Giải Toán 12 trang 20 Tập 2 Chân trời sáng tạo


Haylamdo biên soạn và sưu tầm lời giải bài tập Toán 12 trang 20 Tập 2 trong Bài 2: Tích phân Toán 12 Tập 2 Chân trời sáng tạo hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Toán 12 trang 20.

Giải Toán 12 trang 20 Tập 2 Chân trời sáng tạo

Bài 1 trang 20 Toán 12 Tập 2: Tính diện tích hình thang cong giới hạn bởi:

a) Đồ thị hàm số y = x2, trục hoành và hai đường thẳng x = 0, x = 2 (Hình 7);

b) Đồ thị hàm số y=1x, trục hoành và hai đường thẳng x = 1, x = 3 (Hình 8).

Bài 1 trang 20 Toán 12 Tập 2 Chân trời sáng tạo | Giải Toán 12

Lời giải:

a) Vì y = x2 liên tục và không âm trên [0; 2] nên ta có:

S=20x2dx=x33|20=83.

b) Vì y=1x liên tục và không âm trên [1; 3] nên ta có:

S=311xdx=ln|x||31=ln3ln1=ln3.

Bài 2 trang 20 Toán 12 Tập 2: Tính các tích phân sau:

a) 21x4dx;                        b) 211xdx

c) π401cos2xdx;                 d)203xdx

Lời giải:

a) 21x4dx=x55|21=32515=315

b) 211xdx=21x12dx=2x|21=222

c) π401cos2xdx=tanx|π40=1

d)203xdx=3xln3|20=9ln31ln3=8ln3

Bài 3 trang 20 Toán 12 Tập 2: Tính các tích phân sau:

a) 42(x+1)(x1)dx;                               

b) 21x22x+1xdx;   

c) π20(3sinx2)dx;         

d) π20sin2x1+cosxdx

Lời giải:

a) 42(x+1)(x1)dx=42(x21)dx=42x2dx42dx=(x33x)|42=523+23=543=18

b) 21x22x+1xdx=21(x+1x2)dx=(x22+ln|x|2x)|21

=2+ln2+32ln1=ln212

c) π20(3sinx2)dx=3π20sinxdx2π20dx=(3cosx2x)|π20=π+3

d) π20sin2x1+cosxdx=π201cos2x1+cosxdx=π20(1cosx)dx=π20dxπ20cosxdx

=(xsinx)|π20=π21

Bài 4 trang 20 Toán 12 Tập 2: Tính các tích phân sau:

a) 12|2x+2|dx;               b) 40|x24|dx;                c) π2π2|sinx|dx

Lời giải:

a) 12|2x+2|dx=12|2x+2|dx+11|2x+2|dx=212(x+1)dx+211(x+1)dx

=(x2+2x)|12+(x2+2x)|11=1+3+1=5

b) 40|x24|dx=20|x24|dx+42|x24|dx=20(4x2)dx+42(x24)dx

=(4xx33)|20+(x334x)|42=163+163+163=16

c) π2π2|sinx|dx=0π2|sinx|dx+π20|sinx|dx=0π2sinxdx+π20sinxdx

=cosx|0π2cosx|π20=1+1=2

Bài 5 trang 20 Toán 12 Tập 2: Mặt cắt ngang của một ống dẫn khí nóng là hình vành khuyên như Hình 9. Khí bên trong ống được duy trì ở 150°C. Biết rằng nhiệt độ T(°C) tại điểm A trên thành ống là hàm số của khoảng cách x (cm) từ A đến tâm của mặt cắt và T'(x)=30x(6x8).

(Nguồn: Y.A.Cengel, A.I.Gahjar, Heat and Mass Transfer, McGraw Hill, 2015)

Tìm nhiệt độ mặt ngoài của ống.

Bài 5 trang 20 Toán 12 Tập 2 Chân trời sáng tạo | Giải Toán 12

Lời giải:

Nhiệt độ tại điểm A trên thành ống là

T(x)=30xdx=30ln|x|+C.

Vì T(6) = 150°C nên −30ln6 + C = 150 => C = 150 + 30ln6.

Do đó T(x) = −30ln|x| + 150 + 30ln6.

Nhiệt độ ngoài mặt ống là T(8) = −30ln8 + 150 + 30ln6 ≈ 141,37°C.

Bài 6 trang 20 Toán 12 Tập 2: Giả sử tốc độ v (m/s) của một thang máy di chuyển từ tầng 1 lên tầng cao nhất theo thời gian t (giây) được cho bởi công thức: v(t)={t,             0t2,2,             2<t20,120,5t,   20<t24.

Tính quãng đường chuyển động và tốc độ trung bình của thang máy.

Lời giải:

Quãng đường chuyển động của thang máy là:

s=240v(t)dt=20tdt+2202dt+2420(120,5t)dt

=t22|20+(2t)|202+(12t14t2)|2420

=2+404+144140= 42 m.

Tốc độ trung bình của thang máy là: vtb=s24=4224=1,75(m/s).

Lời giải bài tập Toán 12 Bài 2: Tích phân hay khác:

Xem thêm lời giải bài tập Toán lớp 12 Chân trời sáng tạo hay, chi tiết khác: