Quy đồng mẫu thức các phân thức sau: b) 9/ 4x^2-36 và 1/ x^2+6x+9.
Câu hỏi:
Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:
b) 94x2−36 và 1x2+6x+9 .
Trả lời:
b) 94x2−36=94(x2−9)=94(x+3)(x−3)=9(x+3)4(x+3)2(x−3) ;
1x2+6x+9=1(x+3)2=4(x−3)4(x+3)2(x−3).
Câu hỏi:
Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:
b) 94x2−36 và 1x2+6x+9 .
Trả lời:
b) 94x2−36=94(x2−9)=94(x+3)(x−3)=9(x+3)4(x+3)2(x−3) ;
1x2+6x+9=1(x+3)2=4(x−3)4(x+3)2(x−3).
Câu 5:
Cho hai phân thức x2+5x(x−10)(x2+10x+25) và x2+10xx4−100x2 .
a) Rút gọn hai phân thức đã cho. Kí hiệu P và Q là hai phân thức nhận được.