Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 10: May I take a photo? - Family and Friends 3 Chân trời sáng tạo


Haylamdo biên soạn và sưu tầm lời giải Sách bài tập Tiếng Anh 3 Unit 10: May I take a photo? sách Chân trời sáng tạo hay, ngắn gọn, hy vọng sẽ giúp các bạn học sinh dễ dàng làm bài tập trong SBT Tiếng Anh lớp 3 và từ đó học tốt hơn môn Tiếng Anh 3 Family and Friends.

Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 10: May I take a photo? - Family and Friends 3 Chân trời sáng tạo

Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 10: May I take a photo? - Family and Friends 3 Chân trời sáng tạo

Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 trang 70 Lesson one

1 (trang 70 SBT Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends)Look at the picture. Fill in the correct circle (Nhìn vào bức tranh. Điền vào vòng tròn chính xác)

Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 trang 70 Lesson 1 | Family and Friends 3 Chân trời sáng tạo

Đáp án:

1. C

2. B

3. A

4. C

Hướng dẫn dịch:

1. chụp ảnh

2. vẽ tranh

3. nghe hướng dẫn qua audio

4. thăm cửa hàng quà tặng

2 (trang 70 SBT Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends)Match and write the word (Nối và viết từ)

Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 trang 70 Lesson 1 | Family and Friends 3 Chân trời sáng tạo

Đáp án:

1. visit (the gift shop)

2. listen (to an audio guide)

3. take (a photo)

4. draw (a picture)

Hướng dẫn dịch:

1. thăm cửa hàng quà tặng

2. nghe hướng dẫn qua audio

3. chụp ảnh

4. vẽ tranh

Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 trang 71 Lesson two

1 (trang 71 SBT Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends)Look and match (Nhìn và nối)

Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 trang 71 Lesson 2 | Family and Friends 3 Chân trời sáng tạo

Đáp án:

1. May I have the pencil, please?

2. May I have the eraser, please?

3. May I have the pen, please?

4. May I have the book, please?

Hướng dẫn dịch:

1. Cho tớ xin cái bút chì được không?

2. Cho tớ xin cục tẩy được không?

3. Cho tớ xin cái bút được không?

4. Vui lòng cho tớ xin cuốn sách được không?

2 (trang 71 SBT Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends)Look and write (Nhìn và viết)

Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 trang 71 Lesson 2 | Family and Friends 3 Chân trời sáng tạo

Đáp án:

1. Yes, you may.

2. Yes, you may.

3. No, you may not.

4. No, you may not.

Hướng dẫn dịch:

1. Có, bạn có thể.

2. Có, bạn có thể.

3. Không, bạn có thể không.

4. Không, bạn có thể không.

Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 trang 72 Lesson three

1 (trang 72 SBT Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends)Listen and color (Nghe và tô màu)

Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 trang 72 Lesson 3 | Family and Friends 3 Chân trời sáng tạo

(Học sinh tự thực hành)

Nội dung bài nghe:

1. What color is the old teddy bear?

- The old teddy bear is blue.

2. What color are your new jeans?

- My new jeans are black.

3. What color is your kite?

- It's green and orange. It's a great kite!

Hướng dẫn dịch:

1. Gấu bông cũ có màu gì?

- Con gấu bông cũ màu xanh lam.

2. Quần jean mới của bạn màu gì?

- Quần jean mới của tớ màu đen.

3. Con diều của bạn màu gì?

- Nó có màu xanh lá cây và màu da cam. Đó là một cánh diều tuyệt vời!

2 (trang 72 SBT Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends)Look and write (Nhìn và viết)

Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 trang 72 Lesson 3 | Family and Friends 3 Chân trời sáng tạo

Đáp án:

1. great

2. new

3. old

Hướng dẫn dịch:

1. Nó to.

2. Nó mới.

3. Nó cũ.

Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 trang 73 Lesson four

1 (trang 73 SBT Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends)Say and write the words (Nói và viết các từ)

Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 trang 73 Lesson 4 | Family and Friends 3 Chân trời sáng tạo

Đáp án:

Boat (con thuyền)

Goat (con dê)

Boy (chàng trai)

Toy (đồ chơi)

2 (trang 73 SBT Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends)Match the words to the letters (Nối các từ với các chữ cái)

Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 trang 73 Lesson 4 | Family and Friends 3 Chân trời sáng tạo

Đáp án:

1. oy

2. oa

3. oa

4. oy

3 (trang 73 SBT Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends)Write (Viết)

Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 trang 73 Lesson 4 | Family and Friends 3 Chân trời sáng tạo

Đáp án:

Tom is a boy. He has a toy.

This is a goat. It's on a boat.

Hướng dẫn dịch:

Tom là một cậu bé. Anh ấy có một món đồ chơi.

Đây là một con dê. Nó ở trên một chiếc thuyền.

Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 trang 74 Lesson five

1 (trang 74 SBT Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends)Read and circle the correct answer (Đọc và khoanh tròn câu trả lời đúng)

Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 trang 74 Lesson 5 | Family and Friends 3 Chân trời sáng tạo

Hướng dẫn dịch:

Bảo tàng

Đây là một bảo tàng mới. Bạn có thể nhìn tranh, nhưng bạn có thể không chụp ảnh. Bức tranh này đã cũ.

Bạn cũng có thể nghe hướng dẫn bằng âm thanh và ghé thăm cửa hàng quà tặng.

Thật tuyệt vời!

bởi Nhung, 8 tuổi

Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 trang 74 Lesson 5 | Family and Friends 3 Chân trời sáng tạo

Đáp án:

1. Yes, you may.

2. No, you may not.

3. Yes, you may.

4. Yes, you may.

Hướng dẫn dịch:

1. Tớ có thể xem tranh được không?

- Có, bạn có thể.

2. Tớ có thể chụp ảnh không?

- Không, bạn không thể.

3. Tớ có thể nghe hướng dẫn bằng âm thanh không?

- Có, bạn có thể.

4. Tớ có thể ghé thăm cửa hàng quà tặng?

- Có, bạn có thể.

2 (trang 74 SBT Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends)Read and complete (Đọc và hoàn thành)

Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 trang 74 Lesson 5 | Family and Friends 3 Chân trời sáng tạo

Đáp án:

1. old

2. great

Hướng dẫn dịch:

1. Bức tranh thì cũ.

2. Cửa hàng quà tặng thì to.

Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 trang 75 Lesson six

1 (trang 75 SBT Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends)Write (Viết)

Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 trang 75 Lesson 6 | Family and Friends 3 Chân trời sáng tạo

Đáp án:

1. visit

2. look

3. draw

4. listen

Hướng dẫn dịch:

1. ghé thăm cửa hàng quà tặng

2. nhìn tranh

3. vẽ một bức tranh

4. nghe một câu chuyện âm thanh

About me!

2 (trang 75 SBT Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends)Draw and write about a museum (Vẽ và viết về một viện bảo tàng)

(Học sinh tự thực hành)

3 (trang 75 SBT Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends)Tell your friend about what you may do in the museum (Nói với bạn bè của bạn về những gì bạn có thể làm trong bảo tàng)

(Học sinh tự thực hành)

Xem thêm lời giải Sách bài tập Tiếng Anh 3 Family and Friends Chân trời sáng tạo hay, ngắn gọn khác: