Tính các tích phân sau |x^2 + x -2|dx; |e^x-1|dx trang 15 SBT Toán 12 Tập 2
Tính các tích phân sau:
Giải SBT Toán 12 Chân trời sáng tạo Bài 2: Tích phân
Bài 8 trang 15 SBT Toán 12 Tập 2: Tính các tích phân sau:
a) 2∫−1|x2+x−2|dx
b) 1∫−1|ex−1|dx
Lời giải:
a) Ta có: x2 + x – 2 = 0 ⇔ (x + 2)(x – 1) = 0 ⇔ x = 1 hoặc x = −2.
Ta có: x2 + x – 2 ≤ 0 với mọi x ∈ [−1; 1] và x2 + x – 2 ≤ 0 với mọi x ∈ [1; 2].
Suy ra, 2∫−1|x2+x−2|dx
=1∫−1[−(x2+x−2)]dx+2∫1(x2+x−2)dx
=−(x33+x22−2x)|1−1+(x33+x22−2x)|21=316.
b) 1∫−1|ex−1|dx
Ta có: ex – 1 = 0 ⇔ x = 0.
Ta có ex – 1 ≤ 0 với mọi x ∈ [−1; 0] và ex – 1 ≥ 0 với mọi x ∈ [0; 1].
Từ đó, 1∫−1|ex−1|dx=0∫−1(1−ex)dx+1∫0(ex−1)dx
=(x−ex)|0−1+(ex−x)|10=e+1e−2
Lời giải SBT Toán 12 Bài 2: Tích phân hay khác:
Bài 1 trang 14 SBT Toán 12 Tập 2: Tính các tích phân sau: 2∫0(3x−2)(3x+2)dx; ....
Bài 2 trang 14 SBT Toán 12 Tập 2: Tính các tích phân sau: ....
Bài 3 trang 14 SBT Toán 12 Tập 2: Tính các tích phân sau: ....
Bài 4 trang 14 SBT Toán 12 Tập 2: Tính các tích phân sau: ....
Bài 7 trang 15 SBT Toán 12 Tập 2: Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ và thỏa mãn ; .Tính . ....