Tính lim n đến  + vô cùng ( n - căn bậc hai của n).


Câu hỏi:

Tính lim.

Trả lời:

Lời giải:

Ta có: n - \sqrt n = n\left( {1 - \frac{1}{{\sqrt n }}} \right). Hơn nữa \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } n = + \infty \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {1 - \frac{1}{{\sqrt n }}} \right) = 1.

Do đó, \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {n - \sqrt n } \right) = + \infty .

Xem thêm lời giải bài tập Toán 11 Kết nối tri thức hay, chi tiết:

Câu 1:

Cho dãy số (u) với {u_n} = \frac{{{{\left( { - 1} \right)}^n}}}{n}.

a) Biểu diễn năm số hạng đầu của dãy số này trên trục số.

b) Bắt đầu từ số hạng nào của dãy, khoảng cách từ un đến 0 nhỏ hơn 0,01?

Xem lời giải »


Câu 2:

Chứng minh rằng \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{{{\left( { - 1} \right)}^{n - 1}}}}{{{3^n}}} = 0.

Xem lời giải »


Câu 3:

Cho dãy số (un) với {u_n} = \frac{{n + {{\left( { - 1} \right)}^n}}}{n}. Xét dãy số (vn) xác định bởi vn = un – 1.

Tính \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {v_n}.

Xem lời giải »


Câu 4:

Cho dãy số (un) với {u_n} = \frac{{{{3.2}^n} - 1}}{{{2^n}}}. Chứng minh rằng \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = 3.

Xem lời giải »


Câu 5:

Tìm các giới hạn sau:

a) \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{{n^2} + n + 1}}{{2{n^2} + 1}};

b) \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {\sqrt {{n^2} + 2n} - n} \right).

Xem lời giải »


Câu 6:

Cho hai dãy số không âm (un) và (vn) với \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = 2\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {v_n} = 3. Tìm các giới hạn sau:

a) \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{u_n^2}}{{{v_n} - {u_n}}};

b) \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \sqrt {{u_n} + 2{v_n}} .

Xem lời giải »


Câu 7:

Tìm giới hạn của các dãy số cho bởi:

a) {u_n} = \frac{{{n^2} + 1}}{{2n - 1}};

b) {v_n} = \sqrt {2{n^2} + 1} - n.

Xem lời giải »


Câu 8:

Viết các số thập phân vô hạn tuần hoàn sau đây dưới dạng phân số:

a) 1,(12) = 1,121212...;

b) 3,(102) = 3,102102102...

Xem lời giải »