X

Trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Ôn thi THPT Quốc gia

380 câu trắc nghiệm Multiple Choice có đáp án cực hay (nâng cao - phần 4)


380 câu trắc nghiệm Multiple Choice có đáp án cực hay (nâng cao - phần 4)

Haylamdo biên soạn và sưu tầm 380 câu trắc nghiệm Multiple Choice có đáp án cực hay (nâng cao - phần 4) bám sát đề thi THPT Quốc gia các năm trở lại đây giúp học sinh ôn trắc nghiệm Tiếng Anh đạt kết quả cao.

Câu 1 The government is aiming ___________ 50% reduction ______ unemployment

A. at /of     B. in/ to     C. on/ at     D. at /in

Đáp án: D

Aim at st: có mục đích trong việc gì

Reduction in st: giảm cái gì

Câu này dịch là: Chính phủ đang nhằm giảm 50% tỉ lệ thất nghiệp

Câu 2 Many young people in rural areas don`t want to spend their lives on the farm like ______ parents.

A. weather-beaten    B. up-to-date     C. long-term    D. wide-range

Đáp án: A

A. weather-beaten : không chịu được sương gió     B. up-to-date: hiện đại, hợp thời

C. long-term : dài hạn     D. wide-range: rộng rãi

Câu này dịch là: Nhiều người trẻ vùng nông thôn không muốn dành cuộc sống của họ ở trên trang trại như những người cha mẹ không chiụ được sương gió.

Câu 3 ________ they arrived __________ they were told to go back.

A. No sooner/when    B. Scarcely had/when    C. Scarcely/when    D. Hardly/when

Đáp án: B

Cấu trúc: Scarcely + trợ V + S + V, when + S + V…

Câu này dịch là: Họ vừa mới đến nơi thì đươc yêu cầu quay lại.

Câu 4 - Laura: “What shall we do this evening? - Annie: “ _____”

A. I went out for dinner.     B. Oh, that’s bad!

C. No problem     D. Let’s go out for dinner.

Đáp án: D

Laura: “ Chúng ta sẽ làm gì tối nay?” - Annie: _______.

A: Tớ đã đi ra ngoài ăn tối.

B: Ồ. Thật là tồi.

C: Không vấn đề.

D: Chúng ta cùng ra ngoài ăn tối nhé.

Câu 5 - Kathy: “Make yourself at home” – Jim: “ ______”

A. Yes. Can I help you?     B. Not at all. Don’t mention it.

C. That’s very kind. Thank you.     D. Thanks! Same to you.

Đáp án: C

Kathy: “ Cứ tự nhiên như ở nhà nhé”. - Jim: _______

A: Vâng. Tôi có thể giúp gì cho anh?

B: Không tẹo nào. Đừng đề cập đến nó.

C: Thật là tốt. Cảm ơn cậu nhé.

D: Cảm ơn. Cậu cũng thế nhé.

Câu 6 Scientists warn that many of the world’s great cities are _____ flooding.

A. endangered    B. in danger     C. at risk of     D. being

Đáp án: C

At risk of: gặp nguy hiểm, bị đe dọa bởi

Dịch: Các nhà khoa học cảnh báo rằng nhiều thành phố lớn sẽ có nguy cơ ngập lụt.

Câu 7 I’m a great believer in the _____ of reading books and taking up a sport, which offer you both knowledge and healthy.

A. benefits     B. exercises     C. practices     D. points

Đáp án: A

Dịch: Tôi tin tưởng hoàn toàn vào lợi ích của việc đọc sách và tập thể thao, điều mà giúp bạn có kiến thức và sức khỏe

Câu 8 A _____ is a tube through which a person swimming just under the surface of the sea can breathe.

A. maneuver    B. volume     C. photograph    D. snorkel

Đáp án: D

Dịch: Ống thở là ống giúp người bơi có thể thở ngay dưới bề mặt biển

Câu 9 The world’s biodiversity is declining at an unprecedented rate, which makes wildlife ________.

A. prosperous     B. vulnerable     C. prefect    D. remained

Đáp án: B

A: thịnh vượng     B: gặp nguy hiểm

C: hoàn hảo     D: vẫn

Dịch: Sự đa dạng sinh học trên thế giới đang suy giảm với tốc độ chưa từng thấy, điều mà làm cho động vật hoang dã.

Câu 10 The climate is not dry at all; in fact, they have ____ of water

A. a redundancy    B. an abundance    C. a deficiency     D. a mixture

Đáp án: A

A: dư thừa     B: sự phong phú

C: thiếu hụt     D: sự kết hợp

Dịch: Khí hậu không khô chút nào, thực sự thì chúng ta có dư thừa nước.

Câu 11 Make sure you ______ up the data on your computer, because you might get a virus.

A. back     B. store     C. save     D. copy

Đáp án: A

back something up: lập lại bản sao (một chương trình) (khi bản gốc bị thất lạc…)

store, save, copy không đi với giới từ up

Dịch câu: Hãy đảm bảo rằng bạn sao lưu dữ liệu trên máy tính của bạn, bởi vì bạn có thể bị nhiễm virus.

Câu 12 That's no excuse! You know you ______ this report by today.

A. can’t have finished    B. must have finished

C. may not have finished     D. should have finished

Đáp án: D

Can’t have finished: ko thể đã hoàn thành

Must have finished: chắc hẳn đã hoàn thành (nhận định về 1 việc trong quá khứ)

May not have finished: có thể đã ko hoàn thành

Should have finished: nên đã hoàn thành (nhưng thực tế là chưa hoàn thành)

Dịch câu: Đó không phải là lý do! Bạn biết bạn nên hoàn thành báo cáo này ngay hôm nay

Câu 13 Indiana University, one of the largest in the nation, is located in a ____ town.

A. small beautiful Midwestern    B. beautiful Midwestern small

C. Midwestern beautiful small    D. beautiful small Midwestern

Đáp án: D

Vị trí của tính từ khi đứng trước danh từ:

Opinion (cảm nghĩ – beautiful) + size (kích cỡ - small) + origin (nguồn gốc, nơi chốn – Midwestern) + N

Lưu ý: khi dịch thì dịch ngược lại

Dịch câu: Đại học Indiana, một trong những trường đại học lớn nhất trong nước, nằm ở một thị trấn nhỏ xinh đẹp ở miền Trung Tây.

Câu 14 I was tired when you saw me because I____for the exam.

A. studied    B. have been studying    C. had been studying    D. would study

Đáp án: C

Ở đây ta dùng thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn. Diễn tả một hành động xảy ra (và kéo dài liên tục) trước một hành động khác trong quá khứ

Dịch câu: Tôi rất mệt mỏi lúc bạn nhìn thấy tôi vì tôi đang học cho kỳ thi

Câu 15 The______ on the kitchen table.

A. grocery is     B. grocery are     C. groceries is     D. groceries are

Đáp án: D

Phân biệt grocery và groceries:

Grocery: việc buôn bán hàng khô, cửa hàng bán hàng khô

Groceries: (số nhiều) hàng khô

Groceries thường dùng ở dạng số nhiều, do đó to be phù hợp là are

Dịch câu: Hàng khô đang ở trên bàn bếp

Câu 16 This winter wasn’t_______ as difficult as last winter.

A. almost     B. nearly     C. closely     D. just

Đáp án: B

Almost: hầu như, suýt

Nearly: hầu như, gần như

Closely: [một cách] chặt chẽ, [một cách] sát sao

Just: chỉ, mỗi…

Dịch câu: Mùa đông này gần như ko khắc nghiệt như năm ngoái.

Câu 17 _____ we understand his reasons, we cannot accept his behaviour.

A. As if     B. What if     C. Even if     D. Only if

Đáp án: C

As if: như là, như thể What if: điều gì nếu…

Even if: kể cả (như thế), dù Only if ~ I wish

Dịch câu: Ngay cả khi chúng ta hiểu lý do của anh ta, chúng ta không thể chấp nhận hành vi của anh ta được

Câu 18 His speech was careful and______, but his words seemed to make no sense.

A. distinctive     B. distinction    C. distinct    D. distinguish

Đáp án: A

Ở đây cần một tính từ => danh từ ở B và động từ ở D loại

distinctive : đặc biệt

distinct: dễ nhận, dễ thấy, rõ ràng

(thực ra ở đây tính từ phù hợp nhất là distinguished: xuất sắc. Tuy nhiên từ này không có trong 4 đáp án, vì thế đáp án A là hợp nhất.)

Dịch câu: Bài phát biểu của ông rất cẩn thận và đặc biệt, nhưng những lời ông dường như không có ý nghĩa

Câu 19 Tom: “Is there anything interesting _____ the paper today?" Anna: “Well, there’s an unusual picture____ the back page ”

A. on – on     B. in – on     C. in – in     D. on – in

Đáp án: B

In the paper: trong báo

On … page: trên trang …( nào đó)

Dịch câu: Tom: "Hôm nay có điều gì thú vị trong bài báo này không?" - Anna: "À, có một hình ảnh khác thường ở trang sau"

Câu 20 Mrs. Davies asked me to tell you that she would like ___ by Friday at the latest.

A. the orders sent    B. sending the orders    C. sent the orders     D. that you sent

Đáp án: D

Cấu trúc: Would like that somebody did something: muốn ai làm gì đó

Dịch câu: Bà Davies đã yêu cầu tôi nói với bạn rằng bà ấy muốn bạn gửi đơn hàng chậm nhất thứ sáu.

Câu 21 It's ___ unique opportunity to see African wildlife in its natural environment.

A. the     B. no article     C. a     D. an

Đáp án: C

A unique opportunity: một cơ hội hiếm có khó gặp

Dịch: Đó là một cơ hội hiếm có để nhìn thấy động vật hoang dã châu Phi trong môi trường tự nhiên của nó.

Câu 22 The hotel was terrible, but the wonderful beach_____ our disappointment.

A. came down with    B. made up for    C. got through to    D. faced up to

Đáp án: b

come down with something: bị (một bệnh gì đó)

make up for something;: đền bù, bù vào

get through to somebody: làm cho ai hiểu được mình

face up to something: đủ can đảm để chấp nhận (một sự thực phũ phàng)

dịch câu: khách sạn rất tệ, nhưng bãi biển đã đền bù cho sự thất vọng của chúng tôi

Câu 23 The book would have been perfect_____ the ending.

A. it hadn’t been for    B. hadn’t it been for     C. it had not been for    D. had it not been for

Đáp án: D

Cụm: had it not been for: nhờ có (= If it hadn’t been for)

Dịch câu: Cuốn sách trở nên hoàn hảo nhờ có cái kết.

Câu 24 Debbie is the black _____ of the family, having left home at 17 to live with her boyfriend.

A. pig     B. bird     C. sheep     D. dog

Đáp án: C

The black sheep of the family: kẻ là một sự xấu hổ của gia đình.

Câu 25 She is without _____ the best student in the class.

A. evidence     B. fail     C. sense    D. mistake

Đáp án: B

Without fail (đều đặn, luôn luôn).

Câu 26 Thank you for your explanation, but I’m afraid I’m still in a _____ over what happened.

A. fog     B. trouble     C. wonder     D. shade

Đáp án: A

Tobe in a fog (mơ hồ, không thể suy nghĩ tỉnh táo).

Câu 27 I’m managing to keep my head above ______ though I’n not earning much.

A. fire     B. water     C. sky     D. roof

Đáp án: B

Keep sb’s head above water (sóng thoi thóp, khó khăn, dựa vào đồng lương ít ỏi).

Câu 28 If that old vase is a ______ one, it will cost a lot of money.

A. sincere    B. genuine     C. truthful     D. realistic

Đáp án: B

Trong câu này ta cần tính từ với nghĩa là “thật”. Các đáp án còn lại tuy nghĩa có liên quan nhưng xét chính xác ra là không phù hợp.

Dịch: Nếu chiếc bình cổ đó là hàng thật, nó sẽ có giá rất cao.

Câu 29 The runner was ______ after the blood test because they found dopping in his blood.

A. qualified    B. unqualified     C. misqualified    D. disqualified

Đáp án: A

Dựa vào ngữ cảnh, ta loại luôn A và C. Phân biệt B và D:

Unqualified (a) không đủ thực lực disqualified (a) mất tư cách, bị truất quyền

Dịch: Người chạy đã bị truất quyền thi đấu sau bài kiểm tra máu bởi họ đã phát hiện dopping trong máu của anh ta.

Câu 30 I suggest we _____ for the cheapest method.

A. choose     B. opt     C. decide     D. select

Đáp án: B

Trong 4 đáp án chỉ có B là đi với giới từ “for”. Opt for (v) lựa chọn

Dịch: Tôi gợi ý chúng ta chọn cái rẻ nhất.

Câu 31 Too much rubbish is being dumped in ______.

A. sea     B. the sea     C. a sea     D. some sea

Đáp án: B

Chúng ta lưu ý chỉ có 2 cụm cố định sau: “ in the sea” và “at sea”

Dịch: Quá nhiều rác đang bị đổ ra biển.

Câu 32 There ______ a pen, a book, and 3 pencils on the table.

A. is     B. are     C. were     D. has

Đáp án: A

There + be (chia số ít) + N số ít/ không đếm được. Các thứ liệt kê phía sau danh từ số 1 dù là ít hay nhiêu cũng không ảnh hưởng gì.

Câu 33 In view of the way things have improved I now feel confident enough to have another bite at the _______.

A. banana     B. apple     C. cherry     D. pear

Đáp án: C

Cụm cố định: bite at the cherry (thử lại lần nữa)

Câu 34 I’ve been on _____ nine since I heard that I passed the exam.

A. happiness    B. sky     C. universe     D. cloud

Đáp án: D

Tobe on cloud nine (a) sung sướng tận chín tầng mây

Dịch: Tôi đã sung sướng chín tầng mây từ khi nghe được rằng tôi đã thi đỗ.

Câu 35 The government is going to _____ the old building and build a new one.

A. extinguish     B. dissolve     C. demolish     D. excative

Đáp án: C

Extinguish (v) dập lửa

dissolve (v) phân hủy

Demolish (v) đập cũ xây mới

Dịch: Chính phủ sẽ đập tòa nhà cũ đi và xây một cái mới.

Câu 36 Older people_____ a large proportion of those living in poverty.

A. comprise    B. consist     C. compose     D. compound

Đáp án: A

Comprise = consist of = be composed of (chiếm)

Dịch: Người già chiếm phần trăm lớn trong số những người nghèo.

Câu 37 The plane ___¬¬_ down 20 minutes later than scheduled because of the bad weather.

A. put     B. flew     C. landed     D. touched

Đáp án: A

Put down (ph.v) hạ cánh

Máy bay hạ cánh muộn hơn dự kiến 20 phút vì thời tiết xấu.

Câu 38 British and Australian people share the same language, but in other aspects they are as different as ____.

A. cats and dogs     B. chalk and cheese     C. salt and pepper    D. here and there

Đáp án: B

A. cats and dogs : dùng để miêu tả trời mưa to

B. chalk and cheese: khác nhau hoàn toàn

C. salt and pepper : màu muối tiêu (miêu tả tóc)

D. here and there : khắp nơi

Dịch: Người Anh và người Australia nói cùng một thứ tiếng, nhưng những khía cạnh khác thì họ rất khác nhau.

Câu 39 At this time of the year the number of students in the university tends to ____.

A. dwindle     B. deteriorate     C. reduce     D. lessen

Đáp án: A

Ta dùng dwinle để nói về sự nhỏ đi về số lượng.

Dịch: Vào thời điểm này của năm, số lượng sinh viên đại học có xu hướng nhỏ đi.

Câu 40 Alan and Sue ____ an argument. They are not speaking to each other.

A. need have had     B. must have had     C. might have     D. should have had

Đáp án: B

Cấu trúc: modal verb + have + VpII.

Các em nên đặc biệt ghi nhớ 2 cấu trúc:

Must have VpII : chắc hẳn đã ….

Should have VpII : đáng lẽ đã nên làm gì

Câu 41 He drove fast and arrived an hour _______ of schedule.

A. in advance     B. ahead     C. in front     D. on account

Đáp án: B

A trước     B ahead of trước

C ở phía trước     D bởi vì

Anh ấy lái xe nhanh và đến trước sớm 1 giờ so với kế hoạch.

Câu 42 Ann's encouraging words gave me ________ to undertake the demanding task once again.

A. a point     B. an incentive     C. a resolution     D. a target

Đáp án: B

A. a point: một điểm     B. an incentive: một sự khích lệ

C. a resolution: một cuộc cách mạng     D. a target: một mục tiêu

Như vậy dựa theo nghĩa của 4 đáp án, ta chọn B.

Câu 43 I don’t suppose there is anyone there, _________?

A. do I     B. isn't there     C. is there     D. don't I

Đáp án: C

Câu đầu có I + các động từ sau: think, believe, suppose, figure, assume, fancy, imagine, reckon, expect, seem, feel that + mệnh đề phụ. Lấy mệnh đề phụ làm câu hỏi đuôi.

Câu 44 Are you taking _________ this semester?

A. house economics     B. home economic

C. house economic     D. home economics

Đáp án: D

Cụm từ cố định: home economics (môn công nghệ cho nữ).

Câu 45 Knocking on closed doors before entering can be a great way for children to practice _________ behaviors.

A. respecting     B. respectful     C. respected     D. respective

Đáp án: B

respectful behavior: hành vi lễ phép

Dịch: Gõ cửa trước khi vào là một cách tốt để trẻ con thực hiện hành vi lễ phép.

Câu 46 My sister and her husband ____ over to my house for dinner tomorrow evening.

A. came     B. come     C. going to come    D. are coming

Đáp án: D

Chúng ta thấy dấu hiệu thời gian ở cuối câu: tomorrow evening nên sử dụng cấu trúc liên quan đến tương lai và chỉ có đáp án B và D là đúng ngữ pháp.

Chúng ta biết thì HTĐ và thi HTTD đều có khả năng diễn ta tương lai. Nhưng sự khác nhau của 2 thì này nằm ở thời gian.

Thì HTĐ thời gian cụ thể, ví dụ 5p.m tomrow.

Thì HTTD thời gian chung chung, ví dụ tomorrow evening.

Câu 47 Make sure you ___ up the data on your computer, because you might get a virus.

A. back     B. store     C. save     D. copy

Đáp án: A

back something up: lập lại bản sao (một chương trình) (khi bản gốc bị thất lạc…)

store, save, copy không đi với giới từ up

Dịch câu: Hãy đảm bảo rằng bạn sao lưu dữ liệu trên máy tính của bạn, bởi vì bạn có thể bị nhiễm virus.

Câu 48 That's no excuse! You know you ______ this report by today.

A. can’t have finished     B. must have finished

C. may not have finished     D. should have finished

Đáp án: D

Can’t have finished: ko thể đã hoàn thành

Must have finished: chắc hẳn đã hoàn thành (nhận định về 1 việc trong quá khứ)

May not have finished: có thể đã ko hoàn thành

Should have finished: nên đã hoàn thành (nhưng thực tế là chưa hoàn thành)

Dịch câu: Đó không phải là lý do! Bạn biết bạn nên hoàn thành báo cáo này ngay hôm nay

Câu 49 _______are the formal rules of correct or polite behavior among people using the Internet.

A. Traffic rules     B. Family rules

C. Codes of etiquettes     D. Codes of netiquettes

Đáp án: D

Codes of netiquettes từ có nghĩa là phép lịch sự giữa những người sử dụng Internet để trao đổi thư từ hoặc thông tin =the rules of correct or polite behaviour among people using the Internet. Câu A ‘Traffic rules”: luật lệ giao thông.

Câu B luật lệ trong gia đình.

Câu C phép lịch sự ứng xử trong xã hội.

Câu 50 UNICEF _______ supports and funds for the most disadvantaged children all over the world.

A. presents     B. assists    C. provides     D. offers

Đáp án: C

To provide st for sb: Cung cấp món gì cho ai

Chú ý trong câu đã cho giới từ for theo sau tân ngữ nên ta phải dùng provides

Câu B động từ to assist sb in/ with st giúp đỡ ai về việc gì.

Câu A và D to present st to sb và to offer st to sb đều có nghĩa tặng món gì cho ai nhưng không dùng giới từ for.

Xem thêm 3000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh cực hay có đáp án Ôn thi THPT Quốc gia khác: