X

Trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Ôn thi THPT Quốc gia

100 câu trắc nghiệm Từ trái nghĩa có đáp án cực hay (nâng cao - Phần 1)


100 câu trắc nghiệm Từ trái nghĩa có đáp án cực hay (nâng cao - Phần 1)

Haylamdo biên soạn và sưu tầm 100 câu trắc nghiệm Từ trái nghĩa có đáp án cực hay (nâng cao - Phần 1) bám sát đề thi THPT Quốc gia các năm trở lại đây giúp học sinh ôn trắc nghiệm Tiếng Anh đạt kết quả cao.

Câu 1: Nutritionists believe that vitamins circumvent diseases.

A. defeat    B. nourish     C. help     D. treat

Đáp án C

Giải thích: Các nhà khoa học tin rằng các vitamin có thể phá hủy được bệnh tật.

A. defeat: đánh bại

B. nourish: nuôi nấng

C. help: giúp đỡ

D. treat: đối đãi

Câu 2: Adverse weather conditions made it difficult to play the game.

A. favorable     B. bad     C. comfortable     D. severe

Đáp án A

Giải thích: Điều kiện thời tiết bất lợi khiến cho nó khó để chơi trò chơi.

A. favorable: thuận lợi

B. bad: tồi tệ

C. comfortable: thoải mái

D. severe: nặng

Câu 3: He revealed his intentions of leaving the company to the manager during the office dinner party.

A. disclosed     B. concealed     C. misled     D. influenced

Đáp án B

Giải thích: Reveal (v) tiết lộ = disclose (loại đáp án A)

Đáp án chính xác là B (conceal: che đậy), còn lại misled: làm cho mê muội; và influence: ảnh hưởng thì 2 đáp án này nghĩa không liên quan.

Dịch: Anh ấy đã tiết lộ ý định để lại công ti cho giám đốc tại bữa tiệc buổi tối của văn phòng.

Câu 4: Most of the guests at the dinner party chose to dress elegantly, but one man wore jeans and a T-shirt, he was later identified as a high school teacher.

A. unsophisticatedly    B. decently     C. gaudily     D. gracefully

Đáp án A

Giải thích: Elegantly = gracefully = decently (thanh lịch). Loại đáp án B và D.

Unsophisticately là đáp án chính xác vì từ ban đầu không chứa tiền tố “un” chính là từ đồng nghĩa của 3 từ trên.

Câu 5: The minister came under fire for his rash decision to close the factory.

A. was dismissed    B. was acclaimed    C. was criticized    D. was penalized

Đáp án B

Giải thích: be/come under fire: bị chỉ trích mạnh mẽ vì đã làm gì

dismiss (v): cách chức

acclaim (v): hoan hô

criticize (v): chỉ trích

penalize (v): xử phạt

=> was acclaimed >< came under fire

Tạm dịch: Bộ trưởng bị chỉ trích mạnh mẽ hiếm vì đã quyết định đóng cửa nhà máy.

Câu 6: Those who advocate for doctor-assisted suicide say the terminally ill should not have to suffer.

A. support     B. oppose     C. annul     D. convict

Đáp án B

Giải thích: advocate: ủng hộ

support (v): ủng hộ

oppose (v): phản đối

annul (v): hủy bỏ

convict (v): kê t a n

=> oppose >< advocate

Tạm dịch: Những người ủng hộ cho cái chết nhân đạo nói rằng bệnh nan y không nên phải chịu đựng đau đớn.

Câu 7: Golf wear has become a very lucrative business for both the manufacturers and golf stars.

A. unprofitable    B. impoverished    C. inexpensive     D. unfavorable

Đáp án A

Câu 8: Unless you get your information from a credible website, you should doubt the veracity of the facts until you have confirmed them else where.

A. inexactness     B. falsehoodness    C. unaccuracy     D. unfairness

Đáp án A

Câu 9: If any employee knowingly breaks the terms of this contract, he will be dismissed immediately.

A. coincidentally    B. deliberately     C. instinctively    D. accidentally

Đáp án D

Giải thích: knowingly (adv): chủ tâm, có dụng ý

coincidentally (adv): [một cách] trùng hợp nhẫu nhiên

deliberately (adv): [một cách] cố ý, có chủ tâm

instinctively (adv): theo bản năng

accidentally (adv): [một cách] tình cờ, bất ngờ, không cố ý

=> knowingly >< accidentally

Dịch: Nếu bất kỳ nhân viên nào cố tình vi phạm các điều khoản của hợp đồng này, anh ta sẽ bị đuổi việc ngay lập tức.

Câu 10: Because Jack defaulted on his loan, the bank took him to court.

A. failed to pay     B. paid in full

C. had a bad personality     D. was paid much money

Đáp án B

Giải thích: defaulted = vỡ nợ, phá sản

A. failed to pay: không thể trả nợ

B. paid in full: thanh toán đầy đủ

C. had a bad personality: xấu tính

D. was paid much money: được trả nhiều tiền

Câu 11: His career in the illicit drug trade ended with the police raid this morning.

A. elicited     B. irregular     C. secret     D. legal

Đáp án D

Giải thích: illicit = bất hợp pháp

A. elicited: lộ ra

B. irregular: bất thường

C. secret: bí mật

D. legal: hợp pháp

Câu 12: The government is not prepared to tolerate this situation any longer.

A. look down on    B. put up with     C. take away from    D. give on to

Đáp án A

Giải thích: tolerate = khoan dung, tha thứ, chịu đựng >< look down on = xem thườngv

Câu 13: I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.

A. unplanned     B. deliberate     C. accidental     D. unintentional

Đáp án B

Giải thích: a chance = bất ngờ, vô tình

A. unplanned: không có kế hoạch

B. deliberate: cố ý

C. accidental: tình cờ

D. unintentional: không chủ ý

Câu 14: The US troops are using much more sophisticated weapons in the Far East.

A. expensive     B. complicated

C. simple and easy to use     D. difficult to operate

Đáp án C

Giải thích: sophisticated = tinh vi, phức tạp

A. expensive: đắt đỏ

B. complicated: phức tạp

C. simple and easy to use: đơn giản và dễ sử dụng

D. difficult to operate: khó hoạt động

Câu 15: In remote communities, it's important to replenish stocks before the winter sets in.

A. remake     B. empty     C. refill     D. repeat

Đáp án B

Giải thích: replenish (làm đầy) >< empty ( làm cho cạn)

Nghĩa các từ khác: repeat = nhắc lại; refill = làm cho đầy; remake = đánh dấu

Câu 16: There has been no discernible improvement in the noise levels since lorries were banned.

A. clear     B. obvious     C. thin     D. insignificant

Đáp án D

Giải thích: discernible (có thể nhận thức rõ, có thể thấy rõ) >< insignificant ( không có quan trọng, tầm thường)

Nghĩa các từ khác: thin = gầy; obvious = rành mạch, hiển nhiên; clear = rõ ràng

Câu 17: She had a cozy little apartment in Boston.

A. uncomfortable    B. warm     C. lazy     D. dirty

Đáp án A

Giải thích: cozy = ấm cúng, tiện nghi

A. uncomfortable: không thoải mái

B. obvious: ấm cúng

C. thin: lười nhác

D. dirty: bụi bẩn

Câu 18: He was so insubordinate that he lost his job within a week.

A. fresh     B. disobedient     C. obedient     D. understanding

Đáp án C

Giải thích: insubordinate = ngỗ nghịch, không tuân theo

Câu 19: There is growing concern about the way man has destroyed the environment.

A. ease     B. attraction     C. consideration    D. speculation

Đáp án A

Giải thích: concern = liên quan, quan tâm

A. ease: giảm bớt

B. attraction: thu hút

C. consideration: xem xét

D. spaculation: thu hút, hấp dẫn

Câu 20: Fruit and vegetables grew in abundance on the island. The islanders even exported the surplus.

A. large quantity    B. small quantity    C. excess     D. sufficiency

Đáp án B

Giải thích: abundance = dư thừa, phong phú

A. large quatity: số lượng nhiều

B. small quatity: số lượng ít

C. excess: dư thừa

D. sufficiency: đầy đủ

Câu 21: During the five- decade history the Asian Games have been advancing in all aspects.

A. holding at     B. holding back    C. holding to     D. holding by

Đáp án B

Giải thích: holding by/ at/ to = ủng hộ, tiếp tục cho ai làm gì

holding back = prevent sb from doing st = ngăn cản ai làm gì

Câu 22: The distinction between schooling and education implied by this remark is important.

A. explicit    B. implicit     C. obscure    D. odd

Đáp án A

Giải thích: imply = hàm ý

A. explicit: rõ ràng

B. implicit: tiềm ẩn

C. obscure: che khuất

D. odd: trong xó

Câu 23: A chronic lack of sleep may make us irritable and reduces our motivation to work.

A. uncomfortable    B. responsive     C. calm     D. miserable

Đáp án C

Giải thích: irritable = cáu kỉnh, khó chịu

A. uncomfortable: không thoải mái

B. responsive: đáp ứng

C. calm: bình tĩnh

D. miserable: khốn khổ

Câu 24: Population growth rates vary among regions and even among countries within the same region.

A. restrain    B. stay unchanged    C. remain unstable    D. fluctuate

Đáp án B

Giải thích: vary = làm cho biến đổi

A. restrain: kiềm chế

B. stay unchanged: không thay đổi

C. remain unstable: vẫn không ổn định

D. fluctuate: biến động

Câu 25: Unless the two signatures are identical, the bank won’t honor the check.

A. similar     B. different     C. fake     D. genuine

Đáp án B

Giải thích: identical = giống hệt nhau

A. similar: giống nhau

B. different: khác nhau

C. fake: giả

D. genuine: song sinh, thật

Câu 26:Strongly advocating health foods, Jane doesn’t eat any chocolate.

A. supporting    B. impugning     C. advising     D. denying

Đáp án B

Giải thích: advocating = ủng hộ

A. supporting: ủng hộ

B. impugning: phản đối

C. advising: khuyên bảo

D. denying: từ chối

Câu 27: Her father likes the head cabbage rare.

A. over-boiled     B. precious     C. scarce     D. scare

Đáp án A

Giải thích: rare = sống

A. over-boiled: chín kĩ

B. previous: quý giá

C. scarce: khan hiếm

D. scare: sợ hãi

Câu 28: It was apparent from her face that she was really upset.

A. obvious     B. indistinct     C. transparent     D. evident

Đáp án B

Giải thích: apparent = obvious (rõ ràng) >< indistinct (không rõ ràng)

Câu 29: My cousin tends to look on the bright side in any circumstance.

A. be optimistic    B. be pessimistic    C. be confident    D. be smart

Đáp án B

Giải thích: look on the bright side = be optimistic: lạc quan >< be pessimistic : bi quan

Câu 30: There has been no discernible improvement in the noise levels since lorries were banned.

A. insignificant    B. clear     C. obvious     D. thin

Đáp án A

Giải thích: discernible: có thể nhận thức, có thể thấy rõ >< insignificant: vô nghĩa, tầm thường

Câu 31: Solar energy is not only plentiful but also infinite.

A. without limit    B. boundless     C. limited     D. indefinite

Đáp án C

Giải thích: infinite (adj): vô tận, không bờ bến ; limited (adj) có giới hạn, hạn chế ; indefinite (adj) không giới hạn, không rõ ràng, vô số ; boundless (adj) bao la , bát ngát

Câu 32: His replies were inconsistent with his previous testimony.

A. contradicted    B. compatible    C. enhanced     D. incorporated

Đáp án B

Giải thích: inconsistent with: không tương thích, đồng nhất với cái gì

compatible: tương thích, hòa hợp

enhanced: nâng cao

incorporated: kết hợp

Câu 33: We are now a 24/7 society where shops and services must be available all hours.

A. an active society     B. an inactive society

C. a physical society     D. a working society

Đáp án B

Giải thích: an inactive society = một xã hội thiếu hoạt động.

“a 24/7 soceity” có nghĩa ngược lại với căn cứ là: “…where shops and services must be available all hours.”

Câu 34: A chronic lack of sleep may make us irritable and reduces our motivation to work.

A. uncomfortable    B. responsive    C. calm     D. miserable

Đáp án C

Giải thích: irritable = dễ cáu, calm = bình tĩnh

Câu 35: We'd better speed up if we want to get there in time.

A. slow down     B. turn down     C. put down     D. lie down

Đáp án A

Giải thích: slow down = làm chậm lại, speed up = vội vã, dựa vào ý : “to get there in time” (để đến đó kịp lúc)

Câu 36:She is a very generous old woman. She has given most of her wealth to a charity organization.

A. mean     B. amicable    C. kind     D. hospitable

Đáp án A

Giải thích: generous = hào phóng, mean = bần tiện, keo kiệt

Câu 37: Her thoughtless comments made him very angry.

A. honest     B. kind     C. pleasant     D. thoughtful

Đáp án D

Giải thích: thoughtful = chín chắn, thoughtless = vô tâm, không chín chắn

Câu 38: My first impression of her was her impassive face.

A. emotional     B. respectful     C. solid     D. fractious

Đáp án A

Giải thích: impassive = vô cảm

A. emotional: có cảm xúc

B. respectful: tôn trọng

C. solid: vững vàng

D. fractious: ngang bướng

Câu 39: She wrote me a vicious letter.

A. helpful    B. gently     C. dangerous    D. healthy

Đáp án B

Giải thích: viciuos = vòng vo, luẩn quẩn

A. helpful: có ích

B. gently: cẩn thận

C. dangerous: nguy hiểm

D. healthy: khoẻ mạnh

Câu 40: We are very grateful to Professor Humble for his generosity in donating this wonderful painting to the museum.

A. meanness     B. sympathy     C. gratitude     D. churlishness

Đáp án A

Giải thích: generosity = rộng lượng, hào phóng

A. meanness: hèn hạ

B. sympathy: thông cảm

C. gratitue: lòng biết ơn

D. churlishness: thô tục

Xem thêm 3000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh cực hay có đáp án Ôn thi THPT Quốc gia khác: