Đường tròn (C): x^2 + y^2 – 8x + 2y + 6 = 0 có tâm I, bán kính R lần lượt là: A. I (3; – 1), R = 4; B. I (– 3; 1), R = 4; C. I (4; – 1), R = căn bậc hai của 11; D. I (– 3; 1), R = 2.


Câu hỏi:

Đường tròn (C): x2 + y2 – 8x + 2y + 6 = 0 có tâm I, bán kính R lần lượt là:

A. I (3; – 1), R = 4;
B. I (– 3; 1), R = 4;
C. I (4; – 1), R = \[\sqrt {11} \];
D. I (– 3; 1), R = 2.

Trả lời:

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: (C): x2 + y2 – 8x + 2y + 6 = 0 x2 + y2 – 2.4x – 2.(– 1)y + 6 = 0

a = 4; b = – 1 và c = 6

I (4; – 1), \[R = \sqrt {{3^2} + {{\left( { - 1} \right)}^2} - 6} = \]\[\sqrt {11} \].

Xem thêm bài tập Toán 10 CD có lời giải hay khác:

Câu 1:

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn \[\left( C \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} = 25\] là:

Xem lời giải »


Câu 2:

Cho đường tròn \[\left( C \right):{x^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 4\]có tọa độ tâm I(a; b) và bán kính R = c. Nhận xét nào sau đây đúng về a, b và c:

Xem lời giải »


Câu 3:

Cho phương trình x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0. Điều kiện của a, b, c để phương trình đã cho là phương trình đường tròn:

Xem lời giải »


Câu 4:

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C): x2 + y2 = 16 là:

Xem lời giải »


Câu 5:

Đường tròn có tâm trùng với gốc tọa độ, bán kính R = 1 có phương trình là:

Xem lời giải »


Câu 6:

Đường tròn có tâm I (1; 2), bán kính R = 2 có phương trình là:

Xem lời giải »


Câu 7:

Đường tròn (C) đi qua ba điểm A (– 1; – 2), B(0; 1) và C(1; 2) có phương trình là:

Xem lời giải »


Câu 8:

Đường tròn (C) có tâm I (– 2; 3) và đi qua M (2; – 3) có phương trình là:

Xem lời giải »