Đề thi Học kì 2 Sinh học lớp 11 có đáp án (Trắc nghiệm - 4 đề)


Đề thi Học kì 2 Sinh học lớp 11 có đáp án (Trắc nghiệm - 4 đề)

Haylamdo biên soạn và sưu tầm Đề thi Học kì 2 Sinh học lớp 11 có đáp án (Trắc nghiệm - 4 đề) được tổng hợp chọn lọc từ đề thi môn Sinh học 11 của các trường trên cả nước sẽ giúp học sinh có kế hoạch ôn luyện từ đó đạt điểm cao trong các bài thi Sinh học lớp 11.

Đề thi Học kì 2 Sinh học lớp 11 có đáp án (Trắc nghiệm - 4 đề)

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Học kì 2

Năm học 2024

Môn: Sinh học lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề số 1)

Khoanh tròn vào đáp án trả lời đúng nhất.

Câu 1. Trong quả số lượng hạt được quy định bởi:

A. Số phôi trong túi trứng.

B. Số trứng trong noãn.

C. Số đầu nhụy trong nhụy.

D. Số nhụy trong hoa.

Câu 2. Mỗi hạt thường có những bộ phận:

A. Vỏ hạt, chồi, phôi nhũ.

B. Vỏ hạt và lõi hạt.

C. Vỏ hạt, nhân hạt, mầm hạt.

D. Vỏ hạt, phôi và phôi nhũ.

Câu 3. Cơ sở sinh lí của công nghệ nuôi cấy tế bào, mô thực vật là tính

A. toàn năng

B. phân hoá

C. chuyên hoá

D. cảm ứng

Câu 4. Sán lông có hình thức sinh sản vô tính nào sau đây

A. Phân đôi

B. Nảy chồi

C. Phân mảnh

D. Trinh sinh

Câu 5. Nhóm cây nào có hình thức sinh sản vô tính bằng bào tử:

A. Rêu, ổi, mít

B. Rêu, dương xỉ

C. Dương xỉ, kê, cao lương

D. Dương xỉ, lạc, cây lá bỏng

Câu 6. Sau rụng trứng, hàm lượng hoocmon...........tăng cao sẽ ức chế sự chế tiết hoocmon..............

A. Ostrogen & progesteron / FSH & LH

B. FSH & LH / Ostrogen & progesteron

C. HCG / FSH & LH

D. Ostrogen / GnRH

Câu 7. Giả sử bạn muốn bắt tay vào kinh doanh nhân giống động vật. Trong những loài vật sau đây thì loài nào khi nhân giống cần phải có hai cá thể?

A. Thủy tức

B. Sao biển

C. Ếch

D. Giun dẹp

Câu 8. Thành phần nào sau đây không có trong buồng trứng người?

A. Nang trứng

B. Nội mạc tử cung

C. Thể vàng

D. Tế bào trứng

Câu 9. Thuốc tránh thai chứa thành phần chủ yếu của progesteron, có tác dụng:

A. Kìm hãm sự phát triển của nang trứng.

B. Duy trì sự tồn tại của thể vàng.

C. Ức chế vùng dưới đồi và tuyến yên.

D. Ngăn không cho trứng chín và rụng.

Câu 10. Một chú khỉ đang dùng 1 cành cây nhỏ đã tuốt lá, luồn vào tổ mối để bắt mối ăn là bình thức

A. học khôn.

B. học ngầm.

C. điều kiện hoá đáp ứng.

D. điều kiện hoá hành động.

Câu 11. Sinh trưởng sơ cấp có ở

A. xoài, me.

B. bạch đàn.

C. dừa, cau.

D. tất cả thực vật.

Câu 12. Sinh trưởng sơ cấp và thứ cấp có ở cây:

A. xoài, me, bạch đàn.

B. dừa. cau.

C. mít, phượng.

D. A và c đúng.

Câu 13. Sinh trưởng thứ cấp

A. làm cho thân và rễ cây dài ra, do hoạt động của mô phân sinh bên.

B. làm cho thân to, lớn lên và chiều ngang, do hoạt động của mô phân sinh bên.

C. làm cho thân và rễ cây dài ra, do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

D. làm cho thân to, lớn lên về chiều ngang, do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

Câu 14. Tác động sinh lí của auxin (AIA) ở mức tế bào:

A. tăng số lần nguyên phân và tăng sinh trưởng kéo dài của mỗi tế bào.

B. kích thích sự phân chia tế bào, làm chậm quá trình già của tế bào.

C. kích thích quá trình phân bào nguyên nhiễm và sinh trưởng kéo dài tế bào.

D. làm tăng sinh trưởng bề ngang thân cây, ức chế sinh trưởng chiều dài.

Câu 15. Thúc quả xanh chóng chín và cảm ứng ra hoa ở cây dứa, tạo dứa trái vụ là tác động của

A. gibêrelin.

B. xitôkinin.

C. êtilen.

D. axit abxixic.

Câu 16. Xuân hoá là

A. sự ra hoa ở thực vật phụ thuộc vào tương quan độ dài ngày và đêm.

B. mối phụ thuộc của sự ra hoa vào nhiệt độ.

C. sự ra hoa phụ thuộc vào tuổi cây.

D. sự ra hoa phụ thuộc vào chu kì quang.

Câu 17. Hoocmôn ra hoa là

A. auxin AIA .

B. xitôkinin.

C. axit abxixic.

D. florigen.

Câu 18. Tác động nào không phải của xitôkinin?

A. Kích thích sự phân chia tế bào.

B. Kích thích nảy mầm của hạt, củ, chồi.

C. Được dùng trong nuôi cây tế bào và mô thực vật.

D. Làm chậm quá trình già của tế bào.

Câu 19. Sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn có ở:

A. châu chấu, gián,...

B. bướm, ruồi, ong, rắn,...

C. người, chó, mèo,...

D. gà, ngỗng, chim sáo,...

Câu 20. Sinh sản hữu tính là kiểu sinh sản

A. có quá trình giảm phân tạo giao tử, có sự hợp nhất các giao tử đực và giao tử cái, có tái tổ hợp di truyền.

B. có quá trình giảm phân tạo giao tử, có sự hợp nhất các giao tử đực và giao tử cái, không có tái tổ hợp di truyền.

C. không có quá trình giảm phân tạo giao tử, có sự hợp nhất các giao tử đực và giao tử cái, không có tái tổ hợp di truyền.

D. không có quá trình giảm phân tạo giao tử, không có sự hợp nhất các giao tử đực và giao tử cái, không có tái tổ hợp di truyền.

Câu 21. Hình thức sinh sản ở cây rau má là sinh sản

A. bào tử

B. phân đôi

C. sinh dưỡng

D. hữu tính

Câu 22. Cây nào sau đây có khả năng tạo ra những cơ thể mới từ một bộ phận của thân bò?

A. Rau má

B. Cỏ gấu

C. Cây thuốc bỏng

D. Khoai tây

Câu 23. Quả được hình thành từ

A. Bầu nhuỵ

B. Bầu nhị

C. Noãn đã được thụ tinh

D. Noãn không được thụ tinh

Câu 24. Hạt lạc (đậu phộng) thuộc loại

A. Quả giả

B. Quả đơn tính

C. Hạt có nội nhũ

D. Hạt không có nội nhũ

Câu 25. Hình thức sinh sản bằng hình thức nảy chồi gặp ở nhóm động vật

A. ruột khoang và giun dẹp

B. nguyên sinh

C. bọt biển và ruột khoang

D. bọt biển và giun giẹp

Câu 26. Các loài động vật ở cạn không bao giờ:

A. Thụ tinh trong.

B. Tự thụ tinh.

C. Thụ tinh chéo.

D. Thụ tinh ngoài.

Câu 27. Phát biểu nào là sai khi nói về quá trình thụ phấn, thụ tinh, kết hạt, tạo quả?

A. Thụ phấn là cơ sở cho thụ tinh

B. Thụ tinh là sự nảy mầm của hạt phấn

C. Thụ tinh là cơ sở cho sự kết hạt, tạo quả

D. Sau thụ tinh, hợp tử phát triển thành phôi

Câu 28. Hạt phấn có bộ NST là

A. n

B. 2n

C. 3n

D. 4n

Câu 29. Cơ quan chỉ huy về sự điều hòa sinh sản ở động vật là

A. vùng dưới đồi.

B. tuyến giáp.

C. tuyến yên.

D. tuyến sinh dục.

Câu 30. Đặc điểm nào sau đây không phải là chiều hướng tiến hóa trong sự thu tinh ở động vật?

A. Từ thụ tinh trong tiến đến thụ tinh ngoài.

B. Từ tự thụ tinh tiến đến thụ tinh chéo.

C. Từ thụ tinh ngoài tiến đến thụ tinh trong.

D. Từ thụ tinh cần nước tiến đến không cần nước

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

Đề thi Học kì 2 Sinh học lớp 11 có đáp án (Trắc nghiệm - Đề 4)

Hay lắm đó

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Học kì 2

Năm học 2024

Môn: Sinh học lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề số 2)

Khoanh tròn vào đáp án trả lời đúng nhất.

Câu 1. Hình thức sinh sản của cây rêu là sinh sản

A. bào tử

B. phân đôi

C. sinh dưỡng

D. hữu tính

Câu 2. Cây nào sau đây có khả năng tạo ra những cơ thể mới từ một bộ phận của thân rễ?

A. Rau má

B. Cỏ gấu

C. Cây thuốc bỏng

D. Khoai tây

Câu 3. Hình thức nào sau đây không phải sinh sản?

A. Mọc chồi

B. Phân đôi

C. Tái sinh

D. Phân mảnh

Câu 4. Thụ tinh ngoài thường xảy ra với động vật nào?

A. Động vật ở cạn

B. Động vật ở nước

C. Động vật sinh sản vô tính

D. Động vật có vú

Câu 5. Trong sinh sản sinh dưỡng tự nhiên, cơ thể mới được mọc ra từ:

A. Thân bò, thân rễ, thân củ, rễ củ, cành chiết.

B. Thân rễ, cành ghép, cành giâm, rễ củ, thân củ.

C. Thân bò, thân rễ, thân củ, rễ củ, lá.

D. Thân bò, thân rễ, cành giâm, rễ củ, lá.

Câu 6. Chọn đáp án đúng điền vào câu sau:

Khi hoocmon ....................có nồng độ cao nhất thì gây ra sự rụng trứng trong ngày thứ.......của chu kì kinh nguyệt.

A. progesteron / 14

B. FSH / 2

C. ostrogen / 7

D. LH / 14

Câu 7. Hoocmon nào từ tuyến yên kích thích sinh tinh trực tiếp?

A. LH

B. Progesteron

C. FSH

D. FSH, LH

Câu 8. Hạt được hình thành từ...........đã thụ tinh

A. bầu nhụy

B. vòi nhụy

C. noãn

D. bầu nhị

Câu 9. Hạt ngô thuộc loại

A. hạt có nội nhũ

B. quả giả

C. hạt không có nội nhũ

D. quả đơn tính

Câu 10. Cơ sở tế bào học của sinh sản vô tính là

A. phân bào

B. nguyên phân

C. nguyên phân và giảm phân

D. giảm phân

Câu 11. Đặc trưng không thuộc sinh sản hữu tính là

A. luôn tạo ra thế hệ sau luôn thích nghi với môi trường sống ổn định

B. luôn gắn liền với giảm phân tạo giao tử

C. luôn có quá trình hình thành và hợp nhất của các giao tử

D. luôn có sự trao đổi, tái tổ hợp của hai bộ gen

Câu 12. Hệ thần kinh và các nhân tố môi trường ảnh hưởng đến sự sinh tinh trùng và trứng thông qua hệ

A. tiêu hóa

B. tuần hoàn

C. nội tiết

D. sinh dục

Câu 13. Giun giẹp có các hình thức sinh sản

A. phân mảnh, phân đôi

B. nảy chồi, phân đôi

C. phân đôi, trinh sản

D. nảy chồi, phân mảnh

Câu 14. Phương thức sinh sản nào sau đây là phổ biến ở động vật có vú?

A. Phân cắt

B. Nảy chồi

C. Thụ tinh ngoài

D. Thụ tinh trong

Câu 15. Sau khi rụng trứng, nang rỗng sẽ ra sao?

A. Được sử dụng lại để tạo nhiều trứng khác

B. Thoái hóa ngay

C. Chuyển thành thể vàng và tiết hoocmon

D. Kích thích ra kinh nguyệt

Câu 16. Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản

A. chỉ cần một cá thể bố hoặc mẹ

B. không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái

C. bằng giao tử cái

D. có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái

Câu 17. Cắt con sao biển thành hai phần, về sau chúng hình thành hai cơ thể mới. Hình thức này được gọi là:

A. Phân đôi.

B. Phân mảnh.

C. Tái sinh.

D. Mọc chồi

Câu 18. Loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24. Số nhiễm sắc thể trong tế bào mẹ hạt phấn là:

A. 36

B. 24

C. 48

D. 12

Câu 19. Kiểu sinh sản nào sau đây bao gồm các kiểu còn lại:

A. Nảy chồi.

B. Sinh sản vô tính.

C. Phân đôi.

D. Phân mảnh.

Câu 20. Điểm chung của quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi là

A. chỉ có một bào tử nguyên phân tạo giao tử.

B. giống nhau ở cả hai giai đoạn giảm phân và sau giảm phân.

C. cả 4 bào tử đều nguyên phân tạo giao tử.

D. từ tế bào mẹ lưỡng bội (2n) qua giảm phân hình thành 4 tế bào đơn bội (n).

Câu 21. Sự tự thụ phấn xảy ra khi

A. hạt phấn từ nhị hoa nảy mầm trên núm nhụỵ của chính hoa đó.

B. hạt phấn từ nhị của 1 hoa này rơi lên núm nhụy của 1 hoa khác trên cùng 1 cây.

C. hạt phấn từ nhị của 1 hoa này rơi lên núm nhụỵ của 1 hoa khác trên những cây khác nhau cùng loài.

D. B và C đúng.

Câu 22. Thụ phấn chéo là:

A. hạt phấn từ nhị của hoa nảy mầm trên núm nhị của chính hoa đó.

B. hạt phấn của 1 hoa này nảy mầm trên núm nhị của 1 hoa khác cùng cây.

C. hạt phấn của 1 hoa này nảy mầm trên núm nhị của 1 hoa khác cây cùng loài.

D. A và B đúng.

Câu 23. Ưu điểm của sinh sản hữu tính:

A. tạo các cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm di truyền giúp động vật thích nghi và phát triển trong điều kiện sống thay đổi.

B. tạo số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn, không có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp.

C. tạo các cá thể mới giống cá thể mẹ về mặt di truyền

D. A và B đúng.

Câu 24. Biện pháp nào không được xem là biện pháp tránh thai;

A. tính vòng kinh.

B. bao cao su tránh thai,

C. nạo hút thai.

D. Dụng cụ tử cung.

Câu 25. Điện thế nghỉ của tế bào thần kinh khổng lồ ở mực ống khi tế bào chết:

A. -70mV.

B. -62mV.

C. 0mV.

D. -50mV.

Câu 26. Các hoocmon nhóm nào sau đây là các hoocmon ức chế ở thực vật?

A. Giberelin, AAB

B. AAB, etilen

C. Auxin, giberelin

D. Auxin, AAB

Câu 27. Mô phân sinh giúp tăng thiết diện ngang của cây là

A. mô phân sinh chồi nách

B. mô phân sinh đỉnh rễ

C. mô phân sinh bên

D. mô phân sinh lóng

Câu 28. Diện tích tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào cơ gọi là

A. xinap thần kinh – thần kinh

B. xinap thần kinh – cơ

C. xinap thần kinh – tuyến

D. xinap thần kinh – biểu bì

Câu 29. Các giai đoạn của điện thế hoạt động là

A. mất phân cực – đảo cực – tái phân cực

B. đảo cực – mất phân cực – tái phân cực

C. mất phân cực – tái phân cực – đảo cực

D. đảo cực – tái phân cực – mất phân cực

Câu 30. Giun dẹp, đỉa

A. chưa có tổ chức thần kinh

B. có hệ thần kinh dạng lưới

C. có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch

D. có hệ thần kinh dạng ống.

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

Đề thi Học kì 2 Sinh học lớp 11 có đáp án (Trắc nghiệm - Đề 3)

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Học kì 2

Năm học 2024

Môn: Sinh học lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề số 3)

Khoanh tròn vào đáp án trả lời đúng nhất.

Câu 1. Tại sao phải cấm xác định giới tính của thai nhi người?

A. Vì sợ ảnh hưởng đến tâm lí của người mẹ.

B. Vì sợ ảnh hưởng đến sự phát triển của thai nhi.

C. Vì tâm lí của người thân muốn biết trước con trai hay con gái.

D. Vì định kiến trọng nam khinh nữ, dẫn đến hành vi làm thay đổi tỷ lệ trai và gái.

Câu 2. Hình thức sinh sản nảy chồi gặp ở nhóm động vật:

A. Ruột khoang, giun dẹp.

B. Bọt biển, giun dẹp.

C. Bọt biển, ruột khoang.

D. Nguyên sinh.

Câu 3. Thể vàng sản sinh ra hoocmôn:

A. FSH.

B. Prôgestêrôn.

C. GnRH.

D. LH.

Câu 4. Ý nào sau đây không đúng khi giải thích: Hằng ngày, phụ nữ uống viên thuốc tránh thai (chứa prôgestêrôn hoặc prôgestêrôn + ơstrôgen) có thể tránh được mang thai?

A. Diệt tinh trùng khi chúng có mặt ở tử cung.

B. Nồng độ các hoocmôn GnRH, FSH và LH giảm nên trứng không chín và không rụng.

C. Uống thuốc tránh thai hàng ngày làm nồng độ các hoocmôn này trong máu cao gây ức chế lên tuyến yên và vùng dưới đồi.

D. Vùng dưới đồi giảm tiết GnRH và tuyến yên giảm tiết FSH và LH.

Câu 5. Bộ nhiễm sắc thể của ong mật là 2n = 32. Số NST của ong đực là:

A. 64

B. 16

C. 32

D. 24

Câu 6. Trùng roi có hình thức sinh sản:

A. Phân đôi.

B. Trinh sinh.

C. Nảy chồi.

D. Phân mảnh.

Câu 7. Ý nào không đúng với vai trò của thức ăn đối với sự sinh trưởng và phát triển của động vật?

A. Làm tăng khả năng thích ứng với mọi điều kiện sống bất lợi của môi trường.

B. Gia tăng phân bào tạo nên các mô, các cơ quan, hệ cơ quan.

C. Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của cơ thể.

D. Cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ.

Câu 8. Điều nào dưới đây không đúng khi nói về nuôi cấy mô tế bào thực vật?

A. Tạo ra thế hệ sau có thêm nhiều tính trạng tốt.

B. Dựa trên tính toàn năng của tế bào.

C. Sản xuất ra các giống cây sạch bệnh.

D. Có thể nhân nhanh các giống cây.

Câu 9. Trong sinh trưởng và phát triển ở động vật, thiếu prôtêin động vật sẽ chậm lớn và gầy yếu, dễ mắc bệnh. Hiện tượng trên là ảnh hưởng của nhân tố?

A. Độ ẩm.

B. Ánh sáng.

C. Nhiệt độ.

D. Thức ăn.

Câu 10. Tại sao vào những ngày mùa đông cần cho gia súc non ăn nhiều thức ăn hơn để chúng có thể sinh trưởng và phát triển bình thường?

A. Đối với gia súc non, mùa đông ăn nhiều mới đủ để cung cấp năng lượng cho sự phát triển bộ xương - hệ cơ.

B. Đối với gia súc non, mùa đông ăn nhiều mới đủ chất để phát triển bộ xương do ít ánh sáng.

C. Đối với gia súc non, mùa đông lạnh giá gây mất nhiều nhiệt, nếu không tăng khẩu phần ăn sẽ làm chậm quá trình sinh trưởng.

D. Đối với gia súc non, mùa đông lạnh giá ăn nhiều mới đủ năng lượng để chống rét.

Câu 11. Ý nào không đúng khi nói về hạt?

A. Hạt là noãn đã được thụ tinh phát triển thành.

B. Tế bào tam bội trong hạt phát triển thành nội nhũ.

C. Mọi hạt của thực vật có hoa đều có nội nhũ.

D. Hợp tử trong hạt phát triển thành phôi.

Câu 12. Một củ khoai tây ở trong đất sẽ nảy ra mầm cành, lá rồi phát triển thành một cây khoai tây mới. Đây là hình thức sinh sản vô tính bằng cơ quan sinh dưỡng là:

A. Quả.

B. Lá.

C. Rễ.

D. Thân.

Câu 13. Đối với cây ăn quả lâu năm, người ta thường nhân giống bằng phương pháp chiết cành vì :

A. Cây con sẽ rút ngắn được thời gian sinh trưởng, thu hoạch sớm và biết trước được đặc tính của quả.

B. Hệ số nhân giống cao hơn giâm cành.

C. Rút ngắn được thời gian sinh trưởng và làm xuất hiện nhiều tính trạng tốt.

D. Muốn cải biến kiểu gen của cây mẹ, tăng năng suất và chất lượng cây giống.

Câu 14. Người ta đã nuôi cấy da người để chữa cho các bệnh nhân bị bỏng da. Đây là hình thức:

A. Sinh sản nảy chồi.

B. Nuôi mô sống.

C. Nhân bản vô tính.

D. Sinh sản phân mảnh.

Câu 15. Một vài loài cá và bò sát đẻ con, nhưng có điểm đặc biệt là:

A. Chất dinh dưỡng cung cấp cho phôi được lấy từ máu mẹ qua nhau thai.

B. Con non được chăm sóc, bảo vệ.

C. Chất dinh dưỡng cung cấp cho phôi được lấy từ noãn hoàng.

D. Con non không được chăm sóc, bảo vệ.

Câu 16. Thụ tinh kép ở thực vật có hoa là:

A. Sự kết hợp của hai tinh tử với trứng ở trong túi phôi.

B. Sự kết hợp của nhân hai giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử và nội nhũ.

C. Sự kết hợp của nhân hai giao tử đực và với nhân của giao tử cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử.

D. Sự kết hợp của hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của giao tử đực và giao tử cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội.

Câu 17. Tác động nào sau đây không phải là hoạt động của hoocmôn prôgestêrôn và ơstrôgen?

A. Ức chế giảm tiết các hoocmôn GnRH, FSH, LH.

B. Giữ ổn định niêm mạc tử cung.

C. Kích thích làm dày niêm mạc tử cung.

D. Làm trứng chín, rụng và tạo thể vàng.

Câu 18. Ở một trại gà sau một đợt sinh sản người ta thu về 150 gà con. Tính số trứng đã tham gia thụ tinh trong đợt sinh sản này, biết tỉ lệ nở của hợp tử là 60%.

A. 125 trứng.

B. 250 trứng.

C. 600 trứng.

D. 150 trứng.

Câu 19. Thụ tinh ở ếch và ở rắn là hình thức thụ tinh nào?

A. Ở ếch là thụ tinh trong, ở rắn là thụ tinh ngoài.

B. Cả hai đều là thụ tinh trong, vì ở ếch có sự bắt cặp còn ở rắn có quá trình giao phối.

C. Ở ếch là thụ tinh ngoài, ở rắn là thụ tinh trong.

D. Cả hai đều là thụ tinh ngoài, vì cả hai đều đẻ trứng.

Câu 20. Ví dụ nào sau đây là biện pháp sử dụng hoocmôn làm thay đổi số con?

A. Tăng cường thời gian chiếu sáng đối với gà nuôi làm cho gà có thể đẻ 2 trứng trong 1 ngày.

B. Ép nhẹ lên bụng cá đã thành thục sinh dục để trứng chín tràn vào một cái đĩa rồi rót nhẹ tinh dịch lên trên. Sau đó dùng lông gà đảo nhẹ để trứng được thụ tinh.

C. Khi hợp tử đang phân chia, người ta dùng kĩ thuật để tách rời các tế bào con ra khỏi hợp tử. Mỗi tế bào sẽ được nuôi dưỡng và phát triển thành một phôi mới.

D. Tiêm dịch chiết từ tuyến dưới não của các loài cá khác cho cá mè, cá trắm cỏ làm cho trứng chín hàng loạt.

Câu 21. Hướng tiến hoá về sinh sản của động vật là:

A. Từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con.

B. Từ vô tính đến hữu tính, thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ con đến đẻ trứng.

C. Từ hữu tính đến vô tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con.

D. Từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ trứng đến đẻ con.

Câu 22. Mức độ phức tạp của tập tính tăng lên khi

A. kích thích của môi trường lặp lại nhiều lần.

B. kích thích của môi trường mạnh mẽ.

C. số lượng các xinap trong cung phản xạ tăng lên.

D. kích thích của môi trường kéo dài.

Câu 23. Ý nào không đúng với sinh đẻ có kế hoạch?

A. Điều chỉnh về số con.

B. Điều chỉnh sinh con trai hay con gái.

C. Điều chỉnh khoảng cách sinh con.

D. Điều chỉnh thời điểm sinh con.

Câu 24. Khi thả tiếp một hòn đá vào cạnh con rùa thì thấy nó không rụt đầu vào mai nữa. Đây là một ví dụ về hình thức học tập:

A. Học khôn.

B. Học ngầm.

C. Quen nhờn

D. Điều kiện hoá hành động.

Câu 25. Những cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành là vì:

A. Dễ nhân giống nhanh và nhiều.

B. Dễ trồng và ít công chăm sóc.

C. Để tránh sâu bệnh gây hại.

D. Rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả.

Câu 26. Ý nào không có trong quá trình truyền tin qua xináp?

A. Các chất trung gian hoá học gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi tiếp.

B. Các chất trung gian hoá học trong các bóng Ca+ gắn vào màng trước vỡ ra và qua khe xinap đến màng sau.

C. Xung thần kinh lan truyền đến làm Ca+ đi vào trong chuỳ xinap.

D. Xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước.

Câu 27. Phương án nào không phải là đặc điểm của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục không có bao miêlin?

A. Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác.

B. Xung thần kinh lan truyền từ nơi có điện tích dương đến nơi có điện tích âm

C. Xung thần kinh lan truyền ngược lại từ phía ngoài màng.

D. Xung thần kinh không chạy trên sợi trục mà chỉ kích thích vùng màng làm thay đổi tính thấm.

Câu 28. Sinh sản vô tính dựa trên cơ sở

A. phân bào giảm nhiễm

B. phân bào nguyên nhiễm

C. phân bào giảm nhiễm và phân bào nguyên nhiễm

D. phân bào giảm nhiễm, phân bào nguyên nhiễm và thụ tinh

Câu 29. Trinh sinh là hình thức sinh sản có ở:

A. chân đốt, lưỡng cư, bò sát và 1 số loài cá.

B. chân đốt, lưỡng cư và bò sát

C. chân đốt, cá và lưỡng cư.

D. cá, tôm, cua.

Câu 30. Ngoài tự nhiên, cây tre sinh sản bằng:

A. Bằng lóng.

B. Thân rễ.

C. Đỉnh sinh trưởng.

D. Rễ phụ.

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

Đề thi Học kì 2 Sinh học lớp 11 có đáp án (Trắc nghiệm - Đề 2)

Hay lắm đó

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Học kì 2

Năm học 2024

Môn: Sinh học lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề số 4)

Khoanh tròn vào đáp án trả lời đúng nhất.

Câu 1. Cho các phát biểu sau:

I. Trong hạt khô, GA đạt trị số cực đại, AAB rất thấp. Trong hạt nảy mầm GA giảm xuống rất mạnh; còn AAB đạt trị số cực đại.

II. Giberelin có tác dụng làm dài các lóng thân ở cây 1 lá mầm

III. Auxin có tác dụng kích thích ra rễ phụ ở cành giâm

IV. Etylen có tác dụng gây rụng lá, rụng quả

Số phát biểu sai là:

A. 4 B. 3 C. 2 D. 1

Câu 2. Loại cây nào sau đây có cả sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp?

A. Cây thân gỗ còn non

B. Cây thân gỗ trưởng thành

C. Cây mía

D. Tất cả đều đúng

Câu 3. Hoocmôn thực vật là:

A. Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây.

B. Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết hoạt động của cây.

C. Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng kháng bệnh cho cây.

D. Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây.

Câu 4. Phát triển ở thực vật là

A. toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện qua hai quá trình không liên quan với nhau: sinh trưởng và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

B. toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện ở ba quá trình không liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

C. toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện ở ba quá trình liên quan với nhau là sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

D. toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện qua hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

Câu 5. Tại sao hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có thể trả lời cục bộ (như co 1 chân) khi bị kích thích?

A. Do các tế bào thần kinh trong hạch nằm gần nhau.

B. Các hạch thần kinh liên hệ với nhau.

C. Mỗi hạch là 1 trung tâm điều khiển 1 vùng xác định của cơ thể

D. Số lượng tế bào thần kinh tăng lên.

Câu 6: Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật?

A. Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.

B. Tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.

C. Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.

D. Là hình thức sinh sản phổ biến.

Câu 7. Cho các phát biểu sau:

I. Ở thực vật có 2 kiểu sinh sản là sinh sản sinh dưỡng và sinh sản hữu tính.

II. Cơ sở khoa học của phương pháp nuôi cấy mô là tính toàn năng của tế bào thực vật

III. Quá trình hình thành túi phôi của thực vật có hoa trải qua 1 lần giảm phân và 3 lần nguyên phân

IV. Ở thực vật có hoa thể giao tử cái là túi phôi còn thể giao tử đực là 2 tinh tử.

Số phát biểu đúng là:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 8. Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuỗi hạch?

A. Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới.

B. Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng hơn so với thần kinh dạng lưới.

C. Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

D. Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên so với thần kinh dạng lưới

Câu 9. Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin so với sợi trục không có bao miêlin là

A. dẫn truyền theo lối "nhảy cóc", chậm và ít tiêu tốn năng lượng.

B. dẫn truyền theo lối "nhảy cóc", chậm chạp và tiêu tốn nhiều năng lượng.

C. dẫn truyền theo lối "nhảy cóc", nhanh và ít tiêu tốn năng lượng.

D. dẫn truyền theo lối "nhảy cóc", nhanh và tiêu tốn nhiều năng lượng.

Câu 10. Thụ tinh kép ở thực vật có hoa là

A. sự kết hợp của hai tinh tử với trứng ở trong túi phôi.

B. sự kết hợp của nhân giao tử đực và giao tử cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử.

C. sự kết hợp của hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội.

D. sự kết hợp của nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử và nhân nội nhũ.

Câu 11. Khi mở nắp bể, đàn cá cảnh thường tập trung về nơi thường cho ăn. Đây là ví dụ về hình thức học tập nào?

A. Học ngầm.

B. Điều kiện hoá đáp ứng.

C. Học khôn.

D. Điều kiện hoá hành động.

Câu 12. Điện thế nghỉ là

A. sự không chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và ngoài màng mang điện dương.

B. sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện dương và ngoài màng mang điện âm.

C. sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và ngoài màng mang điện dương.

D. sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và ngoài màng mang điện dương.

Câu 13. Sự hình thành tập tính học được là

A. sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron nên có thể thay đổi.

B. sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron và được di truyền.

C. sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron bền vững.

D. sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện và không điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron nên có thể thay đổi.

Câu 14. Một bạn học sinh lỡ tay chạm vào chiếc gai nhọn và có phản ứng rụt tay lại. Em hãy chỉ ra theo thứ tự: tác nhân kích thích → Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → Bộ phận thực hiện phản ứng của hiện tượng trên:

A. Gai → Thụ quan đau ở tay → Tủy sống → Cơ tay.

B. Gai → Thụ quan đau ở tay → Vỏ não → Cơ tay.

C. Gai → Thụ quan đau ở tay → Cơ tay → Vỏ não

D. Gai → Cơ tay → Thụ quan đau ở tay → Tủy sống.

Câu 15. Vì sao đối với động vật hằng nhiệt khi đến mùa rét thì sự sinh trưởng và phát triển bị ảnh hưởng?

A. Vì cơ thể bị mất nhiệt làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm, sinh sản tăng.

B. Vì cơ thể bị mất nhiệt làm cho sự chuyển hoá, sinh sản giảm.

C. Vì cơ thể bị mất nhiệt làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể tăng tạo nhiều năng lượng để chống rét.

D. Vì cơ thể bị mất nhiệt làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm làm hạn chế tiêu thụ năng lượng.

Câu 16. Thụ phấn chéo là

A. sự kết hợp giữa tinh tử và trứng của cùng hoa.

B. sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhụy của cây khác cùng loài.

C. sự thụ phấn của hạt phấn với nhụy của cùng một hoa hay khác hoa của cùng một cây.

D. sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhụy của cây khác loài.

Câu 17. Có các động vật sau: cá chép, khỉ, bọ ngựa, cào cào, bọ cánh cam, bọ rùa. Những loài nào thuộc động vật phát triển không qua biến thái.

A. cá chép, khỉ

B. Cánh cam, bọ rùa

C. Bọ ngựa, cào cào

D. Tất cả đều đúng

Câu 18. Bần, mạch rây thứ cấp, mạch gỗ thứ cấp là kết quả của hoạt động của

A. mô phân sinh bên

B. tầng sinh bần

C. tầng phân sinh bên

D. mô phân sinh đỉnh

Câu 19. Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp ở thực vật?

A. Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.

B. Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

C. Làm tăng chiều dài của cây.

D. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần.

Câu 20. Ý nào không đúng với cảm ứng của ruột khoang?

A. Toàn bộ cơ thể co lại khi bị kích thích.

B. Tiêu phí nhiều năng lượng.

C. Cảm ứng ở toàn bộ cơ thể.

D. Tiêu phí ít năng lượng.

Câu 21. Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?

A. Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → Bộ phận thực hiện phản ứng.

B. Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → Bộ phận phản hồi thông tin.

C. Bộ phận trả lời kích thích → Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận thực hiện phản ứng.

D. Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận thực hiện phản ứng → Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → Bộ phận phản hồi thông tin.

Câu 22. Ý nào không đúng với ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô ở thực vật?

A. Phục chế những cây quý, hạ giá thành cây con nhờ giảm mặt bằng sản xuất.

B. Nhân nhanh với số lượng lớn cây giống và sạch bệnh.

C. Dễ tạo ra nhiều biến dị di truyền tạo nguồn nguyên liệu cho chọn giống.

D. Duy trì những tính trạng mong muốn về mặt di truyền.

Câu 23. Nếu thiếu iôt trong thức ăn thường dẫn đến thiếu hoocmôn:

A. Tirôxin.

B. Testostêron.

C. Ecđisơn.

D. Ơtrôgen.

Câu 24. Phản xạ của thủy tức bị kích thích tại 1 điểm trên cơ thể là

A. di chuyển đi chỗ khác

B. co toàn bộ cơ thể.

C. co ở phần cơ thể bị kích thích.

D. duỗi thẳng cơ thể

Câu 25. Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả gì?

A. Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.

B. Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.

C. Người bé nhỏ hoặc khổng lồ.

D. Các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển.

Câu 26. Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ khi kim đâm vào tay thì co ngón tay?

A. Là phản xạ không điều kiện.

B. Là phản xạ bẩm sinh.

C. Là phản xạ có điều kiện.

D. Là phản xạ có tính di truyền.

Câu 27. Cho các phát biểu sau:

I. Yếu tố ngoại cảnh ảnh hưởng lớn nhất đến sự sinh trưởng và phát triển của người và động vật là yếu tố di truyền

II. Có 2 kiểu phát triển của động vật là phát triển qua biến thái hoàn toàn và phát triển qua biến thái không hoàn toàn

III. Testosteron có tác dụng gây ra các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp ở con đực

IV. Khi đến mùa rét cơ thể động vật biến nhiệt bị mất nhiệt làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm, sinh sản tăng.

Số phát biểu đúng là:

A. 4 B. 2 C. 3 D. 1

Câu 28. Cho các phát biểu sau:

I. Hình thức cảm ứng ở động vật đơn bào là các phản xạ không điều kiện

II. Khi có kích thích thì động vật đơn bào trả lời bằng cách chuyển động cả cơ thể

III. Cảm ứng là khái niệm rộng hơn phản xạ

IV. Tất cả các động vật đều có hệ thần kinh

Số phát biểu đúng là:

A. 4 B. 3 C. 1 D. 2

Câu 29. Ý nào không đúng khi nói về hạt?

A. Hạt là noãn đã được thụ tinh phát triển thành.

B. Hợp tử trong hạt phát triển thành phôi.

C. Tế bào tam bội trong hạt phát triển thành nội nhũ.

D. Mọi hạt của thực vật có hoa đều có nội nhũ.

Câu 30. Quá trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự nào?

A. Khe xinap → Màng trước xinap → Chuỳ xinap → Màng sau xinap.

B. Màng trước xinap → Chuỳ xinap → Khe xinap → Màng sau xinap.

C. Màng sau xinap → Khe xinap → Chuỳ xinap → Màng trước xinap.

D. Chuỳ xinap → Màng trước xinap → Khe xinap → Màng sau xinap.

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

Đề thi Học kì 2 Sinh học lớp 11 có đáp án (Trắc nghiệm - Đề 1)

Xem thêm các đề thi Sinh học lớp 11 chọn lọc, có đáp án hay khác: