X

Sách bài tập Tiếng Anh 6 - Chân trời sáng tạo

Giải sách bài tập Tiếng Anh 6 trang 30 Unit 4: Vocabulary - Chân trời sáng tạo


Giải sách bài tập Tiếng Anh 6 trang 30 Unit 4: Vocabulary

Haylamdo biên soạn và sưu tầm giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 trang 30 Unit 4: Vocabulary sách Chân trời sáng tạo hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập trong SBT Tiếng Anh 6.

Giải sách bài tập Tiếng Anh 6 trang 30 Unit 4: Vocabulary - Chân trời sáng tạo

1 (SBT Tiếng Anh 6 - trang 30). Find six more subjects in the wordsearch

( Tìm hơn 6 môn học trong bảng từ sau)

Giải sách bài tập Tiếng Anh 6 trang 30 Unit 4: Learning world Vocabulary

Đáp án

English ( môn tiếng Anh)

Geography ( Môn Địa Lý)

History ( Môn Lịch Sử)

ICT ( Môn tin học)

Maths ( Môn Toán)

Science ( Môn Khoa học)

2 (SBT Tiếng Anh 6 - trang 30) Complete the sentences with the given words

( Hoàn thành các câu sau với từ đã cho)

Giải sách bài tập Tiếng Anh 6 trang 30 Unit 4: Learning world Vocabulary

Đáp án

1- art

2- maths

3- geography

4- Spanish

5-English

6- history

7- PE

3. (SBT-trang 30) Read the definitions and write the given words

( Đọc định nghĩa và viết các từ đã cho)

Giải sách bài tập Tiếng Anh 6 trang 30 Unit 4: Learning world Vocabulary

Đáp án

1- textbook

2- teacher

3-homework

4- genius

5-notebook

6- class

Hướng dẫn dịch

1. Bạn học môn học ở trường trong quyển sách đặc biệt này- sách giáo khoa

2. Người giúp bạn học cái mới- giáo viên

3. Đây là công việc của trường nhưng bạn không làm nó trên trườn- Bài tập về nhà

4. Người này rất giỏi về môn nào đó- thiên tài

5. Bạn viết vào đây ở trường và ở nhà: vở

6. Thời gian khi bạn học ở trên trường với giáo viên- Giờ học

4. (SBT Tiếng Anh 6 - trang 30) Write sentences about the school subjects that you like and that you don’t like. Say why. Use phrases from exercise 2 to help you

( Viết các câu về các môn học ở trường mà bạn thích hoặc không. Sử dụng các cụm từ ở bài 2)

Giải sách bài tập Tiếng Anh 6 trang 30 Unit 4: Learning world Vocabulary\

Đáp án

1. I am good at Maths, because I like working with numbers

2. I’m OK with PE because it is good for my health

3. My favorite subject is English, because I like to talk with foreign people

4. I am interested I geography because I want to know about different countries

5. I don’t like history, because I can’t remember events date very well

Hướng dẫn dịch

1. Tôi giỏi Toán, vì tôi thích làm việc với các con số

2. Tôi học khác với PE vì nó tốt cho sức khỏe của tôi

3. Môn học yêu thích của tôi là tiếng Anh, vì tôi thích nói chuyện với người nước ngoài

4. Tôi quan tâm đến địa lý bởi vì tôi muốn biết về các quốc gia khác nhau

5. Tôi không thích lịch sử, bởi vì tôi không thể nhớ rõ ngày các sự kiện

Xem thêm bài giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 sách Chân trời sáng tạo hay khác: