X

Wiki 3000 Phương trình hóa học

2Al + 3H2SO4(loãng) → Al2(SO4)3 + 3H2 - Cân bằng phương trình hoá học


Phản ứng hoá học:

    2Al + 3H2SO4(loãng) → Al2(SO4)3 + 3H2

Điều kiện phản ứng

   - Điều kiện bình thường.

   - Tốc độ phản ứng xảy ra nhanh hơn ở nhiệt độ cao.

Cách thực hiện phản ứng

   - Cho Al phản ứng với dung dịch axit H2SO4 tạo muối nhôm sunfat và có khí H2 bay ra.

Hiện tượng nhận biết phản ứng

   - Phản ứng hoà tan chất rắn nhôm Al và sủi bọt khí không màu.

Bạn có biết

   Tương tự Al, các kim loại khác đứng trước Hiđro trong dãy điện hoá có phản ứng với dung dịch axit H2SO4 loãng tạo muối sunfat và có khí H2 bay ra.

Hay lắm đó

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1:Cho Al tác dụng với lần lượt các dung dịch axit sau: HCl; HNO3 loãng; H2SO4 đặc, nóng; HNO3 đặc, nguội; H2SO4 loãng. Số dung dịch có thể hòa tan được Al là:

   A. 3.       B. 2.       C. 5.       D. 4.

   Hướng dẫn giải

   Chọn D.

   Al phản ứng với HCl; HNO3 loãng; H2SO4 đặc, nóng; H2SO4 loãng.

   2Al + 6HCl(l) → 2AlCl3 + 3H2 ;

   Al + 3H2SO4(l) → Al2(SO4)3 + 3H2.

   Al + 4HNO3 loãng → Al(NO3)3 + NO + 2H2O

   2Al + 6H2SO4 đặc, nóng → Al2(SO4)3 + 3SO2 + 3H2O

   Lưu ý: Al bị thụ động hóa bởi HNO3 đặc, nguội

Ví dụ 2:cho các phản ứng sau:

   (1) Sn + HCl loãng →

   (2) FeS + H2SO4 (loãng) →

   (3) MnO2 + HCl đặc 2Al + 3H2SO4(loãng) → Al2(SO4)3 + 3H2 | Cân bằng phương trình hóa học

   (4) Cu + H2SO4 đặc 2Al + 3H2SO4(loãng) → Al2(SO4)3 + 3H2 | Cân bằng phương trình hóa học

   (5) Al + H2SO4 loãng →

   (6) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4

   Số phản ứng mà H+ của acid đóng vai trò chất oxi hóa là:

   A. 3       B. 5       C. 2       D. 6

   Hướng dẫn giải

   Chọn C.

   (1) Sn + 2HCl loãng → SnCl2 + H2

   (5) 2Al + 6H2SO4 loãng → Al2(SO4)3 + 3H2

Ví dụ 3:Trong 4 phương trình dưới đây, phương trình nào H2SO4 thể hiện tính oxi hóa?

   A. Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2↑.

   B. Al2O3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O.

   C. CaCO3 + H2SO4 → CaSO4 + CO2↑ + H2O.

   D. 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O

   Hướng dẫn giải

   Chọn A.

   A đúng, H+ +2e → H2 ⇒ H2SO4 thể hiện tính oxi hóa.

Xem thêm các phương trình hoá học vô cơ và hữu cơ chi tiết, hay khác: