X

Bộ Đề thi Toán lớp 8

Đề thi Học kì 2 Toán lớp 8 có đáp án (6 đề)


Với Đề thi Học kì 2 Toán lớp 8 có đáp án (6 đề), chọn lọc giúp học sinh ôn tập và đạt kết quả cao trong bài thi Học kì 2 Toán 8.

Đề thi Học kì 2 Toán lớp 8 có đáp án (6 đề)

Xem thử

Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi Cuối kì 2 Toán 8 bản word có lời giải chi tiết:

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Học kì 2

Năm học 2023 - 2024

Bài thi môn: Toán lớp 8

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 1)

I. Trắc nghiệm (2 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

A. 0x + 25 = 0;

B. xx28=0;

C. x + y = 0;

D. 5x+13=0.

Câu 2: Tập nghiệm của phương trình x2 – x = 0 là:

A. S ={0};

B. S = {0; 1};

C. S = {1};

D. Một kết quả khác.

Câu 3: Bất đẳng thức nào sau đây là đúng?

A. (−5) . 3 ≤ 16;

B. (−5) + 3 ≥ 1;

C. 15 + (−3) ≥ 18 + (−3);

D. 5 . (−2) ≤ 7 . (−2).      

Câu 4: Nếu ∆ABC đồng dạng với ∆A’B’C’ theo tỉ số k thì ∆A’B’C’ đồng dạng với ∆ABC theo tỉ số nào?

A. 1k;

B. – k;                       

C. 1k;

D. 1.

Câu 5: Nếu a < b thì 2a+1          2b+1. Dấu thích hợp điền vào ô trống là:

A. ≥

B. ≤

C. <

D. >

Câu 6: Hình hộp chữ nhật có chiều dài bằng 5 cm, chiều rộng bằng 3 cm, chiều cao bằng 4 cm thì có thể tích là:

A. 12 cm3;

B. 48 cm3;

C. 24 cm3.

D. 60 cm3;

II. Tự luận:

Bài 1 (3 điểm): Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) 2x – 3 = 0;

b) x+35<5x3;

c) 1x13x2=1(x1)(x2).

Bài 2 (1,5 điểm): Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình.

Một xe máy và một ô tô cùng khởi hành từ tỉnh A đi đến tỉnh B. Xe máy đi với vận tốc 30 km/h, ô tô đi với vận tốc 40 km/h. Sau khi đi được nửa quãng đường AB, ô tô tăng vận tốc thêm 5 km/h trên quãng đường còn lại, do đó nó đến tỉnh B sớm hơn xe máy 1 giờ 10 phút. Tính độ dài quãng đường AB.

Bài 3 (2 điểm): Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H.

a) Chứng minh ∆AEB đồng dạng với ∆AFC. Từ đó suy ra AF . AB = AE . AC.

b) Chứng minh: AEF^=ABC^.

c) Cho AE = 3 cm, AB = 6 cm. Chứng minh rằng SABC = 4SAEF.

Bài 4 (1,5 điểm): Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông theo các kích thước ở hình sau:

Đề thi Học kì 2 Toán lớp 8 có đáp án (6 đề) (ảnh 1)

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Học kì 2

Năm học 2023 - 2024

Bài thi môn: Toán lớp 8

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 2)

I. Trắc nghiệm (2 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Hình hộp chữ nhật là hình có bao nhiêu mặt?

A. 6 đỉnh , 8 mặt , 12 cạnh;

B. 8 đỉnh , 6 mặt , 12 cạnh;

C. 12 đỉnh , 6 mặt , 8 cạnh;

D. 6 đỉnh , 12 mặt , 8 cạnh.

Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình x+2x3=3x1x(x3)+1 là:

A. x ≠ 0 hoặc x ≠ 3;

B. x ≠ 0 hoặc x ≠ −3;

C. x ≠ 0 và x ≠ 3;

D. x ≠ 3.

Câu 3: Tập nghiệm của phương trình x(x + 1) = 0 là:

A. S = {–1};

B. S = {0; –1};

C. S = {0};

D. S = {1; 0}.

Câu 3: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

A. x + y > 8;  

B. 0x + 5 ≥ 0;

C. x – 3 > 4 ;

D. (x – 7)2 ≤ 6x.

Câu 4. Hình sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?

Đề thi Học kì 2 Toán lớp 8 có đáp án (6 đề) (ảnh 1)

A. x ≥ 2;

B. x 2;

C. x  > 2;

D. x < 2.

Câu 6: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào không đúng?

A. Hình hộp chữ nhật là hình lăng trụ đứng;

B. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là hình chữ nhật;

C. Các cạnh bên của hình lăng trụ đứng không bằng nhau;

D. Hình lăng trụ đứng có đáy là hình bình hành gọi là hình hộp đứng.

II. Tự luận:

Bài 1 (1,5 điểm): Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) (x – 2)(x + 7) = 0;

b) 4x+7185x312.

Bài 2 (2 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình.

Một vòi nước chảy vào bể không có nước. Cùng lúc đó một vòi nước khác chảy từ bể ra. Mỗi giờ lượng nước vòi chảy ra bằng 45 lượng nước chảy vào. Sau 5 giờ thì bên trong bể đạt tới 18 dung tích bể. Hỏi nếu bể không có nước mà chỉ mở vòi chảy vào thì sau bao lâu thì đầy bể?

Bài 3 (3 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8 cm; BC = 6 cm. Vẽ đường cao AH của ∆ADB.

a) Chứng minh: ∆AHB đồng dạng ∆BCD.

b) Chứng minh: AD2 = DH . DB.

c) Tính độ dài đoạn thẳng AH.

Bài 4 (1,5 điểm): Cho hình lăng trụ đứng ABC.DEF (như hình vẽ) có đáy là tam giác vuông, biết độ dài hai cạnh góc vuông là 6 cm và 8 cm; chiều cao của lăng trụ là 9 cm. Tính diện tích toàn phần của hình lăng trụ?

Đề thi Học kì 2 Toán lớp 8 có đáp án (6 đề) (ảnh 1)

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Học kì 2

Năm học 2023 - 2024

Bài thi môn: Toán lớp 8

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 3)

I. Trắc nghiệm (2 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Tập nghiệm của phương trình (x2+25)x294=0 là:

A. ±5;  ±32;

B. 25;  94;

C. ±32;

D. 5;   32.

Câu 2: Nghiệm của bất phương trình: 12 – 3x ≤ 0 là:

A. x ≤ 4;

B. x ≥ 4;

C. x ≤ − 4;

D. x ≥ − 4.

Câu 3: Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP và SABCSMNP=9.

A. MNAB=9;

B. MNAB=3;

C. MNAB=19;

D. MNAB=13.

Câu 4: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

a) Nếu ba cạnh của tam giác này ................ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.

b) Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó ................. thì hai tam giác đó đồng dạng.

c) Nếu hai góc của tam giác này lần lượt ................... của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau.

d) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của …...… kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.

II. Tự luận

Bài 1 (2,5 điểm): Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) 8x + 6 = 3x + 41;

b) x+2x2=1x+2x(x2);

c) 2x+232+x22.

Bài 2 (1,5 điểm): Một người lái ô tô dự định đi từ A đến B với vận tốc 48 km/h. Nhưng sau khi đi được 1 giờ với vận tốc đó, ô tô bị tàu hỏa chắn đường trong 10 phút. Để kịp đến B đúng thời gian đã định, người đó phải tăng vận tốc thêm 6 km/h. Tính độ dài quãng đường AB.

Bài 3 (3 điểm): Cho hình thang ABCD (AB // CD). Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. Qua O kẻ đường thẳng song song với AB, cắt AD và BC theo thứ tự ở E và G.

a) Chứng minh: OA . OD = OB . OC.

b) Cho AB = 5 cm, CD = 10 cm và OC = 6 cm. Hãy tính OA, OE.

c) Chứng minh rằng: 1OE=1OG=1AB+1CD.

Bài 4 (1 điểm): Một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông (như hình vẽ). Độ dài hai cạnh góc vuông của đáy là 5 cm, 12 cm, chiều cao của lăng trụ là 8cm. Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ đó.

Đề thi Học kì 2 Toán lớp 8 có đáp án (6 đề) (ảnh 1)

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Học kì 2

Năm học 2023 - 2024

Bài thi môn: Toán lớp 8

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 4)

Bài 1 (2 điểm): Cho hai biểu thức:

A=x+2x+5+5x1x2+6x+511+x và B=10x4 với x ≠ − 5, x ≠ − 1, x ≠ 4.

a) Rút gọn biểu thức A.

b) Tính giá trị của biểu thức B tại x = 2.

c) Tìm giá trị nguyên của x để P = A . B đạt giá trị nguyên.

Bài 2 (2,5 điểm): Giải các phương trình và bất phương trình sau:

 a) 1x122x=5(x1)(x2);

b) |x – 3| = 9 – 2x;

c) x55x73.

Bài 3 (2 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình.

Số công nhân của hai xí nghiệp trước kia tỉ lệ với 3 và 4. Nay xí nghiệp I thêm 40 công nhân, xí nghiệp II thêm 80 công nhân. Do đó số công nhân hiện nay của hai xí nghiệp tỉ lệ với 8 và 11. Tính số công nhân của mỗi xí nghiệp hiện nay.

Bài 4 (3 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 9 cm và AC = 12 cm. Tia phân giác của góc BAC cắt cạnh BC tại điểm D. Từ D kẻ đường thẳng vuông góc với AC, đường thẳng này cắt AC tại E.

a) Chứng minh: ∆CED đồng dạng với ∆CAB.

b) Tính CDDE.                               

c) Tính diện tích tam giác ABD.

Bài 5 (0,5 điểm): Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ (như hình vẽ). Tính thể tích của hình hộp chữ nhật. Biết AB = 5 cm, BC = 4 cm, CC’= 3 cm.

Đề thi Học kì 2 Toán lớp 8 có đáp án (6 đề) (ảnh 1)

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Học kì 2

Năm học 2023 - 2024

Bài thi môn: Toán lớp 8

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 5)

Bài 1 (1,5 điểm): Cho biểu thức: A=1x2+2xx24+1x+22x1.

a) Rút gọn biểu thức A.

 b) Tìm x để A = 1.

Bài 2 (2,5 điểm): Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) |x – 9| = 2x + 5;

b) 12x4215x8+x;

c) 2x3+3x+3=3x+5x29.

Bài 3 (2 điểm): Một tàu thủy chạy trên một khúc sông dài 80 km, cả đi lẫn về mất 8 giờ 20 phút. Tính vận tốc của tàu thủy khi nước lặng. Biết rằng vận tốc dòng nước là 4 km/h.

Bài 4 (3 điểm): Cho hình bình hành ABCD và điểm F trên cạnh BC. Tia AF cắt BD và DC lần lượt ở E và G. Chứng minh:

a) Chứng minh: ∆DEA  ∆BEF và ∆DGE  ∆BAE.

b) Chứng minh: AE2 = EF . EG.

c) Chứng minh rằng BF. DG không đổi khi điểm F thay đổi trên BC.

Bài 5 (1 điểm): Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ (như hình vẽ). Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ. Biết CA = 3 cm, AB = 4 cm, BB’ = 7 cm.

Đề thi Học kì 2 Toán lớp 8 có đáp án (6 đề) (ảnh 1)

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Học kì 2

Năm học 2023 - 2024

Bài thi môn: Toán lớp 8

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 6)

Bài 1 (3 điểm): Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) |x + 5| = 3x + 1;

b) x+65x23<2;

c) x2x+23x2=2(x11)x24.

Bài 2 (2 điểm): Một bạn học sinh đi học từ nhà đến trường với vận tốc trung bình 4 km/h. Sau khi đi được 23 quãng đường, bạn ấy đã tăng vận tốc lên 5 km/h. Tính quãng đường từ nhà đến trường của bạn học sinh đó, biết rằng thời gian bạn ấy đi từ nhà đến trường là 28 phút.

Bài 3 (3 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6 cm, AC = 8 cm. Kẻ đường cao AH.

a) Chứng minh: ABC đồng dạng với HBA.

b) Chứng minh: AH2 = HB . HC.

c) Tính độ dài các cạnh BC, AH.

d) Phân giác của góc ACB cắt AH tại E, cắt AB tại D. Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ACD và HCE.

Bài 4 (1,5 điểm): Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông theo các kích thước ở hình sau:

Đề thi Học kì 2 Toán lớp 8 có đáp án (6 đề) (ảnh 1)

Bài 5 (0,5 điểm): Cho ba số x, y, z dương và đôi một khác nhau thỏa mãn 1x+1y+1z=0. Tính giá trị của biểu thức: A=yzx2+2yz+xzy2+2xz+xyz2+2xy.

................................

................................

................................

Trên đây tóm tắt một số nội dung có trong bộ Đề thi Toán 8 năm 2024 mới nhất, để mua tài liệu đầy đủ, Thầy/Cô vui lòng truy cập tailieugiaovien.com.vn

Xem thử