Bài 1.3 trang 10 Toán 8 Tập 1 | Kết nối tri thức Giải Toán 8
Thu gọn rồi tính giá trị của mỗi đơn thức sau:
Giải Toán 8 Bài 1: Đơn thức - Kết nối tri thức
Bài 1.3 trang 10 Toán 8 Tập 1: Thu gọn rồi tính giá trị của mỗi đơn thức sau:
a) A=(−2)x2y12xy khi x=−2;y=12 .
b) B = xyz(−0,5)y2z khi x = 4; y = 0,5; z = 2.
Lời giải:
a) Ta có A=(−2)x2y12xy=((−2).12)(x2.x)(y.y)=−x3y2.
Thay x=−2;y=12 vào biểu thức A, ta được:
A = >(-2)3 . (12)2 = 8 . 14 = 2.
b) Ta có B = xyz(−0,5)y2z = (−0,5) x (y . y2)(z . z) = −0,5xy3z2.
Thay x = ; y = 0,5; z = 2 vào biểu thức B, ta được:
B = (−0,5) . 4 . (0,5)3 . 22 = −2 . 0,125 . 4 = −0,25 . 4 = −1.
Lời giải bài tập Toán 8 Bài 1: Đơn thức hay, chi tiết khác:
HĐ1 trang 6 Toán 8 Tập 1: Biểu thức x2 – 2x có phải là đơn thức một biến không? Vì sao? ....
HĐ2 trang 6 Toán 8 Tập 1: Xét các biểu thức đại số: −5x2y; x3−12x; 17z4; ....
Luyện tập 2 trang 8 Toán 8 Tập 1: Thu gọn và xác định bậc của đơn thức 4,5x2y(−2)xyz ....
HĐ4 trang 8 Toán 8 Tập 1: Xét ba đơn thức A = 2x2y3, B = −12x2y3 và C = x3y2. So sánh: ....
Luyện tập 3 trang 8 Toán 8 Tập 1: Cho đơn thức: 53x2y; −xy2; 0,5x4; -2xy2; 2,75x4; −14x2y;3xy2 ....
HĐ5 trang 8 Toán 8 Tập 1: Quan sát các ví dụ sau: 2,5 . 32 . 53 + 8,5 . 32 . 53 ....