - 1

Câu 28: Ý nào dưới đây không phải là một trong những ưu điểm của thuốc trừ sâu từ virut ?

A. Không gây độc cho người, động vật và côn trùng có ích

B. Phân giải rất nhanh trong điều kiện thường

C. Có tính đặc hiệu cao

D. Dễ sản xuất

Câu 29: Hoạt động của đối tượng nào dưới đây là nguyên nhân gây tổn thất nặng nề cho ngành công nghiệp vi sinh vật ?

A. Virut kí sinh trên côn trùng

B. Vi nấm

C. Vi khuẩn

D. Phagơ

Câu 30: Hiện con người đã biết khoảng bao nhiêu loại phagơ ?

A. 500 loại

B. 1000 loại

C. 3000 loại

D. 2000 loại

Câu 31: Để có thể gây bệnh, các tác nhân gây bệnh truyền nhiễm phải đảm bảo điều kiện nào sau đây ?

A. Tất cả các phương án đưa ra

B. Đủ độc lực

C. Số lượng nhiễm đủ lớn

D. Con đường xâm nhập thích hợp

Câu 32: Phương thức lây truyền nào dưới đây không cùng nhóm với những phương thức lây truyền còn lại ?

. Truyền qua sol khí bắn ra khi ho hoặc hắt hơi

B. Truyền qua đường tiêu hóa

C. Truyền qua vết thương hở

D. Truyền từ mẹ sang con

Câu 33: Chọn số liệu thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : Có khoảng ... các bệnh đường hô hấp (viêm phổi, viêm phế quản, viêm họng,...) là do virut gây ra.

A. 90%

B. 98%

C. 80%

D. 75%

Câu 34: Bệnh nào dưới đây lây lan chủ yếu qua đường tiêu hóa ?

A. Viêm gan A

B. Viêm gan B

C. Viêm gan C

D. Viêm phế quản

Câu 35: Trong cơ thể người, thành phần nào dưới đây không phải là một bộ phận của miễn dịch không đặc hiệu ?

A. Kháng thể do tế bào limphô B tiết ra

B. Dịch axit của dạ dày

C. Hệ thống nhung mao trong đường hô hấp

D. Đại thực bào và bạch cầu trung tính

Câu 36: Miễn dịch đặc hiệu được chia làm 2 loại, đó là

A. miễn dịch thể dịch và miễn dịch tập nhiễm.

B. miễn dịch tập nhiễm và miễn dịch tế bào.

C. miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch thể dịch.

D. miễn dịch thể dịch và miễn dịch tế bào.

Câu 37: Bệnh nào dưới đây có thể phòng ngừa nếu chúng ta ăn uống đảm bảo vệ sinh ?

A. Viêm phổi

B. Quai bị

C. Đậu mùa

D. Viêm gan C

Câu 38: Trong nhóm bệnh do virut gây ra, loại miễn dịch nào đóng vai trò chủ lực ?

A. Miễn dịch tế bào

B. Miễn dịch thể dịch

C. Miễn dịch tập nhiễm

D. Miễn dịch không đặc hiệu

Câu 39: Trong cơ thể người, kháng thể có thể tồn tại trong loại thể dịch nào dưới đây ?

A. Máu

B. Tất cả các phương án đưa ra

. Sữa

D. Bạch huyết

Câu 40: Miễn dịch tế bào có sự tham gia của loại tế bào nào dưới đây ?

A. Tế bào T độc

B. Tế bào limphô B

C. Hồng cầu

D. Bạch cầu trung tính

Đáp án và hướng dẫn giải

Câu 21222324252627282930
Đáp ánADCCCBABDC
Câu 31323334353637383940
Đáp ánADAAADBABA

Xem thêm lý thuyết trọng tâm Sinh học 10 và các dạng bài tập có đáp án hay khác: