Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 11 Cánh diều có đáp án (3 đề) - Công nghệ Cơ khí


Haylamdo biên soạn và sưu tầm bộ 3 đề thi Công nghệ 11 Giữa kì 2 Cánh diều năm 2024 có đáp án và ma trận được biên soạn và chọn lọc bám sát chương trình sách mới từ đề thi Công nghệ 11 của các trường THPT trên cả nước sẽ giúp học sinh lớp 11 ôn tập và đạt kết quả cao trong các bài thi Giữa học kì 1 Công nghệ 11.

Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 11 Cánh diều có đáp án (3 đề) - Công nghệ Cơ khí

Xem thử

Chỉ từ 50k mua trọn bộ Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 11 Công nghệ Cơ khí Cánh diều bản word có lời giải chi tiết:

Sở Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Giữa kì 2 - Cánh diều

Năm học 2023 - 2024

Môn: Công nghệ 11 - Công nghệ Cơ khí

Thời gian làm bài: phút

(Đề số 1)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (28 câu - 7,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng trong mỗi câu dưới đây:

Câu 1. Sơ đồ khối của hệ thống cơ khí động lực gồm mấy phần?

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 2. Máy công tác của xe máy đó là

A. Động cơ.

B. Xích.

C. Đai.

D. Bánh sau xe máy.

Câu 3. Đâu là máy móc thuộc lĩnh vực giao thông?

A. Ô tô.

B. Máy đào.

C. Máy đầm.

D. Ô tô, máy đào, máy đầm.

Câu 4. Loại máy móc nào có vai trò phục vụ vận chuyển con người và hàng hóa?

A. Máy móc thuộc lĩnh vực giao thông.

B. Máy móc thuộc lĩnh vực xây dựng.

C. Máy tĩnh tại.

D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 5. Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực là gì?

A. Là nghề nghiệp của những người thực hiện công việc xây dựng các bản vẽ, tính toán, mô phỏng ... các sản phẩm máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực.

B. Là thực hiện các công việc gia công, chế tạo, .... các máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực.

C. Là thực hiện lắp ráp các chi tiết, cụm chi tiết để tạo thành cụm lắp ráp hoặc máy hoàn chỉnh.

D. Là thực hiện các công việc kiểm tra, chẩn đoán, sửa chữa, thay thế, điều chỉnh, ... các bộ phận của máy, thiết bị cơ khí động lực.

Câu 6. Yêu cầu đối với người làm nghề lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực là gì?

A. Có kiến thức về máy, thiết bị cơ khí động lực.

B. Có kinh nghiệm vận hành máy, thiết bị cơ khí động lực.

C. Có năng lực vận hành máy, thiết bị cơ khí động lực.

D. Có kiến thức, kinh nghiệm cũng như năng lực vận hành về máy, thiết bị cơ khí động lực.

Câu 7. Động cơ đốt trong là động cơ nhiệt có quá trình nào xảy ra bên trong xi lanh động cơ?

A. Đốt cháy nhiên liệu.

B. Biến đổi nhiệt năng thành công cơ học.

C. Đốt cháy nhiên liệu và biến đổi nhiệt năng thành công cơ học.

D. Đốt cháy nhiên liệu hoặc biến đổi nhiệt năng thành công cơ học.

Câu 8. Động cơ đốt trong phân loại theo nhiên liệu sử dụng là

A. Động cơ xăng.

B. Động cơ 2 kì.

C. Động cơ làm mát bằng nước.

D. Động cơ 1 xilanh.

Câu 9. Động cơ đốt trong có mấy cơ cấu?

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 10. Động cơ đốt trong có cơ cấu nào sau đây?

A. Cơ cấu bôi trơn.

B. Cơ cấu phân phối khí.

C. Cơ cấu khởi động.

D. Cơ cấu bôi trơn, cơ cấu phân phối khí, cơ cấu khởi động.

Câu 11. Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu là gì?

A. Tạo mô men quay để dẫn động đến máy công tác.

B. Cung cấp nhiên liệu để duy trì hoạt động của động cơ.

C. Duy trì nhiệt độ các chi tiết máy trong động cơ trong giới hạn nhất định.

D. Khởi động để động cơ tự làm việc.

Câu 12. Điểm chết là gì?

A. Là vị trí mà tại đó pít tông đổi chiều chuyển động.

B. Là vị trí mà tại đó thanh truyền đổi chiều chuyển động.

C. Là vị trí mà tại đó trục khuỷu đổi chiều chuyển động.

D. Là vị trí mà tại đó bugi đổi chiều chuyển động

Câu 13. Điểm chết trên là gì?

A. Là điểm chết mà tại đó pít tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

B. Là điểm chết mà tại đó thanh truyền ở xa tâm trục khuỷu nhất.

C. Là điểm chết mà tại đó trục khuỷu ở xa tâm trục khuỷu nhất.

D. Là điểm chết mà tại đó nắp máy ở xa tâm trục khuỷu nhất.

Câu 14. Có thể tích xilanh nào sau đây?

A. Thể tích toàn phần.

B. Thể tích buồng cháy.

C. Thể tích công tác.

D. Thể tích toàn phần, thể tích buồng cháy, thể tích công tác.

Câu 15. Tỉ số nén ở động cơ Diesel thường là

A. 14.

B. 25.

C. 14 – 25.

D. 6.

Câu 16. Một chu trình công tác của động cơ 4 kì được thực hiện bởi mấy vòng quay của trục khuỷu?

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 17. Ở kì nạp của động cơ Diesel 4 kì:

A. Xu páp thải đóng.

B. Pít tông đi từ ĐCD đến ĐCT.

C. Xu páp nạp đóng.

D. Xu páp thải mở.

Câu 18. Ở kì nén của động cơ Diesel 4 kì, xu páp nào đóng?

A. Xu páp nạp.

B. Xu páp thải.

C. Xu páp nạp và xu páp thải.

D. Không có xu páp nào đóng.

Câu 19. Thể tích xilanh giới hạn bởi:

A. Đỉnh pít tông.

B. Xilanh.

C. Nắp máy.

D. Đỉnh pít tông, xilanh và nắp máy.

Câu 20. Thể tích buồng cháy:

A. Là thể tích xilanh khi pít tông ở ĐCD.

B. Là thể tích xilanh khi pít tông ở ĐCT.

C. Là thể tích xilanh giới hạn bởi xilanh và hai tiết diện đi qua các điểm chết.

D. Là thể tích cacte.

Câu 21. Kí hiệu của thể tích công tác là

A. Va.

B. Vc.

C. Vh.

D. ↋.

Câu 22. Ở kì nạp của động cơ xăng 4 kì, nạp vào trong xilanh là

A. Xăng.

B. Diesel.

C. Không khí.

D. Không khí và xăng.

Câu 23. Nguyên lí làm việc của động cơ 2 kì, chu trình công tác tương ứng với mấy hành trình của pít tông?

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 24. Cửa khí ở động Diesel 4 kì là

A. Cửa nạp.

B. Cửa thải.

C. Cửa quét.

D. Cửa nạp, cửa thải.

Câu 25. Đơn vị đo của tốc độ quay là gì?

A. Vòng/ phút.

B. kW.

C. HP .

D. N.m.

Câu 26. Công suất có ích là

A. Là tốc độ quay của động cơ tại đó động cơ phát công suất lớn nhất theo thiết kế.

B. Công suất của động cơ phát ra từ trục khuỷu để truyền tới máy công tác.

C. Là mô men truyền từ trục khuỷu ra máy công tác.

D. Là khối lượng nhiên liệu tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.

Câu 27. Kí hiệu của tốc độ quay động cơ là

A. n.

B. Ne.

C. Me.

D. Gnl.

Câu 28. Ở động cơ xăng 2 kì, chi tiết nào làm nhiệm vụ đóng, mở các cửa khí?

A. Xilanh.

B. Nắp máy.

C. Pít tông.

D. Thanh truyền.

II. PHẦN TỰ LUẬN (2 câu - 3,0 điểm)

Câu 1 (2 điểm). Cho biết vai trò của áo nước (cánh tản nhiệt) trên thân xilanh?

Câu 2 (1 điểm). Vì sao trên động cơ phải có hệ thống bôi trơn và hệ thống làm mát?

…………………HẾT…………………

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI

I. Phần trắc nghiệm

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Câu 11

Câu 12

Câu 13

Câu 14

C

D

A

A

A

D

C

A

B

B

B

A

A

D

Câu 15

Câu 16

Câu 17

Câu 18

Câu 19

Câu 20

Câu 21

Câu 22

Câu 23

Câu 24

Câu 25

Câu 26

Câu 27

Câu 28

C

B

A

C

D

B

C

D

B

D

A

B

A

C

II. Phần tự luận

Câu 1.

Khi sử dụng áo nước hoặc cánh tản nhiệt ta không kiểm soát được nhiệt độ của dầu bôi trơn, đồng thời dầu nhờn truyền nhiệt rất kém nên sử dụng áo nước hay cánh tản nhiệt sẽ không đạt được hiệu quả cao. Vì thế không dùng áo nước hoặc cánh tản nhiệt để làm mát ở cacte.

Câu 2.

Trên động cơ phải có hệ thống bôi trơn và hệ thống làm mát vì:

Nếu không có chất bôi trơn, kim loại tiếp xúc trực tiếp và chuyển động qua nhau sẽ tạo ra ma sát và sinh nhiệt, gây hao mòn động cơ và giảm tuổi thọ động cơ nhanh chóng.

................................

................................

................................

Trên đây tóm tắt một số nội dung miễn phí trong bộ Đề thi Công nghệ 11 mới nhất, để mua tài liệu trả phí đầy đủ, Thầy/Cô vui lòng xem thử:

Xem thử

Xem thêm đề thi lớp 11 Cánh diều có đáp án hay khác: