X

Giải vở bài tập Ngữ Văn lớp 9

Giải VBT Ngữ Văn 9 Luyện tập viết biên bản


Giải VBT Ngữ Văn 9 Luyện tập viết biên bản

Với soạn, giải Vở bài tập Ngữ Văn 9 Luyện tập viết biên bản hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng soạn, làm bài tập về nhà trong vở bài tập môn Ngữ văn 9.

Giải VBT Ngữ Văn 9 Luyện tập viết biên bản

Câu 1: Bài tập 2, tr. 136, SGK

Trả lời:

   CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

      Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

   BIÊN BẢN HỌP LỚP

1. Thời gian, địa điểm họp

- Thời gian: ...... giờ, ngày.....tháng....năm.....

- Địa điểm: .................................................................................................................

2. Thành phần tham dự:

- Cô giáo: ...................................................................................................................

..................................................................................................................................

3. Chủ tọa, thư ký cuộc họp

- Chủ tọa: ...................................................................................................................

- Thư ký: ....................................................................................................................

4. Nội dung cuộc họp.

...................................................................................................................................

5. Diễn biến cuộc họp

...................................................................................................................................

Cuộc họp kết thúc vào lúc ..... giờ cùng ngày.

Thư ký        Chủ tọa

Câu 2: Bài tập 3, tr. 136, SGK

Trả lời:

   CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

      Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

   BIÊN BẢN BÀN GIAO NHIỆM VỤ TRỰC TUẦN

Thời gian : ..., ngày ...tháng...năm...

Thành phần tham dự :

- GV Tổng phụ trách

- BCH chi đội 9A.

- BCH chi đội 9B.

Chủ trì : GV Tổng phụ trách

Thư kí :...

NỘI DUNG BÀN GIAO

1. Chi đội trưởng chi đội........ tổng kết công tác trực tuần......và bàn giao nhiệm vụ cho chi đội.......... Kèm theo 01 sổ trực, ......băng đeo tay và .....bản tên của đội cờ đỏ.

2. Chi dội trưởng chi đội....... nhận bàn giao và thay mặt chi đội hứa hoàn thành tốt nhiệm vụ.

3. Ý kiến nhận xét và dặn dò của GV TPT.

Biên bản kết thúc lúc....... cùng ngày.

Chủ trì      Thư kí

Câu 3: Bài tập 4, tr. 136, SGK

Trả lời:

Sở GTCC..................   Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Công an quận ...................   Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

   BIÊN BẢN XỬ LÍ VI PHẠM TRẬT TỰ AN TOÀN GIAO THÔNG

- Căn cứ điều..., điều..., điều... Pháp lệnh xử lí vi phạm trật tự an toàn giao thông ngày ... tháng ... năm;

- Căn cứ quyết định/ Biên bản số:........... ngày.... tháng...... năm...... do: Ông (bà):........

Chức vụ:.......

Kí về việc:......

Hôm nay, hồi............ giờ ...........phút, ngày........tháng......... năm ........

Tại đường.............................................................................................

Tôi ............................................Cấp bậc:.................. Chức vụ:........

Đơn vị công tác: Phòng CSGT .......................................................

- Tiến hành lập biên bản xử lí vi phạm trật tự an toàn giao thông đối với ....................................

Là chủ sở hữu chiếc xe máy mang biển số .............................................

Nơi cư trú (hoặc địa chỉ):......................................................................

Nghề nghiệp:.............................................................................................

Biện pháp xử lí:

+ Tạm thu giữ giấy tờ xe trong thời hạn ......ngày kể từ ngày ...... tháng .......năm ............ đến ngày ......... tháng.......... năm ...........

+ Thu phạt hành chính bằng tiền mặt trị giá................................................

Biên bản được lập thành hai bản có nội dung và giá trị như nhau. Một bản đựơc giao cho cá nhân vi phạm và một bản lưu hồ sơ.

Biên bản lập xong hồi..................... cùng ngày, đã đọc lại cho những người có tên nêu trên cùng nghe công nhận đúng và cùng kí tên dưới đây.

Người vi phạm     Người lập biên bản

Xem thêm các bài Giải vở bài tập Ngữ Văn lớp 9 hay khác: