X

Trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Ôn thi THPT Quốc gia

100 câu trắc nghiệm Trọng âm có đáp án cực hay (nâng cao - phần 2)


100 câu trắc nghiệm Trọng âm có đáp án cực hay (nâng cao - phần 2)

Haylamdo biên soạn và sưu tầm 100 câu trắc nghiệm Trọng âm có đáp án cực hay (nâng cao - phần 2) bám sát đề thi THPT Quốc gia các năm trở lại đây giúp học sinh ôn trắc nghiệm Tiếng Anh đạt kết quả cao.

Câu 1: A. committee     B. impatient     C. employee     D. refugee

Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C trọng âm số 2. Đáp án D trọng âm số 3.
A. committee /kəˈmɪti/ (n) ủy ban
B. impatient /ɪmˈpeɪʃnt/ (a) thiếu kiên nhẫn
C. employee /ɪmˈplɔɪiː/ (n) nhân vân, công nhân làm thuê
D. refugee /ˌrefjuˈdʒiː/ (n) người tị nạn

Câu 2: A. familiar     B. impatient     C. uncertain     D. arrogant

Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C trọng âm số 2. Đáp án D trọng âm số 1.
A. familiar /fəˈmɪliə(r)/ (a) quen thuộc
B. impatient /ɪmˈpeɪʃnt/ (a) thiếu kiên nhẫn
C. uncertain /ʌnˈsɜːtn/ (a) không chắc chắn
D. arrogant /ˈærəɡənt/ (a) kiêu ngạo

Câu 3: A. respectable     B. occasional     C. kindergarten     D. affectionate

Đáp án C

Giải thích: Đáp án A, B, D trọng âm số 2. Đáp án C trọng âm số 1.
A. respectable /rɪˈspektəbl/ (a) đáng kính
B. occasional /əˈkeɪʒənl/ (a) thỉnh thoảng
C. kindergarten /ˈkɪndəɡɑːtn/ (n) trường mầm non
D. affectionate /əˈfekʃənət/ (a) có tình

Câu 4: A. humanism     B. objectively     C. philosophy     D. forgettable

Đáp án A

Giải thích: Đáp án B, C, D trọng âm số 2. Đáp án A trọng âm số 1.
A. humanism /ˈhjuːmənɪzəm/ (n) chủ nghĩa nhân đạo
B. objectively /əbˈdʒektɪvli/ (adv) khách quan
C. philosophy /fəˈlɒsəfi/ (n) triết học
D. forgettable /fəˈɡetəbl/ (a) đáng quên

Câu 5: A. stimulate     B. surgical     C. already     D. measurement

Đáp án C

Giải thích: Đáp án A, B, D trọng âm số 1. Đáp án C trọng âm số 2.
A. stimulate /ˈstɪmjuleɪt/ (v) khích động
B. surgical /ˈsɜːdʒɪkl/ (a) thuộc phẫu thuật
C. already /ɔːlˈredi/ (av) đã …..rồi
D. measurement /ˈmeʒəmənt/ (n) sự đo lường

Câu 6: A. apply     B. obtain     C. disease     D. desert

Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C trọng âm số 2. Đáp án D trọng âm số 1.
A. apply /əˈplaɪ/ (v) ứng tuyển
B. obtain /əbˈteɪn/ (v) giành được
C. disease /dɪˈziːz/ (n) bệnh
D. desert /ˈdezət/ (n) sa mạc

Câu 7: A. presidential    B. foundation     C. confidential     D. recreation

Đáp án B

Giải thích: Đáp án A, C, D trọng âm số 3. Đáp án B trọng âm số 2.
A. presidential /ˌprezɪˈdenʃl/ (a) thuộc về tổng thống
B. foundation /faʊnˈdeɪʃn/ (n) sự thành lập
C. confidential /ˌkɒnfɪˈdenʃl/ (a) bí mật
D. recreation /ˌriːkriˈeɪʃn/ (n) sự giải trí

Câu 8: A. canal     B. victim     C. panic     D. trauma

Đáp án A

Giải thích: Đáp án B, C, D trọng âm số 1. Đáp án A trọng âm số 2.
A. canal /kəˈnæl/ (n) kênh, đào
B. victim /ˈvɪktɪm/ (n) bệnh nhân
C. panic /ˈpænɪk/ (n) sự hoảng loạn
D. trauma /ˈtrɔːmə/ (n) chấn thương

Câu 9: A. ordinary     B. emphasis     C. decompose     D. calendar

Đáp án C

Giải thích: Đáp án A, B, D trọng âm số 1. Đáp án C trọng âm số 3.
A. ordinary /ˈɔːdnri/ (a) thông thường
B. emphasis /ˈemfəsɪs/ (n) sự nhấn mạnh
C. decompose /ˌdiːkəmˈpəʊz/ (v) phân tích
D. calendar /ˈkælɪndə(r)/ (n) lịch

Câu 10: A. relevant     B. cognitive     C. artistic     D. consequence

Đáp án C

Giải thích: Đáp án A, B, D trọng âm số 1. Đáp án C trọng âm số 2.
A. relevant /ˈreləvənt/ (a) có liên quan
B. cognitive /ˈkɒɡnətɪv/ (a) liên quan đến nhận thức
C. artistic /ɑːˈtɪstɪk/ (a) biết thưởng thức
D. consequence /ˈkɒnsɪkwəns/ (n) hậu quả, kết quả

Câu 11: A. recommend     B. reunite     C. referee     D. overtime

Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C trọng âm số 3. Đáp án D trọng âm số 1.
A. recommend /ˌrekəˈmend/ (v) đề xuất
B. reunite /ˌriːjuːˈnaɪt/ (v) hợp lại
C. referee /ˌrefəˈriː/ (n) trọng tài
D. overtime /ˈəʊvətaɪm/ (adv) quá giờ

Câu 12: A. canoe     B. advocate     C. outstanding    D. deep-seated

Đáp án B

Giải thích: Đáp án A, C, D trọng âm số 2. Đáp án B trọng âm số 1.
A. canoe /kəˈnuː/ (n) xuồng
B. advocate /ˈædvəkeɪt/ (n) người biện hộ
C. outstanding /aʊtˈstændɪŋ/ (a) nổi bật
D. deep-seated /ˌdiːp ˈsiːtɪd/ (a) sâu kín, thầm kín

Câu 13: A. specific     B. coincide    C. inventive    D. regardless

Đáp án B

Giải thích: Đáp án A, C, D trọng âm số 2. Đáp án b trọng âm số 3.
A. specific /spəˈsɪfɪk/ (a) chi tiết
B. coincide /ˌkəʊɪnˈsaɪd/ (v) xảy ra đồng thời
C. inventive /ɪnˈventɪv/ (a) có tài phát minh/ đầy sáng tạo
D. regardless /rɪˈɡɑːdləs/ (adv) bất chấp

Câu 14: A. illegal     B. domestic     C. creative     D. marvelous

Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C trọng âm số 2. Đáp án D trọng âm số 1.
A. illegal /ɪˈliːɡl/ (a) bất hợp pháp
B. domestic /dəˈmestɪk/ (a) trong gia đình
C. creative /kriˈeɪtɪv/ (a) sáng tạo
D. marvelous /ˈmɑːvələs/ (a) kì diệu

Câu 15: A. maximum     B. certificate     C. investment     D. inhabitant

Đáp án A

Giải thích: Đáp án B, C, D trọng âm số 2. Đáp án A trọng âm số 1.
A. maximum /ˈmæksɪməm/ (n) giá trị cực đại
B. certificate /səˈtɪfɪkət/ (n) giấy chứng nhận
C. investment /ɪnˈvestmənt/ (n) sự đầu tư
D. inhabitant /ɪnˈhæbɪtənt/ (n) người dân/ dân cư

Câu 16: A. expand     B. maintain    C. approach     D. comment

Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C trọng âm số 2. Đáp án D trọng âm số 1.
A. expand /ɪkˈspænd/ (v) mở rộng/ trải ra
B. maintain /meɪnˈteɪn/ (v) bảo tồn
C. approach /əˈprəʊtʃ/ (n) sự đến gần
D. comment /ˈkɒment/ (n) lời bình luận

Câu 17: A. bachelor     B. chemistry     C. refugee     D. compliment

Đáp án C

Giải thích: Đáp án A, B, D trọng âm số 1. Đáp án C trọng âm số 3.
A. bachelor /ˈbætʃələ(r)/ (n) người độc thân
B. chemistry /ˈkemɪstri/ (n) môn hóa học
C. refugee /ˌrefjuˈdʒiː/ (n) người tị nạn
D. compliment /ˈkɒmplɪmənt/ (n) lời khen ngợi

Câu 18: A. photographer    B. secretary     C. psychologist    D. astronomer

Đáp án B

Giải thích: Đáp án A, C, D trọng âm số 2. Đáp án B trọng âm số 1.
A. photographer /fəˈtɒɡrəfə(r)/ (n) nhiếp ảnh gia
B. secretary /ˈsekrətri/ (n) thư ký
C. psychologist /saɪˈkɒlədʒɪst/ (n) nhà tâm lí học
D. astronomer /əˈstrɒnəmə(r)/ (n) nhà thiên văn học

Câu 19: A. rechargeable     B. continuous     C. appreciate     D. academic

Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C trọng âm số 2. Đáp án D trọng âm số 3.
A. rechargeable/ˌriːˈtʃɑːdʒəbl/ (a) có thể nạp lại
B. continuous /kənˈtɪnjuəs/ (a) tiếp tục không ngừng
C. appreciate /əˈpriːʃieɪt/ (v) đánh giá cao
D. academic /ˌækəˈdemɪk/ (a) thuộc về học thuật

Câu 20: A. admirable     B. congratulate    C. industrial     D. humanity

Đáp án A

Giải thích: Đáp án B, C, D trọng âm số 2. Đáp án A trọng âm số 1.
A. admirable /ˈædmərəbl/ (a) hâm mộ
B. congratulate /kənˈɡrætʃuleɪt/ (v) chúc mừng
C. industrial /ɪnˈdʌstriəl/ (a) thuộc về công nghiệp
D. humanity /hjuːˈmænəti/ (n) nhân loại

Câu 21: A. reluctance     B. attendance     C. performance    D. utterance

Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C trọng âm số 2. Đáp án D trọng âm số 1.
A. reluctance /rɪˈlʌktəns/ (a) miễn cưỡng
B. attendance /əˈtendəns/ (n) sự có mặt
C. performance /pəˈfɔːməns/ (n) màn trình diễn
D. utterance /ˈʌtərəns/ (n) sự bày tỏ

Câu 22: A. apologize     B. application     C. optimistic     D. pessimistic

Đáp án

Giải thích: A. apologize /əˈpɒlədʒaɪz/ (v) xin lỗi
B. application /ˌæplɪˈkeɪʃn/ (n) sự ứng dụng
C. optimistic /ˌɒptɪˈmɪstɪk/ (a) lạc quan
D. pessimistic /ˌpesɪˈmɪstɪk/ (a) bi quan

Câu 23: A. elegance     B. expansion     C. dangerous     D. educate

Đáp án B

Giải thích: Đáp án A, C, D trọng âm số 1. Đáp án B trọng âm số 2.
A. elegance /ˈelɪɡəns/ (n) sự thanh lịch
B. expansion /ɪkˈspænʃn/ (n) sự mở rộng
C. dangerous/ˈdeɪndʒərəs/ (a) nguy hiểm
D. educate /ˈedʒukeɪt/ (v) giáo dục

Câu 24: 64. A. representative     B. substantial     C. technology     D. redundancy

Đáp án A

Giải thích: Đáp án B, C, D trọng âm số 2. Đáp án A trọng âm số 3.
A. representative /ˌreprɪˈzentətɪv/ (n) người đại diện
B. substantial /səbˈstænʃl/ (a) có thật
C. technology /tekˈnɒlədʒi/ (n) công nghệ
D. redundancy /rɪˈdʌndənsi/ (n) sự dư thừa

Câu 25: A. equality     B. originate     C. appropriate     D. vegetarian

Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C trọng âm số 2. Đáp án D trọng âm số 3.
A. equality /iˈkwɒləti/ (n) sự công bằng
B. originate /əˈrɪdʒɪneɪt/ (v) bắt đầu, khởi nguồn
C. appropriate /əˈprəʊpriət/ (v) đánh giá cao
D. vegetarian /ˌvedʒəˈteəriən/ (n) người ăn chay

Câu 26: A. ancestor     B. surrender     C.    accurate D. gallery

Đáp án B

Giải thích: Đáp án A, C, D trọng âm số 1. Đáp án B trọng âm số 2.
A. ancestor /ˈænsestə(r)/ n) tổ tiên
B. surrender /səˈrendə(r)/ (n) sự đầu hàng
C. accurate /ˈækjərət/ (a) chính xác
D. gallery /ˈɡæləri/ (n) triển lãm

Câu 27: A. interpret     B. internal     C. interval    D. interior

Đáp án C

Giải thích: Đáp án A, B, D trọng âm số 2. Đáp án C trọng âm số 1.
A. interpret /ɪnˈtɜːprɪt/ (v) giải thích, làm sáng tỏ
B. internal /ɪnˈtɜːnl/ (a) bên trong
C. interval /ˈɪntəvl/ (n) khoảng thời gian
D. interior /ɪnˈtɪəriə(r)/ (a) ở phía trong

Câu 28: A. television     B. intelligent     C. ecology     D. embarrassing

Đáp án A

Giải thích: Đáp án B, C, D trọng âm số 2. Đáp án A trọng âm số 1. A. television /ˈtelɪvɪʒn/ (n) vô tuyến truyền hình B. intelligent /ɪnˈtelɪdʒənt/ (a) thông minh C. ecology /iˈkɒlədʒi/ (n) sinh thái học D. embarrassing /ɪmˈbærəsɪŋ/ (a) lúng túng

Câu 29: A. territory     B. librarian     C. respectable    D. victorious

Đáp án A

Giải thích: Đáp án B, C, D trọng âm số 2. Đáp án A trọng âm số 1.
A. territory /ˈterətri/ (n) lãnh thổ
B. librarian /laɪˈbreəriən/ (n) người trông thư viện
C. respectable /rɪˈspektəbl/ (a) đáng kính
D. victorious /vɪkˈtɔːriəs/ (a) chiến thắng

Câu 30: A. penalty     B. vertical    C. tsunami     D. childbearing

Đáp án C

Giải thích: Đáp án A, B, D trọng âm số 1. Đáp án C trọng âm số 2.
A. penalty /ˈpenəlti/ (n) hình phạt
B. vertical /ˈvɜːtɪkl/ (a) thẳng đứng
C. tsunami /tsuːˈnɑːmi/ (n) sóng thần
D. childbearing /ˈtʃaɪldbeərɪŋ/ (n) sự sinh đẻ

Xem thêm 3000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh cực hay có đáp án Ôn thi THPT Quốc gia khác: