X

Sách bài tập Tiếng Anh 6 - Chân trời sáng tạo

Giải sách bài tập Tiếng Anh 6 trang 26 Unit 3: Vocabulary and Listening - Chân trời sáng tạo


Giải sách bài tập Tiếng Anh 6 trang 26 Unit 3: Vocabulary and Listening

Haylamdo biên soạn và sưu tầm giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 trang 26 Unit 3: Vocabulary and Listening sách Chân trời sáng tạo hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập trong SBT Tiếng Anh 6.

Giải sách bài tập Tiếng Anh 6 trang 26 Unit 3: Vocabulary and Listening - Chân trời sáng tạo

1. (SBT Tiếng Anh 6 - trang 26) Look at the photo. Complete the words

( Nhìn vào các bức tranh. Hoàn thành các từ sau)

Giải sách bài tập Tiếng Anh 6 trang 26 Unit 3: Wild life Vocabulary and Listening

Đáp án

1-fly

2-climb

3-drink

4-jump

5- hear

6-run

7-kill

2 (SBT Tiếng Anh 6 - trang 26) Complete the dialogue with the given words

( Hoàn thành đoạn hội thoại sau với từ đã cho)

Giải sách bài tập Tiếng Anh 6 trang 26 Unit 3: Wild life Vocabulary and Listening

Đáp án

1-fly

2-communicate

3-move

4-grow

5-swim

6- survive

Hướng dẫn dịch

1. Một chú chim có thể bay cao bao nhiêu? Khoảng 10000 mét trên bầu trời

2. Những chú cá voi giao tiếp với nhau như thế nào? Chusnh hát

3.Một chú rắn có thể duy chuyển nhanh như thế nào? Khoảng 22km/h

4. Một con nhện có thể phát triển lớn như thế nào? Một số con nhện có thể lớn đến 30 cm

5.Một con các voi có thể bơi nhanh như thế nào? Khoảng 65km/h

6. Một con bọ cạp có thể sống bao lâu mà không có thức ăn? Khoảng 12 tháng

3 (SBT Tiếng Anh 6 - trang 26) Listen and complete the sentences

(Nghe và hoàn thành các câu sau)

Giải sách bài tập Tiếng Anh 6 trang 26 Unit 3: Wild life Vocabulary and Listening

Đáp án

Đáng cập nhật

4 (SBT Tiếng Anh 6 - trang 26) Listen again. Then complete the sentences with the given words

(Nghe lại lần nữa. Sau đó hoàn thành các câu với từ đã cho)

Giải sách bài tập Tiếng Anh 6 trang 26 Unit 3: Wild life Vocabulary and Listening

Đáp án

Đang cập nhật

5 (SBT-trang 26) Choose one of the animals on this page. Write sentences with some of the given words.

(Chọn một trong loài động vật trong trang này. Viết các câu với một số từ đã cho)

Giải sách bài tập Tiếng Anh 6 trang 26 Unit 3: Wild life Vocabulary and Listening

Đáp án

Snakes usually can survive without food for a few months

Snake can see in the dark

Snake can hear well.

Hướng dẫn dịch

Rắn thường có thể tồn tại mà không cần thức ăn trong vài tháng

Rắn có thể nhìn thấy trong bóng tối

Rắn có thể nghe tốt.

Xem thêm bài giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 sách Chân trời sáng tạo hay khác: