X

Trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Ôn thi THPT Quốc gia

380 câu trắc nghiệm Multiple Choice có đáp án cực hay (nâng cao - phần 1)


380 câu trắc nghiệm Multiple Choice có đáp án cực hay (nâng cao - phần 1)

Haylamdo biên soạn và sưu tầm 380 câu trắc nghiệm Multiple Choice có đáp án cực hay (nâng cao - phần 1) bám sát đề thi THPT Quốc gia các năm trở lại đây giúp học sinh ôn trắc nghiệm Tiếng Anh đạt kết quả cao.

Câu 1 I’m afraid very few people know about the concert and almost no one will come. If only the posters _____________ on time.

A. were hanging    B. were hung     C. were hanged    D. had been hung

Đáp án: D

Câu này dịch như sau: Tôi e rằng rất ít người biết về buổi hòa nhạc và hầu như không ai đến. Giá mà những tờ quảng cáo được treo kịp lúc.

If only = wish: câu ao ước cho tình huống trong quá khứ.

If only + S + had Ved/V3.

Câu 2 Jimmy sent his mother a ___________ of flowers for her birthday.

A. bar     B. bunch     C. pack     D. packet

Đáp án: B

A bar of chocolate: một thanh sô-cô-la/ a bar of soap: một bánh xà phòng

A bunch of flowers: một đóa hoa/ một bó hoa

A pack: một gói [ được làm bằng giấy mềm]

A packet: một gói [ được làm bằng bìa cứng]

Câu này dịch như sau: Jimmy đã tặng mẹ anh ấy một bó hoa trong ngày sinh nhật của bà.

Câu 3 My plans to travel around the world have _________ through because I couldn‟t save enough money.

A. fallen     B. dropped     C. given     D. put

Đáp án: A

Fall through = fail: thất bại

Put through = connect sb: nối máy với ai [ nghe điện thoại]

Câu này dịch như sau: Các kế hoạch vòng quanh thế giới của tôi đã thất bạn vì tôi không tiết kiệm đủ tiền.

Câu 4 “I thought you bought a new fountain pen last week?” “Yes, I did but I left it at home. Can I borrow _____________ for a moment?”

A. the one of you     B. one of yours

C. one pen of you     D. the one of your pen

Đáp án: B

One of yours = one of your fountain pens

Câu này dịch như sau: “ Mình nghĩ bạn đã mua cây bút mực mới tuần trước chứ nhỉ?”

“ Đúng thế, mình đã để quên ở nhà rồi. Mình có thể mượn một trong những cây bút của bạn một lúc được không?”

Câu 5 There are only a few minutes left, and the students is writing ________________.

A. with a pressure    B. under the pressure     C. to pressure     D. under pressure

Đáp án: D

Cụm từ: under pressure [chịu nhiều áp lực]

Câu này dịch như sau: Chỉ còn một vào phút nữa thôi, và học sinh đang làm bài với nhiều áp lực.

Câu 6 A little farther down the street _______________.

A. is the inn I used to stay at     B. there is an inn where I used to stay in

C. the inn is the place where I used to stay     D. is there an inn in which I used to stay

Đáp án: A

Cấu trúc đảo cụm trạng ngữ: Trạng ngữ chỉ thời gian + động từ + chủ ngữ

Câu này dịch như sau: Xa hơn một chút phía dưới con đường là nhà khách tôi đã từng ở.

Câu 7 Remember to appreciate what your friends do for you. You shouldn’t take them ________.

A. as a rule     B. as usual     C. out of habit     D. for granted

Đáp án: D

As a rule: như một thói quen

As usual: như thường lệ

Out of habit: theo thói quen

Cụm từ: take sb for granted [ xem là đương nhiên/ hiển nhiên]

Câu này dịch như sau: Hãy nhớ trân trọng/ biết ơn những việc mà bạn của bạn đã làm cho bạn. Bạn không nên xem những việc đó là điều hiển nhiên.

Câu 8 “I wonder if you could help me?” - “______________”

A. No, what is it?     B. Really? How nice.

C. Don’t mention it.     D. I’ll do my best. What’s the problem?

Đáp án: D

“ Mình tự hỏi rằng bạn có thể giúp mình được không?”

A. Không, nó là cái gì vậy?

B. Thật à? Tuyệt thật!

C. Đừng nhắc đến nó nữa.

D. Mình sẽ làm hết sức. Có chuyện gì vậy?

Câu 9 “ Don’t stay anywhere near the railway station at night. It’s dangerous.” - “_____________.”

A. Ok. That will do.     B. They won’t like it, I bet.

C. I definitely won’t. Thank you.     D. Where on Earth have you been?

Đáp án: C

“ Đừng bao giờ ở bất cứ nơi nào gần ga tàu hỏa về đêm. Điều đó rất nguy hiểm.”

A. Được rồi. Mình sẽ làm điều đó.

B. Họ không thích điều đó, mình cá là như thế.

C. Chắc chắn mình sẽ không làm điều đó. Cảm ơn nhé.

D. Bạn đã ở nơi quái quỷ nào vậy?

Câu 10 ________every major judo title, Mark retired from international competition.

A. When he won    B. Having won    C. Winning    D. On winning

Đáp án: B

Tạm dịch: Mark nghỉ không tham gia các trận đấu quốc tế sau khi đã giành được đủ các danh hiệu lớn về judo.

Khi có hai hành động ngắn, hành động này xảy ra ngay sau hành động kia, chúng ta có thể dùng dạng “-ing” để mô tả hành động đầu tiên.

Câu 11 The opposition will be elected into government at the next election, without a ________ of a doubt.

A. shade     B. shadow     C. benefit     D. hue

Đáp án: B

Cụm cố định: A shadow ò a doubt: sự nghi ngờ

Cấu trúc: Beyond the shadow of a doubt: không hề nghi ngờ

Câu 12 She was ________ out of 115 applicants for the position of managing Director.

A. short-changed    B. short-listed    C. shorted-sighted    D. short-handed

Đáp án: B

short-changed (v): trả thiếu tiền, đối xử với ai không công bằng

short-listed (v): sang lọc, chọn lựa

short-sighted (adj): cận thị, thiển cận

short-handed (adj): không đủ công nhân, không đủ người giúp việc

Tạm dịch: Cô ấy đã được chọn từ 115 ứng viên cho chức vụ giám đốc điều hành.

Câu 13 It seems that the world record for this event is almost impossible to ________

A. get     B. beat     C. take     D. achieve

Đáp án: B

to beat the record: phá vỡ kỷ lục (~ break the record).

Câu 14 The smell was so bad that it completely ________ us off our food.

A. set     B. took     C. got     D. put

Đáp án: D

to set off (phrV): khởi hành

to take off (phrV): (sự nghiệp) phát triển, (máy bay) cất cánh.

to get off (phrV): khởi hành

D. to put sb of (phrV): làm ai không thích cái gì, không tin tưởng ai.

Câu 15 He has been waiting for this letter for days, and at ________ it has come.

A. last    B. the end     C. present     D. the moment

Đáp án: A

at (long) last = finally.

in the end: cuối cùng.

at present = at the moment = now.

Câu 16 It is ________opportunity to see African wildlife in its natural environment.

A. an unique     B. a unique     C. the unique     D. unique

Đáp án: C

It is the unique opportunity/chance for sb to do sth: Đây là cơ hội đặc biệt cho ai làm gì (nhấn mạnh đến sự xác định của cơ hội này).

Câu 17 Peter and Thomas are talking about their mission. - Peter: “Is it important?” - Thomas: “________”

A. Not on your life!     B. It’s a matter of life and death!

C. No worry, that’s nothing     D. It’s ridiculous.

Đáp án: B

Tạm dịch: Peter: chuyện đó có quan trọng không?

Thomas: Đó là vấn đề sống còn đấy! (a matter of life and death).

Câu 18 Ann is asking Mathew’s opinion after biology class. - Ann: “Does the global warming worry you?” - Mathew: “________”

A. What a shame!     B. Oh, it’s hotter and hotter.

C. I can’t bear to think about it.    D. I don’t like hot weather.

Đáp án: C

Tạm dịch: Ann: Việc Trái Đất nóng lên có làm bạn lo lắng không? Mathew: Tôi không thể chịu đựng được khi suy nghĩ về vấn đề đó.

can’t bear doing/to do sth: can’t accept and deal with st unpleasant: không thể chịu đựng được phải làm gì

bear sb doing sth: chịu đựng ai làm gì

Câu 19 I’ve never really enjoyed going to the ballet or the opera; they’re not really my ________.

A. piece of cake    B. sweets and candy    C. biscuit    D. cup of tea

Đáp án: D

cup of tea: sở thích.

piece of cake: chuyện dễ dàng.

Câu 20 Paul is a very _______ character, he is never relaxed with strangers.

A. self-conscious     B. self-satisfied    C. self-directed     D. self-confident

Đáp án: A

Giải thích: Paul có tính e ngại, anh ấy không bao giờ thoải mái với người lạ.

self-consicious (adj): e ngại

self-directed (adj): tự quyết

self- satisfied (adj): tự mãn

self-confident (adj): tự tin

Câu 21 The authorities _______ actions to stop illegal purchase of wild animals and their associated products effectively. However, they didn’t do so.

A. must have taken     B. had to take     C. needed have taken    D. should have taken

Đáp án: D

Giải thích: Động từ khuyết thiếu dùng để diễn tả những khả năng xảy ra trong quá khứ.

must have taken: chắc có lẽ là

had to take: phải

needed have taken: đáng lẽ ra cần

should have taken: lẽ ra đã nên

Tạm dịch: Các nhà chức trách lẽ ra đã nên hành động ngay để ngăn chặn mua bán trai phép động vật hoang dã và những sản phẩm liên kết của họ.

Câu 22 Although he is my friend, I find it hard to _______ his selfishness

A. put up with     B. catch up with     C. keep up with     D. come down with

Đáp án: A

Giải thích:

put up with: chịu đựng

catch up with: đuổi kịp

keep up with: theo kịp

come down with: trả tiền

Tạm dịch: Mặc dù anh ấy là bạn của tôi, nhưng tôi không thể chịu được tính ích kỷ của anh ta

Câu 23 We expected him at eight, but he finally _______at midnight.

A. turned up     B. came off     C. came to    D. turned in

Đáp án: A

turned up (v): xuất hiện

came off (v): rời ra

came to (v): đến đâu

turned in (v): thu lại

Tạm dịch: Chúng tôi mong đợi gặp anh ấy lúc 8h nhưng cuối cùng anh ấy xuất hiện vào nửa đêm.

Câu 24 The 1st week of classes at university is a little ______ because so many students get lost, change classes or go to the wrong place.

A. uncontrolled    B. arranged     C. chaotic     D. notorious

Đáp án: C

Giải thích:

uncontrolled (adj): không kiểm soát

arranged (adj): được sắp xếp

chaotic (adj): hỗn độn

notorious (adj): tiếng xấu

Tạm dịch: Tuần đầu tiên ở trường đại học hơi hỗn độn vì rất nhiều học sinh bị lạc, đổi lớp và đi sai nơi.

Câu 25 You can ask Matin anything about history. He actually has quite a good _____ for facts.

A. head    B. understanding    C. knowledge     D. ability

Đáp án: A

Giải thích: Ta có cụm “have a (good) head for sth”: có khả năng làm điều gì đó thật tốt

Tạm dịch: Bạn có thể hỏi Matin mọi thứ về lịch sử. Cậu ấy thật sự có khả năng ghi nhớ tốt các sự kiện.

Câu 26 His jokes seemed to ______ a treat with his audience, if their laughter was any indication.

A. go along     B. go by     C. go off     D. go down

Đáp án: D

Giải thích:

go along (v): tiến triển, phát triển go by (v): trôi qua, qua đi, phán đoán, làm theo

go off (v): rời sân khấu, đi vào go down (with sb) (v): được ai đón nhận (ra sao đó)

Tạm dịch: Nếu tiếng cười của họ là dấu hiệu, thì những câu chuyện cười của anh dường như được khán giả đón nhận.

Câu 27 It was such a sad film that we all were reduced_______ tears at the end.

A. with    B. onto     C. to     D. into

Đáp án: C

Giải thích: Ta có cụm “reduce sb to tears” = make sb cry: làm ai khóc

Tạm dịch: Nó thật là một bộ phim buồn đến mức vào phút cuối tất cả chúng tôi đều khóc.

Câu 28 The baby can't even sit up yet, ______ stand and walk!

A. but for     B. let alone     C. all but    D. rather than

Đáp án: B

Giải thích:

but for: nhờ có, nếu không có

all but: gần như, hầu như, suýt

let alone: chứ đừng nói đến, huống chi là

rather than: thà..còn hơn, thích hơn

Tạm dịch: Đứa bé còn chưa thể ngồi được nữa là, huống chi là đứng và đi!

Câu 29 I don’t think that everyone likes the way he makes fun, ______?

A. don't I    B. do I     C. don’t they     D. do they

Đáp án: D

Giải thích: Nếu trong câu có I + think/suppose/feel…. (that) + mệnh đề phụ, thì câu hỏi đuôi được chia theo mệnh đề đó

Trong câu có “everyone” thì câu hỏi đuôi ta dùng đại từ “they” Mệnh đề chính có “not” (I don’t think) vì thế cũng tính như mệnh đề phụ, do đó khi viết câu hỏi đuôi theo mệnh đề phụ ta dùng trợ động từ “do” chứ không dùng “don’t”

Câu 30 Unfortunately, the injury may keep him out of football _______. He may never play again.

A. for good    B. now and then     C. once in a while    D. every so often

Đáp án: A

Giải thích:

for good = permanently: mãi mãi

now and then = sometimes: thỉnh thoảng

once in a while = occasionally: thỉnh thoảng every so often = sometimes: thỉnh thoảng

Tạm dịch: Thật không may, chấn thương có thể khiến anh ấy tách khỏi bóng đá mãi mãi. Anh ấy có thể không bao giờ chơi được nữa.

Câu 31 I used to ______ reading comics, but now I've grown out of it.

A. take a fancy to     B. keep an eye on

C. get a kick out of     D. kick up a fuss about

Đáp án: C

Giải thích:

take a fancy to (v): bắt đầu thích cái gì

keep an eye on (v): để ý, quan tâm, chăm sóc đến cái gì

get a kick out of (v): thích cái gì, cảm thấy cái gì thú vị (= to like, be interested in…)

kick up a fuss about (v): giận dữ, phàn nàn về cái gì

Tạm dịch: Tôi đã từng thích đọc truyện tranh, nhưng bây giờ tôi không thích nữa.

Câu 32 Little Deon: “This herb smells horrible, mommy!” - Mommy: “______, it will do you a power of good.”

A. Come what may    B. By the by     C. What is more    D. Be that as it may

Đáp án: D

Giải thích:

Come what may: dù khó khăn đến mấy/dù có rắc rối gì đi nữa

By the by = By the way: tiện thể, nhân tiện

What is more: thêm nữa là (thêm một điều gì đó có tính quan trọng hơn)

Be that as it may: cho dù như thế

Câu 33 In an ________ to diffuse the tension, I suggest that we go to see a movie.

A. attempt    B. improvement    C. determination    D. capability

Đáp án: A

in an attempt to + V: trong một nỗ lực làm gì

Dịch: Để giảm bớt sự căng thẳng, tôi đề nghị chúng ta hãy đi xem phim.

Câu 34 We are surprised to hear that Rose and Jack have ________. They seemed very happy together when I saw them last in Hanoi.

A. ended up    B. been separating    C. split up     D. finished up

Đáp án: C

split up: chấm dứt mối quan hệ

end up: kết luận, kết thúc

separate: tách rời, riêng rẽ

finish up: hoàn thành

Dịch: Chúng tôi ngạc nhiên khi nghe rằng Rose và Jack đã cắt đứt mối quan hệ, Họ dường như rất hạnh phúc bên nhau khi tôi thấy họ ở Hanoi.

Câu 35 The serious issue ________ question made everyone in the meeting overstressed.

A. from     B. at     C. on     D. in

Đáp án: D

in question: đang được thảo luận

Dịch: vấn đề nghiêm trọng đang được thảo luận làm tất cả mọi người trong cuộc họp căng thẳng quá mức.

Câu 36 The profit has now ________ towards the point where it nearly doubled.

A. arrived    B. approached    C. advanced     D. reached

Đáp án: C

advance to/towards sth: đạt đến mức độ nào, giai đoạn nào = reach/approach sth

Dịch: lợi nhuận đã đạt đến độ gần gấp đôi.

Câu 37 No matter how angry my mother was, she would never ________ to violence.

A. utilize    B. resolve    C. resort     D. resource

Đáp án: C

resort TO sth: sử dụng đến cái gì (tiêu cực)

utilize sth: sử dụng

resolve ON sth/V-ing: kiên quyết làm gì

have a recourse TO sb/sth: nhờ cậy ai, cái gì

Dịch: Dù giận dữ đến đâu, mẹ tôi cũng không bao giờ sử dụng bạo lực.

Câu 38 Whenever the boss does something, he should ______ for the sake of the company.

A. go down well with     B. turn over a new leaf

C. weigh up the pros and cons    D. get through

Đáp án: C

weigh up the pros and cons: cân nhắc ưu, nhược điểm

turn over a new leaf: bước sang trang mới

Dịch: Khi làm việc gì, sếp cũng phải cân nhắc ưu, nhược điểm vì lợi ích của công ty.

Câu 39 Hey, have you watched the extensive ________ of sporting events on Star Channel this afternoon?

A. broadcast     B. network    C. coverage    D. vision

Đáp án: C

coverage: việc đưa tin

coverage of sporting events: sự kiện thể thao

Dịch: Này, cậu đã xem 1 lượng lớn các chương trình sự kiện thể thao trên kênh Star chiều nay chưa?

Câu 40 "How beautiful you are!" - "________"

A. Say it again. I like to hear your words.    B. Many thanks! That's a nice to hear

C. I think so. I am proud of myself     D. Yes, don't you think?

Đáp án: B

Dùng "Many thanks!" để đáp lại lời khen.

Câu 41 Is there ________ for everyone?

A. food and drink enough     B. enough food and drink

C. enough of food and drink     D. enough food and drink enough

Đáp án: B

Giải thích: danh từ đứng sau “enough”

Dịch: Có đủ đồ ăn và thức uống cho mọi người không?

Câu 42 The computer has had an enormous _________ on the way we work.

A. alteration     B. change     C. impression    D. influence

Đáp án: D

have an enormous influence on sth= có ảnh hưởng to lớn tới cái gì

Dịch: Máy tính có ảnh hưởng to lớn tới cách chúng ta làm việc.

Câu 43 His letter is full of mistakes. He ________ the mistakes carefully before sending it.

A. must have checked     B. should have checked

C. can have checked     D. could have checked

Đáp án: B

should have checked: đáng lẽ ra nên kiểm tra Giải thích:

A. must have checked: chắc hẳn đã kiểm tra

C. can have checked: có thể đã kiểm tra

D. could have checked: có thể đã kiểm tra ( giả định trong quá khứ )

Dịch: Bức thư của anh ấy có rất nhiều lỗi sai. Anh ấy đáng lẽ ra nên kiểm tra các lỗi sai trong thư cẩn thận trước khi gửi nó.

Câu 44 Many plants and animal species are now on the _______ of extinction.

A. danger     B. border     C. margin     D. verge

Đáp án: D

on the verge of sth: đang trên vực của điều gì

Dịch: Rất nhiều cây và động vật hiện nay đang trên vực của sự tuyệt chủng.

Câu 45 ______- is natural environment in which plant or animals live.

A. Ecology     B. Habitat     C. Extinction     D. Biodiversity

Đáp án: B

habitat : môi trường sống

ecology: sinh thái học

extinction: sự tuyệt chủng

biodiversity: sự đa dạng sinh học

Dịch: Môi trường sống là môi trường tự nhiên nơi mà thực vật và động vật sống.

Câu 46 Tom: " Sorry, I forgot to phone you last night” . – Mary : “______________”

A. I have nothing to tell you.     B. Oh, Poor me

C. Never mind!     D. You were absent-minded.

Đáp án: C

Never mind: đừng bận tâm, không sao đâu

Giải thích:

A. I have nothing to tell you: tôi không có gì để nói với bạn

B. Oh. Poor me! : Ôi đúng là chết tôi

D. You were absent-minded: Bạn đúng là đãng trí quá.

Dịch: Tom: Xin lỗi bạn, tôi đã quên gọi cho bạn tối qua.

Câu 47 Annie: "Have a nice weekend", - Riat “________”

A. You have     B. You will     C. You too     D. You are too

Đáp án: C

you too: bạn cũng vậy

Dịch: Annie: Chúc bạn có cuối tuần vui vẻ. - Riat: Bạn cũng vậy nhé.

Câu 48 As we wanted to be close to_______nature, we moved to the countryside.

A. Ø     B. a     C. an     D. the

Đáp án: A

nature là một danh từ chung, lại là danh từ không đếm được nên ta không dùng mạo từ

Dịch: Bởi vì chúng tôi muốn được gần gũi với thiên nhiên, chúng tôi chuyển đến vùng nông thôn.

Câu 49 Sex before _______ is strongly disapproved in some cultures.

A. get married     B. marry     C. marriage     D. married

Đáp án: C

Ta cần một danh từ sau liên từ "before"

get married = marry (V): kết hôn

married (adj): đã kết hôn

marriage (n); hôn nhân

Dịch: Quan hệ tình dục trước hôn nhân không được chấp nhận mạnh mẽ ở một số nền văn hoá.

Câu 50 Those _______ boys often play tricks on their friends.

A. mischievous    B. obedient     C. honest     D. well-behaved

Đáp án: A

mischievous: tinh nghịch

obedient: vâng lời

honest: trung thực

well-behaved: tốt bụng

Dịch Những cậu bé tinh nghịch đó thường lừa người khác.

Xem thêm 3000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh cực hay có đáp án Ôn thi THPT Quốc gia khác: