X

Chuyên đề Sinh học lớp 12

Top 50 bài tập trắc nghiệm bài tập Học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại (có lời giải)


Haylamdo biên soạn và sưu tầm 50 bài tập Học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại Sinh học 12 mới nhất được biên soạn bám sát chương trình Sinh học 12 giúp các bạn học tốt môn Sinh học hơn.

Bài tập trắc nghiệm Học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại

Câu 1:

Giả sử trong quần thể của một loài động vật phát sinh một đột biến lặn, trường hợp nào sau đây đột biến sẽ nhanh chóng trở thành nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên

A. Đột biến xuất hiện ở loài sinh sản hữu tính, các cá thể giao phối có lựa chọn

B. Đột biến xuất hiện ở loài sinh sản hữu tính, các cá thể giao phối cận huyết

C. Đột biến xuất hiện ở quần thể của loài sinh sản hữu tính, các cá thể tự thụ tinh

D. Đột biến xuất hiện ở loài sinh sản vô tính, cá thể con được sinh ra từ cá thể mẹ

Xem lời giải »


Câu 2:

Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất

A. Khi tế bào nguyên thủy được hình thành thì tiến hóa sinh học sẽ kết thúc

B. Các đại phân tử hữu cơ đã được hình thành trong giai đoạn tiến hóa sinh học

C. Các tế bào sơ khai là khởi đầu của giai đoạn tiến hóa sinh học

D. Các chất hữu cơ đơn giản đã được hình thành trong giai đoạn tiến hóa hóa học

Xem lời giải »


Câu 3:

Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên, kết luận nào sau đây không đúng?

A. Với quần thể có kích thước càng lớn thì các yếu tố ngẫu nhiên càng dễ làm thay đổi tần số alen của quần thể và ngược lại

B. Khi không xảy ra đột biến, không có CLTN, không có di – nhập gen, nếu thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể có biến đổi thì đó là do tác động của các yếu tố ngẫu nhiên

C. Một quần thể đang có kích thước lớn nhưng do các yêu tố thiên tai hoặc bất kì các yếu tố nào khác làm giảm kích thước của quần thể một cách đáng kể thì những cá thể sống sót có thể có vốn gen khác biệt hẳn với vốn gen của quần thể ban đầu

D. Kết quả tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thường dẫn tới làm nghèo vốn gen của quần thể, giảm sự đa dạng di truyền và có thể dẫn tới làm suy thoài quần thể

Xem lời giải »


Câu 4:

Để tìm hiểu hiện tượng kháng thuốc ở sâu bọ, người ta đã làm thí nghiệm dùng DDT để xử lí các dòng ruồi giấm được tạo ra từ trong phòng thí nghiệm. Ngay từ lần xử lí đầu tiên, tỉ lự sống sót của các dòng đã rất khác nhau (thay đổi từ 0% đến 100% tùy dòng). Kết quả thí nghiệm chứng tỏ: 

A. Khả năng kháng DDT không liên quan đến đột biến hoặc tổ hợp đột biến đã phát sinh trong quân thể

B. Khả năng kháng DDT liên quan đến những đột biến và tổ hợp đột biến phát sinh ngẫu nhiên từ trước

C. Khả năng kháng DDT chỉ xuất hiện tạm thời do tác động trực tiếp của DDT

D. Khả năng kháng DDT là sự biến đổi đồng loạt để thích ứng trực tiếp với môi trường có DDT

Xem lời giải »


Câu 5:

Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của chọn lọc tự nhiên có cấu trúc di truyền ở các thế hệ như sau:

Nhận xét nào sau đây là đúng về tác động của chọn lọc tự nhiên đối với quần thể này?

A. Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ những kiểu gen dị hợp và đồng hợp lặn

B. Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ các kiểu gen đồng hợp và giữa lại những kiểu gen dị hợp

C. Các cá thể mang kiểu hình lặn đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần

D. Các cá thể mang kiểu hình trội đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần

Xem lời giải »


Câu 6:

Khi nói về hóa thạch phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Tuổi của hóa thạch được xác định được nhờ phân tích các đồng vị phóng xạ có trong hóa thạch

B. Hóa thạch cung cấp cho chúng ta những bằng chứng gián tiếp về dự tiến hóa của sinh giới

C. Căn cứ vào hóa thạch có thể biết loại nào xuất hiện trước, loại nào xuất hiện sau

D. Hóa thạch là di tích của sinh vật để lại trong các lớp đất đá của vỏ trái đất

Xem lời giải »


Câu 7:

Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Quá trình hình thành loài mới có thể diễn ra trong khu vực địa lí hoặc khác khu vực địa lí

B. Hình thành loài mới bằng cách sinh thái thường xảy ra đối với các loài động vật ít di chuyển

C. Quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li thường xảy ra một cách chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

D. Hình thành loài mới nhờ cơ chế lai xa và đa bội hóa diễn ra phổ biến ở cả động vật và thực vật

Xem lời giải »


Câu 8:

Vào những năm 80 của thế kỉ XX, ốc bươu vàng du nhập vào Việt Nam phát triển mạnh gây thiệt hại cho ngành nông nghiệp. Sự gia tăng nhanh số lượng ốc bươu vàng là do:

(1). Tốc độ sinh sản cao.

(2). Gần như chưa có thiên địch.

(3). Ngườn sống dồi dào nên tốc độ tăng trưởng nhanh.

(4). Giới hạn sinh thái rộng.

Số phương án đúng là:

A. 3

B. 2

C. 4

D. 1

Xem lời giải »


Câu 9:

Có mấy phát biểu sau đây đúng khi nói về quá trình hình thành loài mới?

(1). Hình thành loài bằng cách li sinh thái thường xảy ra với những loài động vật ít di chuyển xa.

(2). Cách li địa lí góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa.

(3). Hình thành loài nhờ lai xa và đa bội hóa thường xảy ra trong quần xã gồm nhiều loài thực vật có quan hệ họ hàng gần gũi.

(4). Sự hình thành loài mới không liên quan đến quá trình phát sinh các đột biến

Số phương án đúng là:

A. 3

B. 1

C. 2

D. 4

Xem lời giải »


Câu 10:

Cho các phát biểu sau đây:

(1). Chọn lọc tự nhiên chống lại alen lặn chậm hơn so với trường hợp chọn lọc chống lại alen trội.

(2). Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động khi điều kiện môi trường sống thay đổi.

(3). Đột biến và di – nhập gen là nhân tố tiến hóa có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thể sinh vật.

(4). Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số các alen không theo một hướng xác định.

(5). Chọn lọc tự nhiên phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể.

(6). Chọn lọc tự nhiên sẽ đào thải hoàn toàn một alen trội có hại ra khỏi quần thể khi chọn lọc chống lại alen trội

Số phát biểu đúng theo quan điểm hiện đại về tiến hóa là:

A. 4

B. 3

C. 5

D. 6

Xem lời giải »


Câu 11:

Phát biểu nào sau đây không phải là quan niệm của Đacuyn?

A. Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của quá trình tiến hóa từ một nguồn gốc chung.

B. Chỉ có những biến dị phát sinh trong quá trình sinh sản mới là nguyên liệu của tiến hóa

C. Ngoại cảnh thay đổi mạnh là nguyên nhân gây ra những biến đổi trên cơ thể sinh vật.

D. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật.

Xem lời giải »


Câu 12:

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của đột biến gen trong tiến hóa sinh vật?

A. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tạo giống.

B. Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật.

C. Đột biến gen xuất hiện nguồn biến dị tổ hợp cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa của sinh giới.

D. Đột biến gen làm xuất hiện các tính trạng mới làm nguyên liệu cho tiến hóa.

Xem lời giải »


Câu 13:

Giả thuyết “ra đi từ Châu Phi” cho rằng:

A. Loài H.Sapiens từ châu Phi di cư sang các châu lục khác, sau đó tiến hóa thành loài H.Erectus.

B. Loài H.Erectus hình thành nên H.Sapiens ở Châu Phi, sau đó loài Sapiens mới phát tán sang châu lục khác.

C. Loài H.Erectus được hình thành từ H.sapiens ở châu phi, sau đó phát tán sang châu lục khác.

D. Loài H.Erectus di cư từ châu Phi sang châu lục khác rồi tiến hóa thành H.Sapien

Xem lời giải »


Câu 14:

Câu nào dưới đây phản ánh đúng nhất nội dung của học thuyết Đacuyn?

A. Những biến dị xuất hiện một cách đồng loạt theo một hướng xác định mới có ý nghĩa tiến hóa.

B. Những biến dị cá thể xuất hiện một cách riêng rẽ trong quá trình sinh sản mới là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

C. Chỉ có đột biến gen xuất hiện trong quá trình sinh sản mới là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

D. Chỉ có các biến dị tổ hợp xuất hiện t

Xem lời giải »


Câu 15:

Thuyết tiến hoá tổng hợp đã giải thích sự tăng sức đề kháng của ruồi đối với DDT. Phát biểu nào dưới đây không chính xác?

A. Khả năng chống DDT liên quan với những đột biến hoặc những tổ hợp đột biến đã phát sinh từ trước một cách ngẫu nhiên.

B. Giả sử tính kháng DDT là do 4 gen lặn a, b, c, d tác động bổ sung, sức đề kháng cao nhất thuộc về kiểu gen aabbccdd.

C. Khi ngừng xử lý DDT thì dạng kháng DDT trong quần thể vẫn sinh trưởng, phát triển bình thường vì đã qua chọn lọc.

D. Ruồi kiểu dại có kiểu gen AABBCCDD, có sức sống cao trong môi trường không có DDT.

Xem lời giải »


Câu 16:

Khi nói về sự hình thành loài bằng con đường địa lí, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
 I. Chọn lọc tự nhiên trực tiếp tạo ra các kiểu gen thích nghi của quần thể.
 II. Sự hình thành loài mới có sự tham gia của các nhân tố tiến hóa.

        III. Cách li địa lí là nhân tố tăng cường sự phân hoá thành phần kiểu gen của các quần thể trong loài.

IV. Phương thức hình thành loài này xảy ra ở cả động vật và thực vật.

 A. 4

B. 1.

C. 2.

D. 3.

Xem lời giải »


Câu 17:

Khi nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua bốn thế hệ liên tiếp thu được kết quả như sau:

Thế hệ

Kiểu gen AA

Kiểu gen Aa

Kiểu gen aa

F1

0,49

0,42

0,09

F2

0,36

0,48

0,16

F3

0,25

0,5

0,25

F4

0,16

0,48

0,36

Quần thể trên đạng chịu sự chi phối của nhân tố tiến hóa là

A. chọn lọc tự nhiên và đột biến.

B. chọn lọc tự nhiên chống lại alen lặn.

C. chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội.

D. Chọn lọc tự nhiên và giao phối ngẫu nhiên

Xem lời giải »


Câu 18:

Khi nói về vai trò của các nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Đột biến gen và nhập cư có thể làm phong phú vốn gen trong quần thể.

B. Giao phối không ngẫu nhiên và di – nhập gen đều làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

C. Yếu tố ngẫu nhiên và đột biến gen có vai trò tạo ra nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóA.

D. Chọn lọc tự nhiên và yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen theo hướng xác định.

Xem lời giải »


Câu 19:

Chọn lọc tự nhiên có xu hướng làm cho tần số alen trong một quần thể giao phối biến đổi nhanh nhất khi?

A. Kích thước của quần thể nhỏ.

B. Quần thể được cách li với các quần thể khác.

C. Tần số kiểu gen dị hợp tử trong quần thể cao.

D. Tần số của các alen trội và lặn xấp xỉ nhau.

Xem lời giải »


Câu 20:

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây chỉ làm thay đổi tần số kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể?

A. Giao phối không ngẫu nhiên.

B. Đột biến.

C. Chọn lọc tự nhiên.

D. Các yếu tố ngẫu nhiên.

Xem lời giải »


Câu 21:

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, cây có mạch và động vật lên cạn ở đại nào sau đây?

A. Đại Nguyên sinh.

B. Đại Tân sinh.

C. Đại Cổ sinh.

D. Đại Trung sinh.

Xem lời giải »


Câu 22:

Khi nói về CLTN theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

A. CLTN là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa.

B. CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen làm biến đổi tần số alen của quần thể.

C. CLTN chỉ diễn ra khi môi trường sống thay đổi.

D. CLTN tạo ra kiểu gen mới quy định kiểu hình thích nghi với môi trường.

Xem lời giải »


Câu 23:

Khi nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li địa lí, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Quá trình này chỉ xảy ra ở động vật mà không xảy ra ở thực vật.

B. Cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật.

C. Vốn gen của quần thể có thể bị thay đổi nhanh hơn nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.

D. Quá trình này thường xảy ra một cách chậm chạp, không có sự tác động của CLTN.

Xem lời giải »


Câu 24:

Cho các nhân tố sau:

I. Đột biến.               

II. Giao phối ngẫu nhiên.

III. Chọn lọc tự nhiên.

IV. Giao phối không ngẫu nhiên.

V. Di - nhập gen.

Theo thuyết tiến hoá tổng hợp, các nhân tố tiến hoá là

A. I, II, III, V.

B. I, III, IV, V.

C. II, III, IV, V.

D. I, II, III, ID. I, II, III, IV.V.

Xem lời giải »


Câu 25:

Nhân tố nào dưới đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể?

A. Giao phối không ngẫu nhiên.

B. Đột biến.

C. Chọn lọc tự nhiên.

D. Di - nhập gen.

Xem lời giải »


Câu 26:

Ví dụ nào sau đây là ví dụ cơ quan tương đồng?

A. Đuôi cá mập và đuôi cá voi.

B. Vòi voi và vòi bạch tuộc.

C. Ngà voi và sừng tê giác.

D. Cánh dơi và tay người.

Xem lời giải »


Câu 27:

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đồi tần số kiểu gen, qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể.

II. Di nhập gen làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu theo hướng xác định.

III. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu sơ cấp và thứ cấp cho tiến hóa.

IV. Yếu tố ngẫu nhiên và di nhập gen làm giảm đa dạng vốn gen của quần thể.

A. 1.

B. 3.

C. 4.

D. 2.

Xem lời giải »


Câu 28:

Tồn tại chủ yếu trong học thuyết Đacuyn là chưa

A. Hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị.

B. Đi sâu vào các con đường hình thành loài mới.

C. Giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật.

D. Làm rõ tổ chức của loài sinh học.

Xem lời giải »


Câu 29:

Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là

A. Đột biến.

B. Biến dị tổ hợp.

C. Quá trình giao phối. 

D. Nguồn gen du nhập.

Xem lời giải »


Câu 30:

Điều nào sau đây tiến hóa ở sinh vật nhân chuẩn sau khi chúng tách ra từ các sinh vật nhân sơ

A. ADN.

B. Màng nhân.

C. Lớp kép phospholipit.

D. Protein.

Xem lời giải »


Câu 31:

Theo quan niệm hiện đại, ở các loài giao phối đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên chủ yếu là

A. Nhiễm sắc thể.

B. Cá thể.

C. Quần thể.

D. Giao tử.

Xem lời giải »


Câu 32:

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây chỉ có ở các yếu tố ngẫu nhiên mà không có ở chọn lọc tự nhiên?

(1). Có thể làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể

(2). Có thể làm biến đổi mạnh tần số alen của quần thể

(3). Có thể tác động liên tục qua nhiều thế hệ

(4). Có thể làm biến đổi vô hướng tần số alen của quần thể

(5). Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen có lợi ra khỏi quần thể

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Xem lời giải »


Câu 33:

Xét các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1). Áp lực làm thay đổi tần số alen của đột biến là không đáng kể

(2). Chọn lọc tự nhiên là nhân tố định hướng cho quá trình tiến hóa

(3). Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen của sinh vật thông qua đó chọn lọc kiểu hình thích nghi.

(4). Quá trình đột biến cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa

(5). Sự hình thành loài mới luôn gắn liền với sự hình thành quần thể sinh vật thích nghi

A. 4

B. 3

C. 2

D. 5

Xem lời giải »


Câu 34:

Cho các phát biểu sau:

(1). Chọn lọc tự nhiên là cơ chế duy nhất liên tục tạo nên tiến hóa thích nghi

(2). Chọn lọc tự nhiên lâu dài có thể chủ động hình thành nên những sinh vật thích nghi hoàn hảo

(3). Chọn lọc tự nhiên dẫn đến sự phân hóa trong thành đạt sinh sản của quần thể dẫn đến một số alen nhất định được truyền lại cho thế hệ sau với một tỉ lệ lớn hơn so với tỉ lệ các alen khác

(4). Sự di nhập gen giữa các quần thể có xu hướng làm giảm sự khác biệt giữa các quần thể theo thời gian

(5). Sự biến động về tần số alen gây nên bởi các yếu tố ngẫu nhiên từ thế hệ này sang thế hệ khác có xu hướng làm giảm biến dị di truyền

Số phát biểu có nội dung không đúng là:

A. 1

B. 4

C. 3

D. 2

Xem lời giải »


Câu 35:

Khi nói về quá trình hình thành loài mới, những phát biểu nào sau đây là đúng?

(1). Cách li tập tính và cách li sinh thái có thể dẫn đến hình thành loài mới

(2). Cách li địa lí sẽ tạo ra các kiểu gen mới trong quần thể dẫn đến hình thành loài mới

(3). Cách li địa lí luôn dẫn đến hình thành loài mới

(4). Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa thường gặp ở động vật

(5). Hình thành loài bằng cách li địa lí xảy ra một cách chậm chạp, qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

(6). Cách li địa lí luôn dẫn đến hình thành cách li sinh sản

A. 1, 5

B. 2, 4

C. 3, 4

D. 3, 5

Xem lời giải »


Câu 36:

Khi nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Cách li địa lí do xuất hiện những trở ngại địa lý hay do di cư

B. Cách li địa lí góp phần phân hóa vốn gen giữa các quần thể.

C. Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

D. Cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.

Xem lời giải »


Câu 37:

Trong những nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về tiến hoá nhỏ?

(1) Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể qua các thế hệ.

(2) Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài và chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp.

(3) Tiến hóa nhỏ hình thành các nhóm phân loại trên loài (chi, họ, bộ...).

(4) Tiến hóa nhỏ diễn ra ở những loài có kích thước nhỏ, vùng phân bố hẹp, kích thước quần thể nhỏ, vòng đời ngắn.

A. 2.

B. 3.

C. 4

D. 1.

Xem lời giải »


Câu 38:

Nhận xét nào dưới đây không phù hợp về vai trò của chọn lọc tự nhiên?

A. Những cá thể nào thích nghi nhất thường sinh ra nhiều con hơn so với những cá thể kém thích nghi với môi trường

B. Những cá thể thích nghi kém không bao giờ sinh con cái

C. Các loài sinh con cái nhiều hơn so với số lượng cá thể mà môi trường có thể nuôi dưỡng.

D. Ở một số loài chỉ một số lượng nhỏ cá thể con cái được sinh ra có thể sống sót đến trưởng thành.

Xem lời giải »


Câu 39:

Nhân tố tiến hóa có khả năng làm thay đổi cả tần số alen và thành phần kiểu gen là:

A. Đột biến, chọn lọc tự nhiên, giao phối không ngẫu nhiên, biến động di truyền

B. Đột biến, di nhập gen, chọn lọc tự nhiên, biến động di truyền

C. Đột biến, di nhập gen, chọn lọc tự nhiên, giao phối không ngẫu nhiên

D. Đột biến, di nhập gen, giao phối không ngẫu nhiên, biến động di truyền

Xem lời giải »


Câu 40:

Theo quan niệm hiện đại, nhân tố cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hoá là?

A. Đột biến

B. Giao phối không ngẫu nhiên

C. CLTN

D. Các yếu tố ngẫu nhiên

Xem lời giải »


Câu 1:

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, bò sát phát sinh ở đại nào sau đây?

A. Đại Tân sinh

B. Đại Trung sinh

C. Đại cổ sinh

D. Đại Nguyên sinh.

Xem lời giải »


Câu 2:

Theo học thuyết tiến hoá hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng khi nói về CLTN

A. CLTN thực chất là quá trình phân hoá khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể

B. CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen, từ đó làm thay đổi tần số alen của quần thể.

C. Ở quần thể lưỡng bội chọn lọc chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với chọn lọc chống lại alen trội

D. CLTN không bao giờ đào thải hết alen trội gây chết ra khỏi quần thể

Xem lời giải »


Câu 3:

Khi nói về di - nhập gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Các cá thể nhập cư có thể mang đến những alen mói làm phong phú vốn gen của quần thể.

II. Kết quả của di - nhập gen là luôn dẫn đến làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể.

III. Nếu số lượng cá thể nhập cư bằng số lượng cá thể xuất cư thì chắc chắn không làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể.

IV. Hiện tượng xuất cư chỉ làm thay đổi tần số alen mà không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

A. 1

B. 2

C. 4

D. 3

Xem lời giải »


Câu 4:

Xét các cặp cơ quan sau đây:

(1) Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người

(2) Gai xương rồng và lá cây mía

(3) Vòi hút của bướm và đôi hàm dưới của bọ cạp

(4) Mang cá và mang tôm

Các cặp cơ quan tương đồng là

A. (1), (2), (3)

B. (2),(3),(4).

C. (1),(2).

D. (1), (2), (4).

Xem lời giải »


Câu 5:

Theo Đacuyn, đối tượng của tiến hoá là:

A. Cá thể.

B. Quần thể

C. Loài.

D. NST

Xem lời giải »


Câu 6:

Theo quan điểm của học thuyết tiến hoá tổng hợp, xét các phát biểu sau đây ?

(1) Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng và nhịp độ của quá trình tiến hoá

(2) Các cơ chế cách ly thúc đẩy sự thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

(3) Giao phối gần không làm thay đổi tần số lượng đối của các alen trong quần thể

(4) Đột biến tạo nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa

Có bao nhiêu kết luận đúng:

A. 2

B. 1

C. 3

D. 4

Xem lời giải »


Câu 7:

Đóng góp quan trọng của Đacuyn là

A. Giải thích thành công sự hợp lí tương đối của các đặc điểm thích nghi

B. Phát hiện vai trò sáng tạo của chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo.

C. Đưa ra khái niệm “tiến hóa”, cho rằng SV có biến đổi từ đơn giản đến phức tạp dưới tác động của ngoại cảnh.

D. Đề xuất khái niệm biến dị cá thể, nêu lên tính vô hướng của loại biến dị này

Xem lời giải »


Câu 8:

Cho các nhân tố sau:

(1) Chọn lọc tự nhiên                    (2) Giao phối ngẫu nhiên

(3) Giao phối không ngẫu nhiên   (4) Các yếu tố ngẫu nhiên

(5) Đột biến                                  (6) Di-nhập gen

Các nhân tố vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là

A. 1, 2, 4, 5

B. 1, 4, 5, 6

C. 1, 3, 4, 5

D. 2, 4, 5, 6

Xem lời giải »


Câu 9:

Theo quan điểm của thuyết tiến hóa hiện đại, nguồn biến dị di truyền của quần thể là:

A. Đột biến và biến dị tổ hợp

B. Do ngoại cảnh thay đổi.

C. Biến dị cá thế hay không xác định.

D. Biến dị cá thể hay xác định

Xem lời giải »


Câu 10:

Ví dụ nào sau đây là cơ quan tương tự?

A. Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của mèo

B. Xương cùng và ruột thừa của người

C. Lá đậu Hà Lan và gai xương rồng.

D. Cánh chim và cánh côn trùng

Xem lời giải »


Câu 11:

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, trong các phát biểu sau về quá trình hình thành loài mới, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Hình thành loài mới có thể xảy ra trong cùng khu vực địa lí hoặc khác khu vực địa lí.

(2) Đột biến đảo đoạn có thể góp phần tạo nên loài mới.

(3) Lai xa và đa bội hóa có thể tạo ra loài mới có bộ nhiễm sắc thể song nhị bội.

(4) Quá trình hình thành loài có thể chịu sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.

A. 2

B. 4

C. 1

D. 3

Xem lời giải »


Câu 12:

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, ở kỉ Tam Điệp (Triat) có lục địa chiếm ưu thế, khí hậu khô. Đặc điểm sinh vật điển hình ở kỉ này là:

A. Cây hạt trần ngự trị. Bò sát cổ ngự trị. Phân hóa chim.

B. Phân hóa cá xương. Phát sinh lưỡng cư và côn trùng

C. Dương xỉ phát triển mạnh. Thực vật có hạt xuất hiện. Lưỡng cư ngự trị. Phát sinh bò sát

D. Cây hạt trần ngự trị. Phân hóa bò sát cổ. Cá xương phát triển. Phát sinh thú và chim

Xem lời giải »


Câu 13:

Cho một số hiện tượng sau:

(1) Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản.

(2) Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung Á

(3) Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay.

(4) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn cho hoa của các loài cây khác.

Có bao nhiêu hiện tượng trên đây là biểu hiện của cách li sau hợp tử.

A. (2),(4)

B. (1),(2),(3)

C. (1),(2)

D. (1),(3)

Xem lời giải »


Câu 14:

Căn cứ vào những biến đổi lớn về địa chất,khí hậu và các hoá thạch điển hình, người ta chia lịch sử sự sống thành các đại:

A. Thái cổ → Cổ sinh  Nguyên sinh → Trung sinh → Tân sinh

B. Cổ sinh → Thái cổ → Nguyên sinh → Trung sinh →Tân sinh

C. Thái cổ → Nguyên sinh → Cổ sinh → Trung sinh → Tân sinh

D. Thái cổ → Nguyên sinh → Trung sinh → Cổ sinh → Tân sinh

Xem lời giải »


Câu 15:

Cấu tạo khác nhau về chi tiết của các cơ quan tương đồng là do?

A. Chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo những hướng khác nhau.

B. Thực hiện các chức phận giống nhau.

C. Chúng có nguồn gốc khác nhau nhưng phát triển trong điều kiện như nhau.

D. Sự tiến hoá trong quá trình phát triển của loài.

Xem lời giải »


Câu 16:

Theo quan điểm của học thuyết tiến hóa hiện đại, có mấy phát biểu sau đây sai

(1). Thực chất của chọn lọc tự nhiên là phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể

(2). Giao phối không ngẫu nhiên không chỉ làm thay đổi tần số alen mà còn làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

(3). Với quần thể có kích thước càng nhỏ thì các yếu tố ngẫu nhiên càng dễ làm thay đổi tần số alen của quần thể và ngược lại

(4). Chọn lọc tự nhiên đào thải alen lặn làm thay đổi tần số alen chậm hơn so với trường hợp chọn lọc chống lại alen trội trong quần thể vi khuẩn

A. 3

B. 4

C. 2

D. 1

Xem lời giải »


Câu 17:

Trong quá trình tiến hóa của sinh vật, trong kỉ Phấn trắng thuộc Đại trung sinh, các đại lục liên kết với nhau khí hậu bớt ẩm và trở nên khô hơn. Sinh vật điển hình của kỉ này là?

A. Bò sát và con trùng phân hóa đa dạng, nhiều loài động vật biển bị tuyệt chủng.

B. Dương xỉ phát triển mạnh, thực vật có hạt xuất hiện, lưỡng cư ngự trị.

C. Cây hạt trần và bò sát cổ ngự trị, chim phân hóa đa dạng.

D. Xuất hiện thực vật có hoa, tiến hóa của động vật có vú, nhiều loài bò sát cổ bị tuyệt chủng.

Xem lời giải »


Câu 18:

Phát biểu nào sau đây đúng về hiện tượng di nhập gen?

A. Tạo ra alen mới, cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa.

B. Làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số tương đối các alen của quần thể.

C. Làm giảm bớt sự phân hóa kiểu gen giữa các quần thể khác nhau trong cùng một loài.

D. Không phụ thuộc vào sự chênh lệch giữa số lượng cá thể đi vào và số lượng cá thể đi ra khỏi quần thể.

Xem lời giải »


Câu 19:

Trong các bằng chứng tiến hoá dưới đây, bằng chứng nào khác nhóm so với các bằng chứng còn lại

A. Các axit amin trong chuỗi β – hemoglobin của người và tinh tinh

B. Hoá thạch ốc biển được tìm thấy ở mỏ đá Hoàng Mai thuộc tỉnh Nghệ An

C. Vây cá voi và cánh dơi có cấu tạo xương theo trình tự giống nhau

D. Các loài sinh vật sử dụng khoảng 20 loại axit amin để cấu tạo nên các phân tử

Xem lời giải »


Câu 20:

Trong quá trình phát sinh và phát triển sự sống trên Trái đất, loại chất hữu cơ mang thông tin di truyền đầu tiên là

A. ARN

B. Protein

C. ADN

D. ADN và protein.

Xem lời giải »


Câu 21:

Trong các phát biểu sau đây về CLTN có bao nhiêu phát biểu đúng ?

(1) Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng và nhịp độ biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

(2) Chọn lọc tự nhiên tạo ra các kiểu gen quy định các kiểu hình thích nghi.

(3) Chọn lọc tự nhiên làm phân hóa khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể.

(4) Chọn lọc tự nhiên là nhân tố chính trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật.

A. 1

B. 3

C. 2

D. 4

Xem lời giải »


Câu 22:

Bằng chứng nào sau đây không được xem là bằng chứng sinh học phân tử?

A. Prôtêin của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin.

B. ADN của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit.

C. Mã di truyền của các loài sinh vật đều có đặc điểm giống nhau.

D. Các cơ thể sống đều được cấu tạo bởi tế bào.

Xem lời giải »


Câu 23:

Cho các nhân tố sau:

(1) Chọn lọc tự nhiên.

(2) Giao phối ngẫu nhiên.

(3) Giao phối không ngẫu nhiên

(4) Các yếu tố ngẫu nhiên.

(5) Đột biến.

(6) Di-nhập gen.

Các nhân tố vừa làm thay đổi tần số alen, vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là

A. (3), (4), (5), (6).

B. (1), (3), (5), (6).

C. (1), (4), (5), (6).

D. (1), (3), (4), (5).

Xem lời giải »


Câu 24:

Ở một quần thể, cấu trúc di truyền của 4 thế hệ liên tiếp như sau:

F1: 0,12AA; 0,56Aa; 0,32aa                        

F2: 0,18AA; 0,44Aa; 0,38aa

F3: 0,24AA; 0,32Aa; 0,44aa                        

F4: 0,28AA; 0,24Aa; 0,48aa

Cho biết các kiểu gen khác nhau có sức sống và khả năng sinh sản như nhau. Quần thể có khả năng đang chịu tác động của nhân tố nào sau đây?

A. Giao phối không ngẫu nhiên.

B. Các yếu tố ngẫu nhiên

C. Đột biến gen.

D. Giao phối ngẫu nhiên.

Xem lời giải »


Câu 25:

Người đầu tiên đưa ra khái niệm biến dị cá thể là

A. Đacuyn.

B. Menđen.

C. Lamac.

D. Moocgan.

Xem lời giải »


Câu 26:

Hai loài ốc có vỏ xoắn ngược chiều nhau; một loài xoắn ngược chiều kim đồng hồ, loài kia xoắn theo chiều kim đồng hồ nên chúng không thể giao phối được với nhau. Đây là hiện tượng?

A. Cách li tập tính

B. Cách li cơ học.

C. Cách li thời gian

D. Cách li nơi ở.

Xem lời giải »


Câu 27:

Trong lịch sử phát triển của thế giới sinh vật, đại nào sau đây xuất hiện trước đại Nguyên sinh ?

A. Tân sinh

B. Trung sinh

C. Cổ sinh

D. Thái cổ

Xem lời giải »


Câu 28:

Khi nói về tiến hoá nhỏ theo thuyết tiến hoá hiện đại, phát biểu nào sau đây là đúng ?

A. Đột biến là nhân tố tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hoá nhỏ

B. Tiến hoá nhỏ không thể diễn ra nếu không có sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên

C. Tiến hoá nhỏ là quá trình hình thành các đơn vị tiến hoá trên loài

D. Tiến hoá nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

Xem lời giải »


Câu 29:

Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên, phát biểu nào sau đây đúng ?

A. Các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm xuất hiện một số kiểu gen mới

B. Các yếu tố ngẫu nhiên làm giảm đa dạng di truyền của quần thể

C. Các yếu tố ngẫu nhiên thường làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định

D. Các yếu tố ngẫu nhiên có thể mang đến cho quần thể những alen mới

Xem lời giải »


Câu 30:

Giao phối không ngẫu nhiên có đặc điểm nào sau đây?

A. Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể.

B. Chỉ làm thay đổi tần số kiểu gen mà không lảm thay đổi tẩn số alen

C. Làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.

D. Làm lăng tỉ lệ kiểu gen dị hợp, giảm tỉ lệ kiểu gen đồng hợp.

Xem lời giải »


Câu 31:

Khi nói về chọn lọc tự nhiên (CLTN), phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tất cả các alen lặn đều bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ.

B. Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng tiến hóa.

C. Chọn lọc tự nhiên có thể tạo ra một số kiểu gen thích nghi.

D. Chọn lọc tự nhiên chỉ loại bỏ kiểu hình mà không loại bỏ kiểu gen

Xem lời giải »


Câu 32:

Có bao nhiêu phát biểu dưới đây là sai khi nói về giao phối ngẫu nhiên?

1. Giao phối ngẫu nhiên không làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số tương đối của các alen trong quẩn thể.

2. Giao phối ngẫu nhiên tạo ra các biến dị tổ hợp, góp phần trung hòa tính có hại của đột biến.

3. Giao phối ngẫu nhiên tạo ra các kiểu gen mới, cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa.

4. Giao phối ngẫu nhiên không phải là một nhân tố tiến hóa.

A. 3

B. 1

C. 2

D. 4

Xem lời giải »


Câu 33:

Đặc điểm nào sau đây là cơ quan thoái hoá ở người?

A. Người có đuôi hoặc có nhiều đôi vú.

B. Lồng ngực hẹp theo chiều lưng bụng.

C. Ruột thừa, răng khôn

D. Tay (chi trước) ngắn hơn chân (chi sau).

Xem lời giải »


Câu 34:

Các cá thể thuộc quần thể có mùa sinh sản khác nhau nên không thể giao phối với nhau được. đó là dạng cách ly

A. Tập tính

B. Nơi ở

C. Thời gian

D. Cơ học

Xem lời giải »


Câu 35:

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, loài người xuất hiện ở đại nào sau đây?

A. Đại Trung sinh

B. Đại Cổ sinh

C. Đại Nguyên sinh

D. Đại Tân sinh

Xem lời giải »


Câu 36:

Một alen nào đó dù có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể là do tác động của nhân tố tiến hoá nào sau đây ?

A. Giao phối không ngẫu nhiên

B. Chọn lọc tự nhiên

C. Các yếu tố ngẫu nhiên

D. Giao phối ngẫu nhiên

Xem lời giải »


Câu 37:

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên theo thuyết tiến hóa hiện đại:

A. CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen, từ đó làm thay đổi tần số alen của quần thể

B. CLTN làm thay đổi tần số alen của quần thể vi khuẩn chậm hơn so với quần thể lưỡng bội

C. CLTN không bao giờ đào thải hết alen trội gây chết ra khỏi quần thể

D. Chọn lọc chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen chậm hơn so với chọn lọc chống lại alen trội

Xem lời giải »


Câu 38:

Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của chọn lọc tự nhiên có cấu trúc di truyền ở các thế hệ như sau:

Thế hệ

Thành phần kiểu gen

AA

Aa

aa

P

0,50

0,30

0,20

F1

0,45

0,25

0,30

F2

0,40

0,20

0,40

F3

0,30

0,15

0,55

F4

0,15

0,10

0,75

Nhận xét nào sau đây là đúng về tác động của chọn lọc tự nhiên đối với quần thể này

A. Các cá thể mang kiểu hình trội đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần

B. Các cá thể mang kiểu hình lặn đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần.

C. Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ những kiểu gen dị hợp và đồng hợp lặn.

D. Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ các kiểu gen đồng hợp và giữ lại những kiểu gen dị hợp.

Xem lời giải »


Câu 39:

Khi nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh giới, bằng chứng trực tiếp dùng để xác định loài xuất hiện trước, loài xuất hiện sau là?

A. Cơ quan thoái hóa

B. Cơ quan tương tự

C. Cơ quan tương đồng

D. Hóa thạch.

Xem lời giải »


Câu 40:

Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là?

A. Biến dị cá thể

B. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể.

C. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.

D. Đột biến gen.

Xem lời giải »


Câu 1:

Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Hình thành loài bằng cách li địa lí có thể có sự tham gia của các yếu tố ngẫu nhiên

B. Quá trình hình thành loài mới chỉ diễn ra trong cùng khu vực địa lí.

C. Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái là con đường hình thành loài nhanh nhất.

D. Hình thành loài mới bằng cơ chế lai xa và đa bội hoá chỉ diễn ra ở động vật

Xem lời giải »


Câu 2:

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, đặc điểm sinh vật điển hình ở kỉ Tam Điệp là

A. Dương xỉ phát triển mạnh, thực vật có hạt xuất hiện, lưỡng cư ngự trị, phát sinh bò sát

B. Cây hạt trần ngự trị, phân hóa bò sát cổ, cá xương phát triển, phát sinh thú và chim

C. Cây hạt trần ngự trị, bò sát cổ ngự trị, phân hóa chim

D. Phân hóa cá xương, phát sinh lưỡng cư và côn trùng

Xem lời giải »


Câu 3:

Theo quan niệm hiện đại, trong quá trình phát sinh loài người, các nhân tố sinh học đóng vai trò chủ đạo trong giai đoạn

A. Người vượn hóa thạch và người cổ.

B. Người hiện đại.

C. Người vượn hóa thạch và người hiện đại.

D. Người cổ và người hiện đại.

Xem lời giải »


Câu 4:

Một alen nào đó dù là có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và một alen có hại cũng có thể trở nên phổ biến trong quần thể là do tác động của?

A. Chọn lọc tự nhiên 

B. Đột biến

C. Các yếu tố ngẫu nhiên

D. Giao phối không ngẫu nhiên

Xem lời giải »


Câu 5:

Cho các thông tin về vai trò của các nhân tố tiến hóa như sau:

1. Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.

2. Làm phát sinh các biến dị di truyền của quần thể, cung cấp nguồn nguyên liệu chủ yếu cho quá trình tiến hóa.

3. Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể cho dù alen đó là có lợi.

4. Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiển gen của quần thể.

5. Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm.

Các thông tin nói về vai trò của đột biến gen là:

A. 1, 4 

B. 3, 4

C. 1, 3

D. 2, 5

Xem lời giải »


Câu 6:

Ở một loài thực vật giao phấn, các hạt phấn của quần thể 1 theo gió bay sang quần thể 2 và thụ phấn cho các cây của quần thể 2. Đây là một ví dụ về?

A. Biến động di truyền

B. Di - nhập gen.

C. Giao phối không ngẫu nhiên

D. Thoái hoá giống.

Xem lời giải »


Câu 7:

Trong nhóm vượn người ngày nay, loài có quan hệ gần gũi nhất với người là?

A. Gôrila

B. Vượn

C. Tinh tinh

D. Đười ươi

Xem lời giải »


Câu 8:

Trong giai đoạn tiến hóa hóa học, bầu khí quyển nguyên thủy chưa xuất hiện

A. H2

B. CH4

C. NH3

D. O2

Xem lời giải »


Câu 9:

Chồn đốm phương đông giao phối vào cuối đông, chồn đốm phương tây giao phối vào cuối hè. Đây là hiện tượng cách li:

A. Nơi ở 

B. Tập tính

C. Cơ học

D. Thời gian

Xem lời giải »


Câu 10:

Theo quan điểm tiến hóa hiện đại, dạng biến dị nào sau đây không được xem là nguồn nguyên liệu cho tiến hóa của quần thể?

A. Biến dị tổ hợp

B. Biến dị xác định.

C. Di nhập gen

D. Đột biến gen

Xem lời giải »


Câu 11:

Giao phối ngẫu nhiên không được xem là nhân tố tiến hóa vì?

A. Tạo ra các kiểu gen thích nghi.

B. Trung hòa tính có hại của đột biến

C. Duy trì trạng thái cân bằng di truyền của quần thể.

D. Làm tăng dần kiểu gen đồng hợp, giảm dần kiểu gen dị hợp.

Xem lời giải »


Câu 12:

Khi nói về các bằng chứng tiến hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây là sai?

(1) Bằng chứng sinh học phân tử là bằng chứng tiến hóa trực tiếp vì có thể nghiên cứu được bằng thực nghiệm .

(2) Cơ quan tương đồng chỉ phản ánh hướng tiến hóa phân li mà không phản ảnh nguồn gốc chung của sinh giới

 (3) Tất cả cảc sinh vật từ virut, vi khuẩn tới động vật, thực vật đều cấu tạo từ tế bào nên bằng chứng tế bào học phản ánh nguồn gốc chung của sinh giới

(4) Cơ quan tương tự là loại bằng chứng tiến hóa trực tiếp và không phản ánh nguồn gốc chung của sinh giới

A. 4

B. 1

C. 3

D. 2

Xem lời giải »


Câu 13:

Yếu tố nào sau đây không góp phần vào hình thành loài khác khu vực địa lý?

A. Các đột biến khác nhau bắt đầu phân hóa vốn gen của các quần thể cách li.

B. Quần thể cách li có kích thước nhỏ và các yếu tố ngẫu nhiên đang xảy ra.

C. Quần thể thích nghi chịu áp lực chọn lọc khác với quần thể mẹ.

D. Dòng gen giữa hai quần thể này là rất mạnh.

Xem lời giải »


Câu 14:

Theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình tiến hóa nhỏ

A. Tiến hóa nhỏ làm biến đổi cấu trúc đi truyền của quần thể.

B. Tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô loài và diễn biến không ngừng.

C. Tiến hóa nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử lâu dài

D. Tiến hóa nhỏ giúp hình thành các đơn vị phân loại trên loài.

Xem lời giải »


Câu 15:

Khi uống thuốc kháng sinh không đủ liều lại gây nhờn thuốc vì kháng sinh liều nhẹ sẽ?

A. Kích thích vi khuẩn tạo kháng thể chống lại kháng sinh.

B. Tạo áp lực chọn lọc dòng vi khuẩn kháng kháng sinh.

C. Gây đột biến gen, trong đó có một số đột biến là có lợi cho vi khuẩn.

D. Kích thích vi khuẩn nhận gen kháng kháng sinh thông qua con đường tải nạp.

Xem lời giải »


Câu 16:

Khi nói về sự hình thành loài bằng con đường địa lí, điều nào sau đây không đúng?

A. Cách li địa lí là nhân tố tạo điều kiện cho sự phân hoá thành phần kiểu gen của các quần thể trong loài.

B. Hình thành loài mới thường gắn với sự hình thành các đặc điểm thích nghi.

C. Thường xảy ra một cách nhanh chóng để hình thành loài mới.

D. Điều kiện địa lí không tạo ra các kiểu gen quy định các kiểu hình thích nghi của quần thể.

Xem lời giải »


Câu 17:

Một alen nào đó dù có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể là do tác động của nhân tố nào sau đây?

A. Chọn lọc tự nhiên

B. Các yếu tố ngẫu nhiên

C. Giao phối ngẫu nhiên

D. Giao phối không ngẫu nhiên

Xem lời giải »


Câu 18:

Theo quan điểm tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu dưới đây là đúng về chọn lọc tự nhiên?

(1) Chọn lọc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới và các kiểu gen mới trong quần thể.

(2) Chọn lọc tự nhiên khó có thể loại bỏ hoàn toàn một alen lặn có hại ra khỏi quần thể.

(3) Chọn lọc tự nhiên không tác động lên từng cá thể mà tác động lên cả quần thể.

(4) Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể.

(5) Chọn lọc tự nhiên tạo ra các kiểu gen quy định các kiểu hình thích nghi.

(6) Chọn lọc tự nhiên phân hóa khả năng sống sót của các alen khác nhau trong quần thể theo hướng thích nghi.

A. 4

B. 3

C. 2

D. 5

Xem lời giải »


Câu 19:

Phát biểu không đúng về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất là:

A. Sự xuất hiện sự sống gắn liền với sự xuất hiện phức hợp đại phân tử prôtêin và axit nuclêic có khả năng tự nhân đôi và dịch mã.

B. Nhiều bằng chứng thực nghiệm thu được đã ủng hộ quan điểm cho rằng các chất hữu cơ đầu tiên trên Trái Đất được hình thành bằng con đường tổng hợp hoá học.

C. Một số bằng chứng khoa học cho rằng vật chất di truyền đầu tiên có lẽ là ARN mà không phải là ADN vì ARN có thể tự nhân đôi và tự xúc tác.

D. Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động ở giai đoạn tiến hóa tiền sinh học tạo nên các tế bào sơ khai và sau đó hình thành tế bào sống đầu tiên.

Xem lời giải »


Câu 20:

Cho các phát biểu sau:

(1) Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

(2) Cơ quan thoái hóa là các cơ quan có cùng chức năng nhưng nguồn gốc khác nhau.

(3) Quá trình tiến hóa nhỏ kết thúc khi loài mới xuất hiện.

(4) Cá thể là đơn vị nhỏ nhất có thể tiến hóa.

(5) Cơ quan tương đồng là các cơ quan có cùng nguồn gốc nhưng khác nhau về chức năng.

Có bao nhiêu phát biểu không đúng?

A. 2

B. 1

C. 4

D. 3

Xem lời giải »


Câu 21:

Theo quan niệm hiện đại, đơn vị tiến hoá cơ sở là?

A. Loài

B. Quần thể

C. Cá thể

D. Quần xã

Xem lời giải »


Câu 22:

Nhân tố tiến hóa nào sau đây vừa có thể làm phong phú vốn gen của quần thể vừa có thể làm thay đổi tần số alen của quần thể?

A.  Các yếu tố ngẫu nhiên

B. Chọn lọc tự nhiên

C. Di - nhập gen

D. Giao phối không ngẫu nhiên

Xem lời giải »


Câu 23:

Cho những kết luận sau:

(1) Cơ quan tương đồng là những cơ quan có cùng kiểu cấu tạo.

(2) Vòi hút của bướm và đôi hàm dưới của bọ cạp là những cơ quan tương đồng.

(3) Cánh của chim và cánh của bướm là những cơ quan tương đồng.

(4) Cơ quan thoái hóa là một trường hợp của cơ quan tương đồng.

(5) Cơ quan tương tự phản ánh sự tiến hóa đồng quy.

Số kết luận có nội dung đúng là:

A. 3

B. 4

C. 1

D. 2

Xem lời giải »


Câu 24:

Cho những kết luận sau:

(1) Cơ quan tương đồng là những cơ quan có cùng kiểu cấu tạo.

(2) Vòi hút của bướm và đôi hàm dưới của bọ cạp là những cơ quan tương đồng.

(3) Cánh của chim và cánh của bướm là những cơ quan tương đồng.

(4) Cơ quan thoái hóa là một trường hợp của cơ quan tương đồng.

(5) Cơ quan tương tự phản ánh sự tiến hóa đồng quy.

Số kết luận có nội dung đúng là:

A. 3

B. 4

C. 1

D. 2

Xem lời giải »


Câu 25:

Theo quan niệm hiện đại, thực chất của tiến hóa nhỏ là gì?

A. Là quá trình hình thành loài mới.

B. Là quá trình tạo ra nguồn biến dị di truyền của quần thể.

C. Là quá trình hình thành các đơn vị tiến hóa trên loài.

D. Là quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể.

Xem lời giải »


Câu 26:

Khi nói về các bằng chứng tiến hóa, trong những phát biểu sau đây, những phát biểu thuộc về cơ quan tương tự là:

(1). Các cơ quan được bắt nguồn từ cùng một cơ quan ở loài tổ tiên mặc dù hiện tại, các cơ quan này có thể thực hiện các chức năng khác nhau.

(2). Phản ánh sự tiến hóa đồng quy.

(3) Cơ quan được bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên nhưng nay không còn chức năng hoặc chức năng bị tiêu giảm.

(4). Cánh chim và cánh ong

(5). Ruột thừa ở người.

(6). Chân trước của mèo, vây cá voi, cánh dơi, tay người

(7). Phản ánh sự tiến hóa phân li.

(8). Các cơ quan thực hiện các chức năng như nhau nhưng không được bắt nguồn từ một nguồn gốc.

(9). Gai xương rồng và gai hoa hồng.

(10). Gai xương rồng và tua cuốn đậu Hà lan.

A. (2), (7), (9), (10)

B. (1), (2), (3), (4)

C. (2), (4), (8), (9).

D. (1), (5), (6), (7).

Xem lời giải »


Câu 27:

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây quy định chiều hướng tiến hóa?

A. Đột biến

B. Các yếu tố ngẫu nhiên

C. Giao phối không ngẫu nhiên 

D. Chọn lọc tự nhiên

Xem lời giải »


Câu 28:

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, Chim và thú phát sinh ở đại nào sau đây?

A. Đại Nguyên sinh

B. Đại Tân sinh

C. Đại cổ sinh 

D. Đại Trung sinh.

Xem lời giải »


Câu 29:

Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Giao phối không ngẫu nhiên luôn làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể. 

B. CLTN tác động trưc tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen của quần thể

C. Di – nhập gen luôn làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một chiều hướng nhất định

D. Đột biến tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.

Xem lời giải »


Câu 30:

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về quá trình hình thành loài

I. Hình thành loài bằng con đường cách ly sinh thái xảy ra với những loài có cùng khu vực địa lí.

II. Hình thành loài bằng con đường địa lý không gặp ở những loài ít hoặc không có khả năng di chuyển

III. Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa xảy ra nhanh và ít gặp ở động vật

IV. Hình thành loài bằng con đường cách ly tập tính chỉ gặp ở động vật mà không gặp ở thực vật

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Xem lời giải »


Câu 31:

Trong số các cặp cơ quan sau, có bao nhiêu cặp cơ quan phản ánh nguồn gốc chung của các loài

I. Tua cuốn của đậu và gai xương rồng.

II. Chân dế dũi và chân chuột chũi.

III. Gai hoa hồng và gai cây hoàng liên.

IV. Ruột thừa ở người và ruột tịt ở động vật

A. 1

B. 4

C. 3

D. 2

Xem lời giải »


Câu 32:

Khi nói về quá trình phát sinh sự sống trên Trái đất, kết luận nào sau đây là đúng?

A. Lịch sử Trái đất có 4 đại địa chất.

B. Đại Trung sinh được đặc trưng bởi sự phát sinh và ngự trị của bò sát.

C. Đại Tân sinh được đặc trưng bởi sự phát sinh các loài thú, chim và xuất hiện loài người.

D. Các loài động vật và thực vật ở cạn đầu tiên xuất hiện vào đại Cổ sinh.

Xem lời giải »


Câu 33:

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể?

A. Giao phối không ngẫu nhiên.

B. Chọn lọc tự nhiên.

C. Các yếu tố ngẫu nhiên.

D. Đột biến.

Xem lời giải »


Câu 34:

Nhân tố nào trong các nhân tố sau đây làm biến đổi tần số alen của quần thể nhanh nhất qua các thế hệ?

A. Đột biến số lượng NST

B. Đột biến gen

C. Chọn lọc tự nhiên

D. Sự di cư (xuất cư) của các cá thể.

Xem lời giải »


Câu 35:

Cho một số ví dụ về các cơ chế cách ly sinh sản dưới đây:

1. Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối với được với ngựa hoang phân bố ở Trung Á.

2. Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử chết ngay.

3. Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản.

4. Cá cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn cho hoa của loài cây khác.

Những ví dụ nào trên đây là biểu hiện của cách li sau hợp tử?

A. 1,2

B. 2,3

C. 1,4.

D. 3,4

Xem lời giải »


Câu 36:

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Chọn lọc tự nhiên không đào thải hoàn toàn các gen lặn gây chết ra khỏi quần thể giao phối.

B. Theo quan điểm hiện đại, chọn lọc tự nhiên là sự phân hoá khả năng sinh sản của các cá thể có kiểu gen khác nhau trong quần thể.

C. Chọn lọc từ nhiên đào thải hoàn toàn các gen trội gây chết khỏi quần thể chỉ sau một thế hệ.

D. Chọn lọc tự nhiên là nhân tố trực tiếp tạo ra những kiểu gen thích nghi với môi trường.

Xem lời giải »


Câu 37:

Theo quan niệm thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tất cả các biến dị sinh vật đều là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên.

B. Thường biến không có vai trò gì với tiến hóa vì thường biến không di truyền.

C. Tất cả các biến dị đều di truyền nên đều là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên.

D. Tất cả các biến dị di truyền đều là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên.

Xem lời giải »


Câu 38:

Quá trình hình thành loài mới ở trên các đảo thường diễn ra nhanh hơn vùng lục địa vì?

A. Chọn lọc tự nhiên diễn ra chậm 

B. Lai xa không thực hiện được

C. Có sự cách li địa lí hoàn toàn

D. Đột biến khó tồn tại trong quần thể

Xem lời giải »


Câu 39:

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, ở đại nào sau đây phát sinh các nhóm linh trưởng?

A. Đại Cổ sinh

B. Đại Nguyên sinh

C. Đại Tân sinh

D. Đại Trung sinh.

Xem lời giải »


Câu 40:

Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Giao phối không ngẫu nhiên luôn dẫn đến trạng thái cân bằng di truyền của quần thể.

B. Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một hướng xác định.

C. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.

D. Di - nhập gen chỉ làm thay đổi tần số alen của các quần thể có kích thước nhỏ. 

Xem lời giải »


Câu 1:

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm phong phú vốn gen của quần thể?

A. Chọn lọc tự nhiên.

B. Các yếu tố ngẫu nhiên.

C. Giao phối không ngẫu nhiên.

D. Di - nhập gen.

Xem lời giải »


Câu 2:

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, loài người xuất hiện ở đại nào sau đây?

A. Đại Trung sinh.

B. Đại Cổ sinh.

C. Đại Nguyên sinh.

D. Đại Tân sinh.

Xem lời giải »


Câu 3:

Trong lịch sử phát triển của thế giới sinh vật, ở kỉ nào sau đây Dương xỉ phát triển mạnh, thực vật có hạt xuất hiện, lưỡng cư ngự trị, phát sinh bò sát?

A. Kỉ Cacbon.

B. Kỉ Pecmi.

C. Kỉ Đêvôn.

D. Kỉ Triat.

Xem lời giải »


Câu 4:

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, hiện tượng trao đổi các cá thể hoặc các giao tử giữa các quần thể cùng loài được gọi là

A. Chọn lọc tự nhiên.

B. Đột biến.

C. Di - nhập gen.

D. Giao phối không ngẫu nhiên.

Xem lời giải »


Câu 5:

Có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng khi nói về các nhân tố tiến hoá?

  1. Giao phối không ngẫu nhiên thường làm nghèo vốn gen của quần thể, giảm đa dạng di truyền.

  2. Các yếu tố ngẫu nhiên luôn dẫn đến kết quả là làm nghèo vốn gen của quần thể, giảm đa dạng di truyền.

  3. Chọn lọc tự nhiên góp phần làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể.

  4. Đột biến gen chắc chắn sẽ làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

  5. Di - nhập gen có thể không làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

A. 3.

B. 2.

C. 1.

D. 4.

Xem lời giải »


Câu 6:

Theo Đacuyn, đối tượng chịu tác động trực tiếp của chọn lọc tự nhiên là

A. Cá thể.

B. Quần thể.

C. Quần xã.

D. Hệ sinh thái.

Xem lời giải »


Câu 7:

Khi nói về di - nhập gen, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Di - nhập gen có thể ch làm thay đổi tần s tương đối của các alen mà không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

B. Thực vật di - nhập gen thông qua sự phát tán của bào tử, hạt phn, quả, hạt.

  C. Di - nhập gen luôn luôn mang đến cho quần thể các alen mới.

  D. Di - nhập gen thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần ththeo một hướng xác định.

Xem lời giải »


Câu 8:

Trong quá trình phát triển ca thế giới sinh vật qua các đại địa cht, sinh vật ở k Cacbon có đặc đim :

  A. Dương xphát triển mnh. Thực vật có hạt xuất hiện. Lưỡng cư ngự trị. Phát sinh bò sát.

  B. Phân hoá cá xương. Phát sinh lưỡng cư, côn trùng.

  C. Cây hạt trần ngự trị. Phân hoá bò sát cổ. Cá xương phát triển. Phát sinh thú và chim.

  D. Cây có mạch và động vật di cư lên cạn.

Xem lời giải »


Câu 9:

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm cho một alen dù có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể?

A. Các yếu tố ngẫu nhiên.

B. Chọn lọc tự nhiên.

C. Đột biến.

D. Giao phối không ngẫu nhiên.

Xem lời giải »


Câu 10:

Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Các yếu tố ngẫu nhiên chỉ làm thay đổi tần số alen của quần thể có kích thước nhỏ.

B. Các yếu tố ngẫu nhiên làm tăng đa dạng di truyền của quần thể.

C. Các yếu tố ngẫu nhiên có thể loại bỏ hoàn toàn một alen có lợi ra khỏi quần thể.

D. Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một hướng xác định.

Xem lời giải »


Câu 11:

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, khi nói về nhân tố tiến hóa có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng

I. Nếu có sự di - nhập gen chắc chắn làm giảm alen của quần thể.

II. Nếu quần thể chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm nghèo vốn gen quần thể.

III. Nếu quần thể chịu tác động của đột biến có thể xuất hiện alen mới.

IV.  Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen làm biến đổi tần số alen của quần thể.

A. 4.

B. 3.

C. 1.

D. 2.

Xem lời giải »


Câu 12:

Khi nói về nhân tố di - nhập gen, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Di - nhập gen luôn làm tăng tần số alen trội của quần thể.

B. Sự phát tán hạt phấn ở thực vật chính là một hình thức di - nhập gen.

C. Di - nhập gen luôn mang đến cho quần thể những alen có lợi.

D. Di - nhập gen có thể làm thay đổi tần số alen nhưng không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

Xem lời giải »


Câu 13:

Cho các thông tin về vai trò của các nhân tố tiến hóa như sau, các thông tin nói về vai trò của đột biến gen là:

  I. Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.

  II. Làm phát sinh các biến dị di truyền của quần thể, cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa

  III. Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể cho dù alen đó là có lợi.

  IV. Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiển gen của quần thể.

  V. Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm

A. I và IV.

B. II và V.

C. I và  III.

D. III và IV.

Xem lời giải »


Câu 14:

Khi nói về vai trò của chọn lọc tự nhiên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

  I. Chọn lọc tự nhiên có vai trò hình thành các kiểu gen thích nghi, qua đó tạo ra các kiểu hình thích nghi.

  II.  Chọn lọc tự nhiên có vai trò sàng lọc và làm tăng số lượng cá thể có kiểu hình thích nghi đã có sẵn trong quần thể

  III. Chọn lọc tự nhiên có vai trò tạo ra tổ hợp gen thích nghi, sàng lọc và loại bỏ cá thể có kiểu hình không thích nghi.

  IV. Chọn lọc tự nhiên có vai trò tạo ra các alen mới làm xuất hiện các kiểu gen thích nghi.

A. 3.

B. 1.

C. 2.

D. 4.

Xem lời giải »


Câu 15:

Trong các nhân tố tiến hóa sau, có bao nhiêu nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể?

I. Đột biến.

II. Giao phối không ngẫu nhiên.

III. Di - nhập gen.

IV. Các yếu tố ngẫu nhiên.     

V. Chọn lọc tự nhiên.

A. 4.

B. 1.

C. 2.

D. 3.

Xem lời giải »


Câu 16:

Trong quần thể có xuất hiện thêm alen mới là kết quả của nhân tố tiến hóa nào sau đây?

A. Chọn lọc tự nhiên.

B. Giao phối không ngẫu nhiên.

C. Đột biến.

D. Các yếu tố ngẫu nhiên.

Xem lời giải »


Câu 17:

Khi nói về nhân tố tiến hoá, di - nhập gen và đột biến có bao nhiêu đặc điểm sau đây?

  I. Đều có thể làm xuất hiện các kiểu gen mới trong quần thể

  II. Đều làm thay đổi tần số alen không theo hướng xác định

  III. Đều có thể dẫn tới làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể.

  IV. Đều có thể làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể

  V. Đều có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thể

A. 5.

B. 4.

C. 2.

D. 3.

Xem lời giải »


Câu 18:

Khi nói về nhân tố tiến hoá, đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung cho đột biến và chọn lọc tự nhiên?

A. Làm thay đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể

B. Có thể sẽ làm giảm tính đa dạng di truyền hoặc làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể

C. Làm tăng tỉ lệ kiểu gen đồng hợp và giảm tỉ lệ kiểu gen dị hợp.

D. Làm tăng tần số các alen có lợi và giảm tần số các alen có hại.

Xem lời giải »


Câu 19:

Khi nói về chọn lọc tự nhiên, có bao nhiêu phát biểu dưới đây là đúng ?

  1. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi thành phần kiểu gen, tần số alen của quần thể.

  2. Khi mâu thuẫn nảy sinh giữa lợi ích cá thể và quần thể thì chọn lọc tự nhiên thường hướng tới sự bảo tồn quần thể hơn là cá thể.

  3. Đối tượng tác động chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là quần thể.

  4. Chọn lọc tự nhiên là một nhân tố tiến hoá có hướng.

A. 2

B. 3

C. 4

D. 1

Xem lời giải »


Câu 20:

Khi nói về vai trò của đột biến đối với quá trình tiến hóa. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Đột biến gen trong tự nhiên làm thay đổi nhanh chóng tần số alen của quần thể

B. Đột biến đa bội có thể dẫn đến hình thành loài mới

C. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa

D. Đột biến cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa

Xem lời giải »


Câu 21:

Theo quan niệm của thuyết tiến hóa tổng hợp, phát biếu nào sau đây không đúng?

  A. Các yếu tố ngẫu nhiên dẫn đến làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể.

  B. Lai xa và đa bội hóa có thể nhanh chóng tạo nên loài mới ở thực vật.

  C. Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

  D. Tiến hoá nhỏ sẽ không xảy ra nếu tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể được duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác.

Xem lời giải »


Câu 22:

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

  I. Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

  II. Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trên qui mô quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hóa.

  III. Các yếu tố ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen quần thể, giảm sự đa dạng di truyền nên luôn dẫn tới tiêu diệt quần thể.

  IV. Khi không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể sẽ không thay đổi.

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Xem lời giải »


Câu 23:

Cách li địa lí có vai trò quan trọng trong tiến hoá vì

A. Cách li địa lý giúp duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giũa các quần thể gây nên bởi các nhân tố tiến hoá.

B. Điều kiện địa lí khác nhau là nguyên nhân trực tiếp gây ra sự biến đổi trên cơ thể sinh vật.

C. Điều kiện địa lí khác nhau sản sinh ra các đột biến khác nhau dẫn đến hình thành loài mới.

D. Cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện sự cách li sinh sản.

Xem lời giải »


Câu 24:

Nhân tố tiến hóa nào sau có thể làm thay đổi đồng thời tần số alen thuộc cùng một gen của hai quần thể?

A. Chọn lọc tự nhiên

B. Yếu tố ngẫu nhiên

C. Đột biến

D. Di - nhập gen

Xem lời giải »


Câu 25:

Yếu tố ngẫu nhiên có vai trò:

A. Làm thay đổi thành phần kiểu gen và tần số tương đối của các alen theo một hướng.

B. Làm thay đổi thành phần kiểu gen và tần số tương đối của các alen trong quần thể

C. Hình thành các đặc điểm thích nghi mới trên các cơ thể sinh vật.

D. Làm tăng số lượng cá thể của quần thể, làm tăng tính đa dạng của quần thể

Xem lời giải »


Câu 26:

Theo quan niệm hiện đại, thực chất của quá trình chọn lọc là

A. Sự phân hóa khả năng tồn tại của các cá thể trước các điều kiện khắc nghiệt của môi trường.

B. Sự phân hóa khả năng tìm kiếm bạn tình trong quần thể.

C. Sự phân hóa các cá thể có sức khỏe và khả năng cạnh tranh khi kiếm mồi.

D. Sự phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể.

Xem lời giải »


Câu 27:

Có bao nhiêu trường hợp sau đây là cách li sau hợp tử?

  1. Chó và mèo cơ quan giao cấu khác nhau nên không thể giao phối được với nhau.

  2. Cừu có thể giao phối với dê nhưng hợp tử bị chết ngay sau khi thụ tinh.

  3. Lừa cái lai với ngựa đực sinh ra con lai bất thụ (bac-đô).

  4. Trứng nhái khi thụ tinh với tinh trùng ếch sẽ tạo ra hợp tử không có khả năng phát triển.

A. 2

B. 3

C. 1

D. 4

Xem lời giải »


Câu 28:

Ở một hồ nước ở châu Phi, người ta thấy có hai loài cá rất giống nhau về đặc điểm hình thái, chỉ khác nhau về màu sắc và mặc dù sống chung một môi trường nhưng chúng không giao phối với nhau. Ví dụ trên phản ánh con đường hình thành loài bằng?

A. Cách li sinh thái.

B. Cách li địa lí.

C. Cách li tập tính.

D. Các đột biến lớn

Xem lời giải »


Câu 29:

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, nhân tố có vai trò định hướng quá trình tiến hóa là

A. Đột biến.

B. Giao phối không ngẫu nhiên.

C. Chọn lọc tự nhiên.

D. Các yếu tố ngẫu nhiên.

Xem lời giải »


Câu 30:

Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh hay chậm không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

A. Áp lực của chọn lọc tự nhiên.

B. Quá trình phát sinh và tích luỹ các gen đột biến ở mỗi loài.

C. Tốc độ sinh sản của loài.

D. Nguồn dinh dưỡng ở khu phân bố của quần thể.

Xem lời giải »


Câu 31:

Khi nói về quá trình hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Quá trình hình thành loài diễn ra trong một thời gian rất dài, trải qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.

B. Loài mới luôn có bộ nhiễm sắc thể với số lượng lớn hơn bộ nhiễm sắc thể của loài gốc.

C. Loài mới được hình thành có thể từ những cá thể cùng loài.

D. Xảy ra chủ yếu ở những loài động vật có tập tính giao phối phức tạp.

Xem lời giải »


Câu 32:

Theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng khi nói về quá trình tiến hóa nhỏ?

A. Tiến hỏa nhỏ giúp hình thành các đơn vị phân loại trên loài.

B. Tiến hóa nhỏ diễn ra trên qui mô loài và diễn biến không ngừng.

C. Tiến hóa nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử lâu dài.

D. Tiến hóa nhỏ làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể.

Xem lời giải »


Câu 33:

Phần lớn các loài thực vật có hoa và dương xỉ được hình thành bằng cơ chế:

A. Cách li địa lí.

B. Lai xa và đa bội hóa.

C. Cách li tập tính.

D. Cách li sinh thái.

Xem lời giải »


Câu 34:

Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la bất thụ. Đây là ví dụ về cơ chế cách li

A. Tập tính.

B. Trước hợp tử.

C. Cơ họ

D. Sau hợp tử.

Xem lời giải »


Câu 35:

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây sai?

A. Quần thể là đơn vị tiến hóa để hình thành loài mới.

B. Quần thể sẽ không tiến hóa nếu luôn đạt trạng thái cân bằng di truyền.

C. Tất cả các nhân tố tiến hóa đều làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể.

D. Không có tác động của các nhân tố tiến hóa vẫn có thể hình thành loài mới.

Xem lời giải »


Câu 36:

Bằng chứng tiến hóa nào sau đây là bằng chứng thuộc sinh học phân tử?

A. Tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ tế bào.

B. Tài liệu về các hóa thạch cho thấy người và các loài linh trưởng châu Phi có chung tổ tiên.

C. Sự tương đồng về những đặc điểm giải phẫu giữa các loài.

D. Tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một bộ mã di truyền.

Xem lời giải »


Câu 37:

Theo quan niệm hiện đại, một trong những vai trò của giao phối ngẫu nhiên là

A. Tạo các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.

B. Qui định chiều hướng tiến hoá.

C. Tạo ra biến dị tổ hợp, là nguyên liệu cho quá trình tiến hoá.

D. Làm thay đổi tần số các alen trong quần thể.

Xem lời giải »


Câu 38:

Nguyên nhân nào sau đây không dẫn đến sự tiến hóa của sinh giới qua các đại địa chất?

A. Sự trôi dạt các mảng lục địa.

B. Sự xuất hiện của loài người.

C. Sự biến đổi điều kiện khí hậu.

D. Do động đất, sóng thần, núi lửa phun trào.

Xem lời giải »


Câu 39:

Khi nói về sự phát sinh loài người, xét các kết luận sau đây:

  (1) Loài người xuất hiện vào đầu kỷ thứ Tư (Đệ tử) của đại Tân sinh

  (2) Có hai giai đoạn là tiến hóa sinh học và tiến hóa xã hội

  (3) Vượn người ngày nay là tổ tiên của loài người

  4) Tiến hóa sinh học đóng vai trò quan trọng ở giai đoạn đầu

Có bao nhiêu kết luận đúng?

A. 1

B. 3

C. 2

D. 4

Xem lời giải »


Câu 40:

Xét các ví dụ sau:

  (1) Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung Á.

  (2) Cừu có thể giao phối với dê tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết mà không phát triển thành phôi.

  (3) Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản.

  (4) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn cho hoa của loài cây khác.

          Có bao nhiêu ví dụ là biểu hiện của cách li trước hợp tử?

A. 4

B. 1

C. 2

D. 3

Xem lời giải »


Câu 1:

Cho các phát biểu sau đây:

  (1) Chọn lọc tự nhiên chống lại alen lặn chậm hơn so với trường hợp chọn lọc chống lại alen trội.

  (2) Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động khi điều kiện môi trường sống thay đổi.

  (3) Đột biến và di nhập gen là nhân tố tiến hoá có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thể sinh vật.

  (4) Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số các alen không theo một hướng xác định.

  (5) Chọn lọc tự nhiên phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể.

  (6) Chọn lọc tự nhiên sẽ đào thải hoàn toàn một alen trội có hại ra khỏi quần thể khi chọn lọc chống lại alen trội.

          Số phát biểu đúng theo quan điểm hiện đại về tiến hóa là:

A. 5

B. 6

C. 3

D. 4

Xem lời giải »


Câu 2:

Khi nói về quá trình hình thành loài mới, những phát biểu nào sau đây đúng?

  (1) Cách li tập tính và cách li sinh thái có thể dẫn đến hình thành loài mới.

  (2) Cách li địa lý sẽ tạo ra các kiểu gen mới trong quần thể dẫn đến hình thành loài mới.

  (3) Cách li địa lý luôn dẫn đến hình thành loài mới.

  (4) Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bộ hóa thường gặp ở động vật.

  (5) Hình thành loài bằng cách li địa lý xảy ra một cách chậm chạp, qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.

  (6) Cách li địa lý luôn dẫn đến hình thành cách li sinh sản.

A. (l), (5) 

B. (2), (4) 

C. (3), (4)

D. (3), (6)

Xem lời giải »


Câu 3:

Quá trình tiến hoá dẫn tới hình thành các hợp chất hữu cơ đầu tiên trên Trái Đất không có sự tham gia của những nguồn năng lượng nào sau đây?

A. Ánh sáng mặt trời.

B. Năng lượng sinh học.

C. Tia tử ngoại.

D. Các tia chớp.

Xem lời giải »


Câu 4:

Kết quả của tiến hoá tiền sinh học là:

A. Hình thành sinh vật đa bào.

B. Hình thành chất hữu cơ phức tạp.

C. Hình thành hệ sinh vật đa dạng phong phú như ngày nay.

D. Hình thành các tế bào sơ khai.

Xem lời giải »


Câu 5:

Vây cá và vây cá voi là ví dụ về cơ quan nào?

A. Cơ quan tiến hóa

B. Cơ quan tương tự.

C. Cơ quan tương đồng.

D. Cơ quan thoái hóa.

Xem lời giải »


Câu 6:

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biêu sau đây đúng?

  I. Chọn lọc tự nhiên thường làm thay đổi số alen mà không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

  II. Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trên qui mô quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hóa

  III. Nếu không có tác động của yếu tố di - nhập gen thì quần thể vẫn có thể tiến hóa

  IV. Khi không có tác động của các nhân tố: Đột biến, chọn lọc tự nhiên và di - nhập gen thì tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể sẽ không thay đổi.

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Xem lời giải »


Câu 7:

Trường hợp nào sau đây không phải là hóa thạch?

A. Dấu chân khủng long trên than bùn

B. Mũi tên đồng, trống đồng Đông Sơn

C. Xác côn trùng trong hổ phách hàng nghìn năm

D. Than đá có vết lá dương xỉ

Xem lời giải »


Câu 8:

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, trong các phát biểu sau về quá trình hình thành loài mới, có bao nhiêu phát biểu đúng?

  (1) Hình thành loài mới có thể xảy ra trong cùng khu vực địa lí hoặc khác khu vực địa lí.

  (2) Đột biến đảo đoạn có thể góp phần tạo nên loài mới.

  (3) Lai xa và đa bội hóa có thể tạo ra loài mới có bộ nhiễm sắc thể song nhị bội.

  (4) Quá trình hình thành loài có thể chịu sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.

A. 1.

B. 2.

C. 4.

D. 3.

Xem lời giải »


Câu 9:

Theo quan niệm hiện đại về chọn lọc tự nhiên một sinh vật có giá trị thích nghi lớn so với giá trị thích nghi của sinh vật khác nếu

A. Để lại nhiều con cháu hữu thụ hơn

B. Có sức chống đỡ với bệnh tật tốt, kiếm được nhiều thức ăn hơn

C. Có được kiểu gen quy định kiểu hình có sức sống tốt hơn

D. Có được kiểu gen quy định kiểu hình ngụy trang tốt lẫn với môi trường sống nên ít bị kẻ thù tấn công

Xem lời giải »


Câu 10:

Hiện tượng nào sau đây minh họa cho cơ chế cách li trước hợp tử?

A. Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản.

B. Cừu giao phối với dê, hợp tử bị chết ngay sau khi hình thành.

C. Một số loài chim sống trong cùng một khu vực vẫn giao phối với nhau, tuy nhiên phần lớn con lai phát triển không hoàn chỉnh và bị bất thụ.

D. Chim sẻ và chim gõ kiến không giao phối với nhau do tập tính ve vãn bạn tình khác nhau.

Xem lời giải »


Câu 11:

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật có hoa xuất hiện ở

A. Đại Tân sinh.

B. Đại Trung sinh.

C. Đại cổ sinh.

D. Đại Nguyên sinh.

Xem lời giải »


Câu 12:

Theo quan niệm hiện đại, sự sống đầu tiên xuất hiện ở môi trường

A. Trong lòng đất.

B. Trên đất liền.

C. Khí quyển nguyên thuỷ.

D. Trong nước đại dương.

Xem lời giải »


Câu 13:

Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây sai?

A. Giao phối không ngẫu nhiên là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa.

B. Đột biến cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa.

C. Di - nhập gen có thể làm phong phú vốn gen của quần thể.

D. Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một chiều hướng nhất định.

Xem lời giải »


Câu 14:

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, loại biến dị nào sau đây là nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hóa?

A. Đột biến nhiễm sắc thể.

B. Thường biến.

C. Biến dị tổ hợp.

D. Đột biến gen.

Xem lời giải »


Câu 15:

Sự kiện nào sau đây thuộc về đại cổ sinh?

A. Xuất hiện thực vật có hoa, phân hóa côn trùng.

B. Thực vật có hạt xuất hiện, phát sinh bò sát.

C. Phát sinh tảo và động vật không xương sống thấp ở biển.

D. Phát sinh thú và chim, phân hóa bò sát cổ.

Xem lời giải »


Câu 16:

Phát biểu nào sau đây về quá trình hình thành loài là đúng?

A. Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa thường dễ xảy ra giữa các loài có quan hệ xa nhau về nguồn gốc.

B. Hình thành loài bằng con đường sinh thái diễn ra trong những khu phân bố riêng biệt nhau.

C. Hình thành loài bằng con đường địa lý chỉ gặp ở những loài có khả năng phát tán mạnh.

D. Hình thành loài bằng con đường tập tính chỉ xảy ra ở động vật.

Xem lời giải »


Câu 17:

Thực vật phát sinh ở kỉ nào?

A. Kỉ Ocđôvic

B. Kỉ Silua

C. Kỉ Phấn trng

D. Kỉ Cambri

Xem lời giải »


Câu 18:

quan nào dưới đây quanơng đồng:

A. Chân chuột chũi chân dế chũi

B. Vây mập cánh bướm

C. Mang mang tôm

D. Tay người vây voi

Xem lời giải »


Câu 19:

Khi nói về vai trò của cách li địatrong quá trình hình thành loài mới, bao nhiêu phát biểu sau đây không đúng?

I. Cách li địa những trngại về mặt điạnhư sông, núi, biển… ngăn cản các thể của quần thkhác loài gặp gỡ giao phối với nhau

II. Cách li địa trong một thời gian dài tt yếu sẽ dẫn tới cách li sinh sản hình thành loài mới

III. Cách li địa góp phần duy trì sự khác biệt vvốn gen giữa các quần thể được to ra bởi các nhân tố tiến hóa

IV. Cách li địa thể xảy ra với những loài khả năng phát tán mạnh, khnăng di cư ít di cư.

A. 2

B.1

C. 3

D. 4

Xem lời giải »


Câu 20:

Hóa thch ghi nhận vsự sống lâu đời nhất khong bao nhiêu năm vtrưc?

A. 3,5 tỷ năm.

B. 5 tỷ năm.

C. 4,5 tỷ năm.

D. 2,5 tỷ năm.

Xem lời giải »


Câu 21:

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Mọi biến dị trong quần thể đều nguyên liệu của quá trình tiến hóa.

B. Các quần thể sinh vật chỉ chịu tác động của chọn lọc tự nhiên khi điều kiện sống thay đổi

C. Những quần thể cùng loài sống cách li với nhau về mặt địamặc dù không tác động của các nhân tố tiến hóa vẫn thể dẫn đến hình thành loài mới

D. Khi các quần thkhác nhau cùng sống trong một khu vực địa lý, các thể của chúng giao phối với nhau sinh con lai bất thụ thì thể xem đây dấu hiệu của cách li sinh sản

Xem lời giải »


Câu 22:

Khi nói về shình thành loài mới bằng con đường địa lý, bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Hình thành loài bằng con đường địa phương thức hình thành loài cả động vật thực vật.

II. Cách li địa nhân tố tạo điều kiện cho sphân hoá vốn gen giữa các quần thể trong loài.

III. Điều kiện địa nguyên nhân gián tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên thsinh vật

IV. Quá trình hình thành loài mới cần stham gia của các nhân tố tiến hóa.

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Xem lời giải »


Câu 23:

Khi nói vnhân tố tiến hoá, bao nhiêu đặc điểm sau đây đặc điểm chung cho nhân tố chọn lọc tự nhiên các yếu tố ngẫu nhiên?

I. Làm thay đổi thành phần kiểu gen tần số alen của quần thể.

II. thslàm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể.

III. thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể.

IV. thể làm tăng tần scác alen lợi giảm tần scác alen hại.

V. thể làm thay đổi tần salen một cách đột ngột không theo hướng xác định.

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Xem lời giải »


Câu 24:

Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là?

A. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể.

B. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.

C. Đột biến gen.

D. Biến dị cá thể.

Xem lời giải »


Câu 25:

Hạt phấn của hoa mướp rơi trên đầu vòi nhụy của hoa bí, sau đó hạt phấn này nảy mầm thành ống phấn nhưng độ dài của ống phấn ngắn hơn vòi nhụy của bí nên giao tử đực của mướp không tới được noãn của hoa bí để thụ tinh. Đây là dạng cách li nào?

A. Cách li không gian.

B. Cách li sinh thái.

C. Cách li tập tính.

D. Cách li cơ học.

Xem lời giải »


Câu 26:

Theo quan niệm của thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, phát biểu nào sau đây sai?

A. Quần thể sẽ không tiến hóa nếu tần số alen thành phần kiểu gen của quần thể được duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác.

B. Tiến hóa nhỏ tiến hóa lớn không độc lập nhau liên quan mật thiết với nhau.

C. Hình thành loài nhờ cơ chế lai xa và đa bội hóa con đường hình thành loài nhanh nhất.

D. Các loài sinh sản tính tạo ra số lượng cá thể con cháu rất nhiều và nhanh nên khi môi trường có biến động mạnh sẽ không bị chọn lọc tự nhiên đào thải hàng loạt.

Xem lời giải »


Câu 27:

Một quần thể sinh vật đang chịu tác động của chọn lọc tự nhiên, có cấu trúc di truyền ở các thế hệ như sau:

P: 0,09 AA + 0,21 Aa + 0,70 aa = 1.

F1: 0,16 AA + 0,38 Aa + 0,46 aa = 1.

F2: 0,20 AA + 0,44 Aa + 0,36 aa = 1.

F3: 0,25 AA + 0,50 Aa + 0,25 aa = 1.

Biết A trội hoàn toàn so với a. Chọn lọc tự nhiên đã tác động lên quần thể trên theo hướng

A. Loại bỏ kiểu gen đồng hợp trội kiểu gen đồng hợp lặn

B. Loại bỏ kiểu gen đồng hợp trội kiểu gen dị hợp

C. Loại bỏ kiểu gen dị hợp và giữ lại các kiểu gen đồng hợp

D.Các cá thể mang kiểu hình lặn đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần

Xem lời giải »


Câu 28:

Khi nói về bằng chứng giải phẫu học so sánh, phát biểu nào sau đây sai?

A. Cơ quanơng đồng những cơ quan cùng kiểu cấu tạo.

B. Cơ quan ơng đồng những cơ quan cùng nguồn gốc.

C. Cơ quan ơng đồng những quan nguồn gốc khác nhau.

D. Cơ quan thoái hoá cũng cơ quanơng đồng.

Xem lời giải »


Câu 29:

Khi nói về quá trình hình thành loài mới. Kết luận nào sau đây sai:

A. Sự hình thành loài mới bằng lai xa và đa bội hóa không liên quan đến chọn lọc tự nhiên

B. Cách li địa nhân tố thúc đẩy sự phân hóa vốn gen của quần th

C. những loài sinh sản hữu tính, cách li sinh sản đánh dấu sự hình thành loài mới

D. Trong quá trình hình thành loài mới bằng con đường sinh thái không cần đến sự cách li địa

Xem lời giải »


Câu 30:

Hình bên minh họa cho quá trình tiến hóa, phân tích hình này, hãy

cho biết bao nhiêu dưới đây đúng?

I. Hình 1 2 đều dẫn đến hình thành loài mới.

II. Hình 2 minh họa cho quá trình tiến hóa nhỏ.

III. Hình 1 minh họa cho quá trình tiến hóa lớn.

IV. Hình 2 diễn ra trên quy của một quần thể

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Xem lời giải »


Câu 31:

Trong các nhân tố sau đây, nhân tố nào vừa khả năng làm thay đổi tần số alen của quần thể, vừa khả năng làm phong phú thêm vốn gen của quần thể?

A. Chọn lọc tự nhiên

B. Giao phối không ngẫu nhiên

C. Các yếu tố ngẫu nhiên

D. Đột biến

Xem lời giải »


Câu 32:

Dấu hiệu chyếu để kết luận 2 thchắc chắn thuộc 2 loài sinh học khác nhau chúng

A. hình thái khác nhau

B. Sinh ra con hữu th

C. Không cùng khu vực sống

D. Cách li sinh sản với nhau

Xem lời giải »


Câu 33:

Điều đúng đối với các yếu tố ngẫu nhiên chọn lọc tự nhiên?

I. Chúng đều các nhân tố tiến hoá.

II. Chúng đều các quá trình hoàn toàn ngẫu nhiên.

III. Chúng đều dẫn đến sự thích nghi.

IV. Chúng đều làm giảm đa dạng di truyền của quần thể.

A. I, III.

B. I, IV.

C. I, II.

D. II, III.

Xem lời giải »


Câu 34:

Các nghiên cứu về giải phẫu cho thấy nhiều loài sinh vật nguồn gốc khác nhau và thuộc các bậc phân loại khác nhau nhưng do sống trong cùng một môi trường nên được chọn lọc tự nhiên tích lũy các biến dị theo một ớng. Bằng chứng nào sau đây phản ánh stiến hóa của sinh vật theo xu hướng đó:

A. Trong hoa đực của cây đu đủ 10 nhị,giữa hoa vẫn còn di tích của nhụy

B. Gai cây hoàng liên biến dạng của lá, gai cây hoa hồng do sphát triển của biểuthân

C. Chi trước của các loài động vật xương sống các xương phân bố theo thứ tự tương tự nhau

D. Gai xương rồng, tua cuốn của đậuLan đều biến dạng của

Xem lời giải »


Câu 35:

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây sai?

A. Quần th đơn vị tiến hóa để hình thành loài mới

B. Quần thskhông tiến hóa nếu luôn đạt trạng thái cân bằng di truyền

C. Tất ccác nhân tố tiến hóa đều làm thay đổi tần skiểu gen của quần th

D. Quá trình hình thành loài mới không nhất thiết dẫn đến hình thành quần ththích nghi

Xem lời giải »


Câu 36:

Bầu khí quyển nguyên thủy của Trái đất cha hỗn hợp các hp chất nào?

A. CH4, hơi nước

B. Hydro.

C. CH4, NH3, CO, hơi nước

D. Oxy.

Xem lời giải »


Câu 37:

Các quan thoái hoá là? 

A. Cơ quan phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành

B. Cơ quan thay đổi cấu tạo phù hp với chức năng mới

C. Cơ quan thay đổi cu to

D. Cơ quan biến mất hoàn toàn

Xem lời giải »


Câu 38:

Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, bao gồm năm bước

1. Sự phát sinh đột biến.

2. Sự phát tán của đột biến qua giao phối.

3. Sự chọn lọc các đột biến có lợi.

4. Sự cách li sinh sản giữa quần thể đã biến đổi và quần thể gốc.

5. Hình thành loài mới.

Trình tự nàoới đây của các ớc nói trên đúng.

A. 1; 2; 3; 4; 5.

B. 1; 3; 2; 4. 5.

C. 4; 1; 3; 2; 5.

D. 4; 1; 2; 3; 5.

Xem lời giải »


Câu 39:

Nghiên cứu sthay đổi thành phần kiu gen của quần thể qua 4 thế hliên tiếp thu được kết quả như sau.

 

 

AA

Aa

aa

F1

0,25

0,5

0,25

F2

0,28

0,44

0,28

F3

0,31

0,38

0,31

F4

0,34

0,32

0,34

 

Quần th đang chịu tác đng của nhân tố tiến hóa nào sau đây?

A. Chọn lọc tự nhiên

B. Các yếu tố ngẫu nhiên

C. Di- nhập gen

D. Giao phối không ngẫu nhiên

Xem lời giải »


Câu 40:

Nhân tố tiến hóa nào sau đây chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen không thay đổi tn salen.

A. Chọn lọc tự nhiên

B. Giao phối không ngẫu nhiên

C. Biến động di truyền

D. Di nhp gen

Xem lời giải »


Câu 1:

Phát biểu nào sau đây sai về tiến hóa nhỏ :

A. Tiến hóa nh quá trình làm biến đổi tn salen thành phần kiu gen của quần th

B. Quá trình tiến hóa nh thể nghiên cứu bng thực nghim.

C. Quá trình tiến hóa nhỏ kết thúc khi loài mới xuất hin.

D. th đơn vị nhnhất thtiến hóa.

Xem lời giải »


Câu 2:

Trong các quá trình tiến hóa, để một hthng sinh học ở dạng sơ khai nhất có thể sinh sôi được, thì ngoài việc nhất thiết phải những phân tử khả năng tự tái bản, thì còn cần năng lượng hệ thng sinh sản. Thành phần tế bào nào dưới đây nhiều khnăng hơn cả cần trước tiên để thể to ra một hthng sinh học thể tự sinh sôi?

A. Các enzyme

B. Màng sinh chất

C. Ty th

D. Ribosome

Xem lời giải »


Câu 3:

Phương pháp nào sau đây tạo được loài mới?

A. Dung hp tế bào trần, nuôi tế bào lai phát triển thành cây, tách các tế bào từ cây lai nhân giống tinh invitro.

B. Nuôi cấy ht phn tạo thành dòng đơn bội, sau đó ng bội hóa nhân lên thành dòng.

C. Chọn dòng tế bào soma biến dị, nuôi cấy thành cây hoàn chỉnh nhân lên thành dòng.

D. Gây đột biến gen, chọn lọc dòng đột biến mong muốn nhân lên thành dòng.

Xem lời giải »


Câu 4:

Các quan tương tự được hình thành ở các loài khác nhau do:

A. Các loài được hưởng cùng 1 loại gen từ loài tổ tiên

B. Các loài sống trong điều kiện sng ging nhau

C. Đột biến đã tạo ra các gen tương tự nhaucác loài cách sống ging nhau

D. Chọn lọc tự nhiên đã duy trì các gen tương tự nhaucác loài khác nhau

Xem lời giải »


Câu 5:

Hình thành loài mới theo phương thức lai xa kết hợp đa bội hóa trong tự nhiên trình tự:

A. Lai xathể lai xa → đa bội hóa → thể song nhbộicách lyloài mới

B. Lai xa → thể song nhbội → đa bội hóa → loài mới

C. Lai xa → thể lai xathể song nhbội → đa bội hóa → cách ly → loài mới

D. Lai xa → con lai xathể song nhbộiloài mới

Xem lời giải »


Câu 6:

Từ một quần thsinh vật trên đất lin, một cơn bão to đã tình cờ đưa hai nhóm chim nhđến hai hòn đảo ngoài khơi. Hai hòn đảo này cách bmột khong bằng nhau cùng điều kiện khí hậu như nhau.Gissau một thời gian tiến hóa khá dài, trên hai đảo đã hình thành nên hai loài chim khác nhau khác cả với loài gốc trên đất liền mặcđiu kiện môi trưng trên các đảo dường như vẫn không thay đổi. Nguyên nhân nào thxem nguyên nhân chính góp phần hình thành nên các loài mới này ?

A. Đột biến

B. Chọn lọc tự nhiên

C. Yếu tố ngẫu nhiên

D. Di nhp gen

Xem lời giải »


Câu 7:

Theo quan điểm tiến hóa hiện đại, bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng về chọn lọc tự nhiên?

(1) Chọn lọc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới và các kiểu gen mới trong quần thể.

(2) Chọn lọc tự nhiên khó thể loại bhoàn toàn một alen lặn hại ra khỏi quần th.

(3) Chọn lọc tự nhiên không tác động lên từng th tác động n cả quần th.

(4) Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội thể nhanh chóng làm thay đổi tn salen ca quần th.

(5) Chọn lọc tự nhiên tạo ra các kiểu gen quy định các kiểu hình thích nghi.

A. 4

B. 2

C. 5

D. 3

Xem lời giải »


Câu 8:

Con người thích nghi với môi trường chủ yếu thông qua:

A. Lao động sản xuất, cải tạo hoàn cảnh

B. Biến đổi hình thái, sinh lí trên cơ thể

C. Sự phân hoá và chuyên hoá các cơ quan

D. Sự phát triển của lao động và tiếng nói

Xem lời giải »


Câu 9:

Trong việc giải thích nguồn gốc chung của các loài quá trình nào dưới đây đóng vai trò quyết định?

A. Quá trình đột biến

B. Quá trình giao phối

C. Quá trình chọn lọc tự nhiên

D. Quá trình phân li tính trạng

Xem lời giải »


Câu 10:

Ở một loài động vật, màu sắc lông do một gen có hai alen nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định. Kiểu gen AA quy định lông xám, kiểu gen Aa quy định lông vàng và kiểu gen aa quy định lông trắng. Cho các trường hợp sau:

(1) Các cá thể lông xám có sức sống và khả năng sinh sản kém, các cá thể khác có sức sống và khả năng sinh sản bình thường.

(2) Các cá thể lông vàng có sức sống và khả năng sinh sản kém, các cá thể khác có sức sống và khả năng sinh sản bình thường.

(3) Các cá thể lông trắng có sức sống và khả năng sinh sản kém, các cá thể khác có sức sống và khả năng sinh sản bình thường.

(4) Các cá thể lông trắng và các cá thể lông xám đều có sức sống và khả năng sinh sản kém như nhau, các cá thể lông vàng có sức sống và khả năng sinh sản bình thường.

Giả sử một quần thể thuộc loài này có thành phần kiểu gen là 0,25AA + 0,5Aa + 0,25aa = 1. Chọn lọc tự nhiên sẽ nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể trong các trường hợp:

A. (2), (4)

B. (3), (4)

C. (1), (2)

D. (1), (3)

Xem lời giải »


Câu 11:

Bằng chứng tiến hóa nào cho thấy sự đa dạng và thích ứng của sinh giới:

A. Bằng chứng phôi sinh học

B. Bằng chứng giải phẫu so sánh

C. Bằng chứng sinh học phân tử

D. Bằng chứng tế bào học

Xem lời giải »


Câu 12:

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự phát sinh sự sống trên trái đất?

A. Trong tiến hóa tiền sinh học có sự tạo ra các hợp chất hữu cơ cho các sinh vật dị dưỡng

B. Trong giai đoạn tiến hóa hóa học, các hợp chất hữu cơ đơn giản và phức tạp được hình thành nhờ các nguồn năng lượng tự nhiên

C. Kết quả quan trọng của giai đoạn tiến hóa sinh học là hình thành dạng sống đơn giản đầu tiên

D. Những mầm sống đầu tiên xuất hiện ở trong khí quyển nguyên thủy

Xem lời giải »


Câu 13:

Có bao nhiêu phát biểu dưới đây là sai khi nói về giao phối ngẫu nhiên?

1. Giao phối ngẫu nhiên không làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số tương đối của các alen trong quần thể

2. Giao phối ngẫu nhiên tạo ra các biến dị tổ hợp, góp phần trung hòa tính có hại của đột biến

3. Giao phối ngẫu nhiên tạo ra các kiểu gen mới, cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa

4. Giao phối ngẫu nhiên không phải là một nhân tố tiến hóa

A. 4

B. 2

C. 3

D. 1

Xem lời giải »


Câu 14:

Một loài côn trùng luôn sinh sống trên loài cây A, do quần thể phát triển mạnh, một số côn trùng phát tán sang sinh sống ở loài cây B trong cùng một khu vực địa lí và hình thành một quần thể mới. Lâu dần có sự sai khác về vốn gen của 2 quần thể cho đến khi xuất hiện sự cách li sinh sản thì loài mới hình thành. Trên đây là ví dụ về hình thành loài bằng con đường:

A. Cách li địa lí

B. Cách li sinh thái

C. Cách li sinh sản

D. Cách li tập tính

Xem lời giải »


Câu 15:

Cấu tạo khác nhau về chi tiết của các cơ quan tương đồng là do:

A. Sự tiến hóa trong quá trình phát triển chung của loài

B. Chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo các hướng khác nhau

C. Chúng có nguồn gốc khác nhau nhưng phát triển trong những điều kiện giống nhau

D. Thực hiện các chức phận giống nhau

Xem lời giải »


Câu 16:

Điều nào sau đây không thỏa mãn là điều kiện của đơn vị tiến hóa cơ sở? 

A. Có tính toàn vẹn trong không gian và thời gian

B. Ổn định cấu trúc di truyền qua các thế hệ

C. Tồn tại thực trong tự nhiên

D. Biến đổi cấu trúc di truyền qua các thế hệ

Xem lời giải »


Câu 17:

Ở một loài côn trùng, đột biến gen A thành a. Thể đột biến có mắt lồi hơn bình thường, giúp chúng kiếm ăn tốt hơn và tăng khả năng chống chịu với điều kiện bất lợi của môi trường, như thể đột biến lại mất đi khả năng sinh sản. Theo quan điểm của thuyết tiến hóa hiện đại, ý nghĩa của đột biến trên là:

A. Có lợi cho sinh vật và tiến hóa

B. Có hại cho sinh vật và tiến hóa

C. Có hại cho sinh vật và vô nghĩa với tiến hóa

D. Có lợi cho sinh vật và vô nghĩa với tiến hóa

Xem lời giải »


Câu 18:

Cho các thông tin sau:

1. Trong một quần thể thỏ lông trắng xuất hiện một vài con có lông đen

2. Những con thỏ ốm yếu, bệnh tật dễ bị kẻ thù tiêu diệt

3. Một con suối nước chảy quanh năm làm cho các con thỏ ở bên này và bên kia suối không thể gặp nhau

4. Những con có lông màu trắng thích giao phối với các con có lông màu trắng hơn là những con lông đen.

5. Một đợt rét đậm có thể làm số cá thể của quần thể thỏ giảm đi đáng kể.

Những thông tin góp phần hình thành loài mới là:

A. 1,2,3,4

B.1,3,4,5

C. 2,3,4,5

D. 1,2,3,4,5

Xem lời giải »


Câu 19:

Đặc điểm nào không phải của tiến hoá lớn?

A. Quá trình hình thành các đơn vị phân loại trên loài.

B. Diễn ra trên quy mô rộng lớn.

C. Qua thời gian địa chất dài.

D. Có thể tiến hành thực nghiệm được.

Xem lời giải »


Câu 20:

Điểm quan trọng trong sự phát triển của sinh vật trong đại Cổ sinh là

A. Phát sinh thực vật và các ngành động vật

B. Sự phát triển cực thịnh của bò sát

C. Sự tích luỹ ôxi trong khí quyển, sinh vật phát triển đa dạng, phong phú

D. Sự di cư của thực vật và động vật từ dưới nước lên cạn

Xem lời giải »


Câu 21:

Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của chọn lọc tự nhiên có cấu trúc di truyền ở các thế hệ sau:

 

AA

Aa

aa

P

0,5

0,3

0,2

F1

0,45

0,25

0,3

F2

0,4

0,2

0,4

F3

0,3

0,15

0,55

F4

0,15

0,1

0,75

Nhận xét nào sau đây là đúng về tác động của chọn lọc tự nhiên đối với quần thể này?

A. Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ những kiểu gen dị hợp và đồng hợp lặn

B. Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ các kiểu gen đồng hợp và giữ lại những kiểu gen dị hợp

C. Các cá thể mang kiểu hình lặn đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần.

D. Các cá thể mang kiểu hình trội đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần.

Xem lời giải »


Câu 22:

Trong lịch sử tiến hoá, các loài xuất hiện sau có nhiều đặc điểm hợp lý hơn các loài xuất hiện trước vì?

A. Vốn gen đa hình giúp sinh vật dễ dàng thích nghi với điều kiện sống hơn.

B. Chọn lọc tự nhiên đã đào thải các dạng kém thích nghi, chỉ giữ lại những dạng thích nghi nhất.

C. Các loài xuất hiện sau thường tiến hoá hơn.

D. Đột biến và biến dị tổ hợp không ngừng phát sinh, chọn lọc tự nhiên không ngừng phát huy tác dụng làm cho các đặc điểm thích nghi không ngừng được hoàn thiện.

Xem lời giải »


Câu 23:

Ý nào không phải là bằng chứng sinh học phân tử?

A. Sự thống nhất về cấu tạo và chức năng của mọi gen của các loài.

B. Sự thống nhất về cấu tạo và chức năng của prôtêin của các loài.

C. Sự thống nhất về cấu tạo và chức năng của ADN của các loài.

D. Sự thống nhất về cấu tạo và chức năng của mã di truyền của các loài.

Xem lời giải »


Câu 24:

Nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá nhỏ là?

A. Đột biến cấu trúc NST.

B. Đột biến số lượng NST.

C. Biến dị tổ hợp.

D. Đột biến gen

Xem lời giải »


Câu 25:

Sự kiện nào sau đây không phải sự kiện nổi bật của tiến hóa tiền sinh học

A. Sự xuất hiện các enzym

B. Hình thành nên các chất hữu cơ phức tạp protein và axit nucleic

C. Sự tạo thành các Côaxecva

D. Sự hình thành nên màng lipoprotein

Xem lời giải »


Câu 26:

Có bao nhiêu nhận xét sai dưới đây về chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo

1. Động lực của chọn lọc tư nhiên là đấu tranh sinh tồn

2. Kết quả của chọn lọc nhân tạo là hình thành loài mới

3. Chọn lọc tự nhiên xuất hiện từ khi sự sống được hình thành

4. Chọn lọc nhân tạo xuất hiện từ khi có sinh vật

5. Động lực của chọn lọc nhân tạo là nhu cầu và thị hiếu của con người

6. Kết quả của 2 quá trình đều tạo nên tính đa dạng cho sinh giới.

A. 4

B. 5

C. 6

D. 3

Xem lời giải »


Câu 27:

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, bò sát phát sinh ở kì nào sau đây?

A. Silua

B. Krêta (Phấn trắng

C. Đêvôn

D. Than đá (Cacbon)

Xem lời giải »


Câu 28:

Theo Đacuyn nguồn nguyên liệu của quá trình tiến hóa là:

A. Biến dị cá thể

B. Biến dị di truyền

C. Biến dị tổ hợp

D. Biến di xuất hiện do tác động trực tiếp của ngoại cảnh

Xem lời giải »


Câu 29:

Một số loài trong quá trình tiến hóa lại tiêu giảm một số cơ quan. Nguyên nhân nào giải thích đúng về hiện tượng này?

A. Do môi trường sống thay đổi đã tạo ra những đột biến mới

B. Sự tiêu giảm cơ quan giúp sinh vật thích nghi tốt hơn

C. Có xu hướng tiến hóa quay về dạng tổ tiên

D. Tất cả nguyên nhân đều đúng

Xem lời giải »


Câu 30:

Theo học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên?

A. Chọn lọc tự nhiên không bao giờ đào thải hết alen trội gây chết ra khỏi quần thể

B. Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.

C. Chọn lọc chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với chọn lọc chống lại alen trội

D. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, từ đó làm thay đổi tần số alen của quần thể.

Xem lời giải »


Câu 31:

Ngày nay sự sống không còn được hình thành theo phương thức hóa học từ các chất vô cơ vì:

A. Các quy luật chọn lọc tự nhiên chi phối mạnh mẽ

B. Không có sự tương tác giữa các chất hữu cơ được tổng hợp

C. Không tổng hợp được các hạt coaxecva trong điều kiện hiện tại

D. Không đủ các điều kiện cần thiết, nếu các chất hữu cơ được hình thành ngoài cơ thể sẽ bị vi sinh vật phân hủy ngay

Xem lời giải »


Câu 32:

Bảng dưới đây cho biết một số thông tin của thuyết tiến hóa hiện đại

Cột A

Cột B

1. Tiến hóa nhỏ

a. Qui định chiều hướng của quá trình tiến hóa

2. Chọn lọc tự nhiên

b. Làm thay đổi không đáng kể tần số các alen trong quần thể

3. Đôt biến gen

c. Có thể làm nghèo vốn gen của quần thể, làm giảm đa dạng di truyền

4. Các yếu tố ngẫu nhiên

d. Là quá trình biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể

 

Trong các tổ hợp ghép đôi ở các phương án dưới đây, phương án nào đúng?

A. 1-d; 2-a; 3-b; 4-c

B. 1-b; 2-d; 3-a; 4-c

C. 1-c; 2-a; 3-b; 4-d

D. 1-a; 2-c; 3-b; 4-d

Xem lời giải »


Câu 33:

Một gen lặn có hại có thể bị biến mất hoàn toàn khỏi quần thể

A. Di – nhập gen

B. Yếu tố ngẫu nhiên

C. Đột biến nghịch

D. Bởi chọn lọc tự nhiên

Xem lời giải »


Câu 34:

Xét một số ví dụ sau:

1. Trong tự nhiên, loài sáo mỏ đen không giao phối với loài sáo mỏ vàng. Khi nuôi nhốt chung trong một lồng lớn thì người ta thấy hai loài này giao phối với nhau nhưng không sinh con do không thụ tinh.

2. Cừu có thể giao phối với dê tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết mà không phát triển thành phôi.

3. Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la, con la không có khả năng sinh sản.

4. Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn cho hoa của loài cây khác.

Có bao nhiêu ví dụ biểu hiện của cách ly sau hợp tử?

A. 1

B. 2

C. 4

D. 3

Xem lời giải »


Câu 35:

Phát biểu nào sau đây không phải là quan niệm của Đacuyn?

A. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật.

B. Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của quá trình tiến hóa từ một nguồn gốc chung

C. Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp, sinh vật có khả năng thích ứng kịp thời

D. Loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân li tính trạng

Xem lời giải »


Câu 36:

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đột biến đối với tiến hóa?

A. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể góp phần hình thành loài mới.

B. Đột biến nhiễm sắc thể thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa.

C. Đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì nó góp phần hình thành loài mới.

D. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật.

Xem lời giải »


Câu 37:

Cho các nhân tố sau

(1) Đột biến, (2) Giao phối ngẫu nhiên, (3) Chọn lọc tự nhiên, (4) Các yếu tố ngẫu nhiên

Những nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen, vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là

A. (1), (3), (4).

B. (2), (3), (4).

C. (1), (2), (4).

D. (1), (2), (3).

Xem lời giải »


Câu 38:

Hai loài sinh học (loài giao phối) thân thuộc thì

A. Cách li sinh sản với nhau trong điều kiện tự nhiên

B. Hoàn toàn biệt lập về khu phân bố

C. Giao phối tự do với nhau trong điều kiện tự nhiên

D. Hoàn toàn khác nhau về hình thái

Xem lời giải »


Câu 39:

Đacuyn là người đầu tiên đưa ra khái niệm gì?

A. Đột biến trung tính.

B. Biến dị tổ hợp.

C. Biến dị cá thể.

D. Đột biến.

Xem lời giải »


Câu 40:

Nhân tố tiến hóa làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số tương đối của các alen của quần thể theo một hướng xác định là

A. Chọn lọc tự nhiên

B. giao phối

C. đột biến

D. cách li

Xem lời giải »


Câu 1:

Khi nói đến quá trình hình thành loài mới, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

I. Quá trình hình thành quần thể thích nghi luôn dẫn đến hình thành loài mới.

II.  Sự cách li địa lí tất yếu dẫn đến sự hình thành loài mới.

III. Sự hinh thành loài mới liên quan đến quá trình phát sinh các đột biến.

     IV. Quá trình hình thành quần thể thích nghi không nhất thiết dẫn đến hình thành loài mới.

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Xem lời giải »


Câu 2:

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể?

A. Đột biến

B. Các yếu tố ngẫu nhiên

C. Chọn lọc tự nhiên

D. Giao phối không ngẫu nhiên

Xem lời giải »


Câu 3:

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, quá trình phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất gồm các giai đoạn sau:

I. Tiến hóa hóa học

II. Tiến hóa sinh học

III. Tiến hóa tiền sinh học

Các giai đoạn trên diễn ra theo thứ tự đúng là:

A. I III  II

B. II  III  I

C. I  II  III

D. III  II  I

Xem lời giải »


Câu 4:

Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biếu nào sau đây đúng?

A. Đột biến tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.

B. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen của quần thể.

C. Giao phối không ngẫu nhiên luôn làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể.

D. Di - nhập gen luôn làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một chiều hướng nhất định.

Xem lời giải »


Câu 5:

Trong một hồ ở châu Phi, người ta thấy có hai loài cá rất giống nhau về các đặc điểm hình thái và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ và một loài màu xám. Mặc dù cùng sống trong một hồ nhưng chúng không giao phối với nhau. Tuy nhiên, khi nuôi các cá thể của hai loài này trong một bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làm cho chúng có màu giống nhau thì chúng lại giao phối với nhau và sinh con. Dạng cách li nào sau đây làm cho hai loài này không giao phối với nhau trong điều kiện tự nhiên?

A. Cách li tập tính.

B. Cách li địa lí.

C. Cách li sinh thái.

D. Cách li cơ học.

Xem lời giải »


Câu 6:

Các ví dụ nào sau đây thuộc cơ chế cách li sau hợp tử?

(1) Ngựa cái giao phối với lừa đực sinh ra con la không có khả năng sinh sản.

(2) Cây thuộc loài này thường không thụ phấn được để cho cây thuộc loài khác.

(3) Trứng nhái thụ tinh với tinh trùng cóc tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển.

(4) Các loài ruồi giấm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau.

Đáp án đúng là

A. (2), (3).

B. (1), (4).

C. (2), (4).

D. (1), (3).

Xem lời giải »


Câu 7:

Khi nói đến thuyết tiến hoá nhỏ, có bao nhiêu phát biểu nào dưới đây sai?

I. Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và tần sổ kiểu gen của quần thể qua các thế hệ.

II. Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi vốn gen của quần thể qua thời gian.

III. Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài và chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp.

IV. Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn, phạm vi tương đối hẹp.

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Xem lời giải »


Câu 8:

Cho các nhân tố sau:

  (1) Đột biến                                                (2) Giao phối ngẫu nhiên

  (3) Chọn lọc tự nhiên                                  (4) Các yếu tố ngẫu nhiên

Những nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen, vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là:

A. (1), (3), (4)

B. (2), (3), (4)

C. (1), (2), (4)

D. (1), (2), (3)

Xem lời giải »


Câu 9:

Khi nói về tiến hoá nhỏ, phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Tiến hóa nhỏ là quá trình diễn ra trên quy mô của một quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hoá.

B. Kết quả của tiến hoá nhỏ sẽ dẫn tới hình thành các nhóm phân loại trên loài.

C. Tiến hoá nhỏ là quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể (biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể) đưa đến sự hình thành loài mới.

D. Sự biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể đến một lúc làm xuất hiện cách li sinh sản của quần thể đó với quần thể gốc mà nó được sinh ra thì loài mới xuất hiện.

Xem lời giải »


Câu 10:

Nhân tố nào sau đây gỏp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể?

A. Giao phối không ngẫu nhiên.

B. Chọn lọc tự nhiên.

C. Đột biến.

D. Cách li địa lý.

Xem lời giải »


Câu 11:

Cho các nhân tố sau:

  (1) Giao phối không ngẫu nhiên.

  (2) Chọn lọc tự nhiên.

  (3) Đột biến gen.

  (4) Giao phối ngẫu nhiên.

Theo quan niệm tiến hoá hiện đại, những nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể là:

A. (2) và (4).

B. (2) và (3).

C. (1) và (4).

D. (3) và (4).

Xem lời giải »


Câu 12:

Đối với quá trình tiến hóa nhỏ, nhân tố đột biến (quá trình đột biến) có vai trò cung cấp:

A. Nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên.

B. Các biến dị tổ hợp, làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể.

C. Các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.

D. Các alen mới, làm thay đổi tần số alen của quần thể một cách chậm chạp.

Xem lời giải »


Câu 13:

Một alen nào đó dù là có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và một alen có hại cũng có thể trở nên phổ biến trong quần thể là do tác động của:

A. Giao phối không ngẫu nhiên.

B. Chọn lọc tự nhiên.

C. Các yếu tố ngẫu nhiên.

D. Đột biến.

Xem lời giải »


Câu 14:

Cho các thông tin về vai trò của các nhân tố tiến hoá như sau:

  (1) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.

  (2) Làm phát sinh các biến dị di truyền của quần thể, cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hoá.

  (3) Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó khỏi quần thể cho dù alen đó là có lợi.

  (4) Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

  (5) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm.

Các thông tin nói về vai trò của đột biến gen là:

A. (1) và (3).

B. (1) và (4).

C. (3) và (4).

D. (2) và (5)

Xem lời giải »


Câu 15:

Khi nói về các bằng chứng tiến hoá, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Các loài động vật có xương sống có các đặc điểm ở giai đoạn trường thành rất khác nhau thì không thể có các giai đoạn phát triển phôi giống nhau.

B. Những cơ quan thực hiện các chức năng như nhau nhưng không được bắt nguồn từ một nguồn gốc được gọi là cơ quan tương đồng.

C. Những cơ quan ở các loài khác nhau được bắt nguồn từ một cơ quan ở loài tổ tiên, mặc dù hiện tại các cơ quan này có thể thực hiện các chức năng rất khác nhau, được gọi là cơ quan tương tự.

D. Cơ quan thoái hoá cũng là cơ quan tương đồng vì chúng được bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên nhưng nay không còn chức năng hoặc chức năng bị tiêu giảm.

Xem lời giải »


Câu 16:

Năm l953, S.Milơ (S.Miller) thực hiện thí nghiệm tạo ra môi trường có thành phần hoá học giống khí quyển nguyên thuỷ và đặt trong điều kiện phóng điện liên tục một tuần, thu được các axit amin cùng các phân từ hữu cơ khác nhau. Kết quả thí nghiệm chứng minh:

A. Các chất hữu cơ được hình thành từ chất vô cơ trong điều kiện khí quyển nguyên thuỷ của Trái Đất.

B. Các chất hữu cơ được hình thành trong khí quyển nguyên thủy nhờ nguồn năng lượng sinh học.

C. Các chất hữu cơ đầu tiên được hình thành trong khí quyển nguyên thủy của Trái Đất bằng con đường tổng hợp sinh học.

D. Ngày nay các chất hữu cơ vẫn được hình thành phổ biến bằng con đường tổng hợp hoá học trong tự nhiên.

Xem lời giải »


Câu 17:

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động lên mọi cấp độ tổ chức sống trong đó quan trọng nhất là sự chọn lọc ở cấp độ:

A. Phân tử và tế bào.

B. Quần xã và hệ sinh thái.

C. Quần thể và quần xã.

D. Cá thể và quần thể.

Xem lời giải »


Câu 18:

Để phân biệt hai loài động vật thân thuộc bậc cao cần phải đặc biệt chú ý đến tiêu chuẩn nào sau đây?

A. Tiêu chuẩn di truyền (tiêu chuẩn cách li sinh sản)

B. Tiêu chuẩn sinh lí – hóa sinh.

C. Tiêu chuẩn địa lí – sinh thái.

D. Tiêu chuẩn hình thái.

Xem lời giải »


Câu 19:

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình hình thành loài mới?

A. Quá trình hình thành quần thể thích nghi luôn dẫn đến hình thành loài mới.

B. Sự cách li địa lí tất yếu dẫn đến sự hình thành loài mới.

C. Sự hình thành loài mới không liên quan đến quá trình phát sinh các đột biến

D. Quá trình hình thành quần thể thích nghi không nhất thiết dẫn đến hình thành loài mới

Xem lời giải »


Câu 20:

Hai loài sinh học (loài giao phối) thân thuộc thì

A. Cách sinh sản với nhau trong điều kiện tự nhiên

B. Hoàn toàn biệt lập về khu phân bố.

C. Giao phối tự do với nhau trong điều kiện tự nhiên.

D. Hoàn toàn khác nhau về hình thái

Xem lời giải »


Câu 21:

Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen ở một quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp thu được kết quả:

Ở thế hệ P = 64%AA : 32%Aa : 4%aa

Thế hệ F1 = 64%AA : 32%Aa : 4%aa

Thế hệ F2 = 64%AA : 32%Aa : 4%aa

Thế hệ F3 = 24%AA : 42%Aa : 34%aa

Thế hệ F4 = 20,25%AA : 59,5%Aa : 30,25%aa

Thế hệ F5 = 20,25%AA : 49,5%Aa : 30,25%aa

A. Các yếu tố ngẫu nhiên

B. Giao phối không ngẫu nhiên.

C. Giao phối ngẫu nhiên

D. Đột biến

Xem lời giải »


Câu 22:

Nhân tố tiến hóa có thể làm cho quần thể trở nên kém thích nghi là:

A. Đột biến.

B. Giao phối không ngẫu nhiên.

C. Di – nhập gen.

D. Các yếu tố ngẫu nhiên.

Xem lời giải »


Câu 23:

Phát biểu sau không đúng về vai trò của quá trình giao phối ngẫu nhiên trong tiến hóa là:

A. Giao phối làm trung hòa tính có hại của đột biến

B. Giao phối cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên.

C. Giao phối góp phần làm tăng tính đa dạng di truyền

D. Giao phối tạo nên các quần thể sinh vật thích nghi với môi trường

Xem lời giải »


Câu 24:

Nhân tố tiến hóa làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số tương đối của các alen của quần thể

A. Chọn lọc tự nhiên

B. Giao phối

C. Đột biến

D. Cách li

Xem lời giải »


Câu 25:

Đacuyn giải thích sự hình thành đặc điểm thích nghi màu xanh lục ở loài sâu ăn lá là do:

A. Quần thể sâu ăn lá chỉ xuất hiện những biến dị màu xanh lục được chọn lọc tự nhiên giữ lại.

B. Quần thể sâu ăn lá đa hình về kiểu gen và kiểu hình, chọn lọc tự nhiên đã tiến hành chọn lọc theo những hướng khác nhau.

C. Sâu sâu ăn lá đã bị ảnh hưởng bởi màu sắc của lá cây có màu xanh lục.

D. Chọn lọc tự nhiên đã đào thải những cá thể mang biến dị có màu sắc khác màu xanh lục, tích lũy những cá thể mang biến dị màu xanh lục.

Xem lời giải »


Câu 26:

Theo quan niệm hiện đại, các yếu tố ngẫu nhiên tác động vào quần thể

A. Làm thay đổi tần số các alen không theo một hướng xác định

B. Không làm thay đổi tần số các alen của quần thể

C. Luôn làm tăng tần số kiểu gen đồng hợp tử và giảm tần số kiểu gen dị hợp tử

D. Luôn làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể

Xem lời giải »


Câu 27:

Khi nói về quá trình hình thành loài mới theo quan niệm của thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Hình thành loài bằng con đường cách li địa lí thường xảy ra một cách chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

B. Hình thành loài bằng con đường sinh thái thường gặp ở thực vật và động vật ít di chuyển xa

C. Hình thành loài là quá trình tích luỹ các biến đổi đồng loạt do tác động trực tiếp của ngoại cảnh hoặc do tập quán hoạt động của động vật

D. Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa xảy ra phổ biến ở thực vật

Xem lời giải »


Câu 28:

Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, ở giai đoạn tiến hóa hóa học đã hình thành nên

A. Các tế bào nhân thực.

B. Các đại phân tử hữu cơ

C. Các giọt côaxecva

D. Các tế bào sơ khai

Xem lời giải »


Câu 29:

Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên Trái Đất, loài người xuất hiện ở:

A. Kỉ Krêta (Phấn trắng) của đại Trung sinh

B. Kỉ Đệ tam (Thứ ba) của đại Tân sinh.

C. Kỉ Đệ tứ (Thứ tư) của đại Tân sinh

D. Kỉ Triat (Tam điệp) của đại Trung sinh

Xem lời giải »


Câu 30:

Cặp nhân tố tiến hoá nào sau đây có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thể sinh vật?

A. Giao phối không ngẫu nhiên và di - nhập gen.

B. Đột biến và chọn lọc tự nhiên.

C. Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên

D. Đột biến và di - nhập gen

Xem lời giải »


Câu 31:

Trong một quần thể, giá trị thích nghi của kiểu gen AA = 100%; Aa = 100%; aa = 0% phản ánh quần thể đang diễn ra:

A. Chọn lọc vận động.

B. Chọn lọc ổn định.

C. Chọn lọc gián đoạn hay phân li

D. Chọn lọc phân hóa

Xem lời giải »


Câu 32:

Khi nói về quá trình phát sinh loài người, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Vượn người ngày nay là tổ tiên trực tiếp của loài người.

B. Vượn người ngày nay không phải là tổ tiên trực tiếp của loài người.

C. Vượn người ngày nay và người là hai nhánh phát sinh từ một gốc chung.

D. Trong nhóm vượn người ngày nay, tinh tinh có quan hệ họ hàng gần với người nhất.

Xem lời giải »


Câu 33:

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, bò sát cổ ngự trị ở:

A. Kỉ Đệ tam thuộc đại Tân sinh.

B. Kỉ Triat (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh.

C. Kỉ Jura thuộc đại Trung sinh.

D. Kỉ Pecmi thuộc đại cổ sinh.

Xem lời giải »


Câu 34:

Ở một loài động vật, màu sắc lông do một gen có hai alen nằm trên nhiễm săc thể thường quy định. Kiểu gen AA quy định lông xám, kiểu gen Aa quy định lông vàng và kiểu gen aa quy định lông trắng. Cho các trường hợp sau:

  (1) Các cá thể lông xám có sức sống và khả năng sinh sản kém, các cá thể khác có sức sống và khả năng sinh sản bình thường.

  (2) Các cá thể lông vàng có sức sống và khả năng sinh sản kém, các cá thể khác có sức sống và khả năng sinh sản bình thường.

  (3) Các cá thể lông trắng có sức sống và khả năng sinh sản kém, các cá thê khác có sức sống và khả năng sinh sản bình thường.

  (4) Các cá thể lông trắng và các cá thể lông xám đều có sức sống và khả năng sinh sản kém như nhau, các cá thể lông vàng có sức sống và khả năng sinh sản bình thường.

  Giả sử một quần thể thuộc loài này có thành phần kiểu gen là 0,25AA + 0,5Aa + 0,25aa = 1. Chọn lọc tự nhiên sẽ nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể trong các trường hợp:

A. (2), (4)

B. (3), (4)

C. (1), (2)

D. (1), (3)

Xem lời giải »


Câu 35:

Bằng chứng nào sau đây ủng hộ giả thiết cho rằng vật chất di truyền xuất hiện đầu tiên trên Trái Đất có thể là ARN?

A. ARN có thể nhân đôi mà không cần đến enzim (prôtêin).

B. ARN có kích thuớc nhỏ hơn ADN.

C. ARN có thành phần nuclêôtit loại uraxin.

D. ARN là hợp chất hữu cơ đa phân

Xem lời giải »


Câu 36:

Tần số các alen của một gen ở một quần thể giao phối là 0,4A và 0,6a đột ngột biến đổi thành 0,8A và 0,2a. Quần thể này có thể đã chịu tác động của nhân tố tiến hoá nào sau đây?

A. Đột biến.

B. Giao phối không ngẫu nhiên.

C. Chọn lọc tự nhiên

D. Các yếu tố ngẫu nhiên.

Xem lời giải »


Câu 37:

Cho các nhân tố sau:

(1) Đột biến

(2) Chọn lọc tự nhiên.

(3) Các yếu tố ngẫu nhiên.

(4) Giao phối ngẫu nhiên.

Cặp nhân tổ đóng vai trò cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá là

A. (1) và (2).

B. (2) và (4).

C. (3) và (4).

D. (l) và (4).

Xem lời giải »


Câu 38:

Trong các cơ chế cách li sinh sản, cách li trước hợp tử thực chất là

A. Ngăn cản sự thụ tinh tạo thành hợp tử.

B. Ngăn cản hợp tử phát triển thành con lai.

C. Ngăn cản con lai hình thành giao tử.

D. Ngăn cản hợp tử phát triển thành con lai hữu thụ.

Xem lời giải »


Câu 39:

Loài bông của châu Âu có 2n = 26 nhiễm sắc thể đều có kích thước lớn, loài bông hoang dại ở Mĩ có 2n = 26 nhiễm sắc thể đều có kích thước nhỏ hơn. Loài bông trồng ở Mĩ được tạo ra bằng con đưởng lai xa và đa bội hóa giữa loài bông của châu Âu với loài bông hoang dại ở Mĩ. Loài bông trồng ở Mĩ có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng là

A. 13 nhiễm sắc thể lớn và 26 nhiễm sắc thể nhỏ.

B. 13 nhiễm sắc thể lớn và 13 nhiễm sắc thể nhỏ.

C. 26 nhiễm sắc thể lớn và 13 nhiễm sắc thể nhỏ.

D. 26 nhiễm sắc thể lớn và 26 nhiễm sắc thể nhỏ.

Xem lời giải »


Câu 40:

Trong các loại cách li trước hợp tử, cách li tập tính có đặc điểm:

A. Mặc dù sống trong cùng một khu vực địa lí nhưng các cá thể của các loài có họ hàng gần gũi và sống trong những sinh cảnh khác nhau nên không thể giao phối với nhau

B. Các cá thể của các loài khác nhau có thể có những tập tính giao phối riêng nên chúng thường không giao phối với nhau.

C. Các cá thể của các loài khác nhau có thể sinh sản vào những mùa khác nhau nên chúng không có điều kiện giao phối với nhau

D. Các cá thể thuộc các loài khác nhau có thể có cấu tạo các cơ quan sinh sản khác nhau nên chúng không thể giao phối với nhau.

Xem lời giải »


Câu 41:

Trong các loại cách li trước hợp tử, cách li tập tính có đặc điểm:

A. Mặc dù sống trong cùng một khu vực địa lí nhưng các cá thể của các loài có họ hàng gần gũi và sống trong những sinh cảnh khác nhau nên không thể giao phối với nhau

B. Các cá thể của các loài khác nhau có thể có những tập tính giao phối riêng nên chúng thường không giao phối với nhau.

C. Các cá thể của các loài khác nhau có thể sinh sản vào những mùa khác nhau nên chúng không có điều kiện giao phối với nhau

D. Các cá thể thuộc các loài khác nhau có thể có cấu tạo các cơ quan sinh sản khác nhau nên chúng không thể giao phối với nhau.

Xem lời giải »


Câu 1:

Trong các loại cách li trước hợp tử, cách li tập tính có đặc điểm:

A. Mặc dù sống trong cùng một khu vực địa lí nhưng các cá thể của các loài có họ hàng gần gũi và sống trong những sinh cảnh khác nhau nên không thể giao phối với nhau

B. Các cá thể của các loài khác nhau có thể có những tập tính giao phối riêng nên chúng thưởng không giao phối với nhau.

C. Các cá thể của các loài khác nhau có thể sinh sản vào những mùa khác nhau nên chúng không có điều kiện giao phối với nhau

D. Các cá thể thuộc các loài khác nhau có thể có cấu tạo các cơ quan sinh sản khác nhau nên chúng không thể giao phối với nhau.

Xem lời giải »


Câu 2:

Trong quá trình phát sinh sự sống, bước quan trọng để dạng sống sản sinh ra những dạng giống chúng, di truyền đặc điểm cho thế hệ sau là sự:

A. Hình thành các đại phân tử.

B. Xuất hiện các enzim.

C. Xuất hiện cơ chế tự sao chép.

D. Hình thành lớp màng

Xem lời giải »


Câu 3:

Để kiểm tra giả thiết của Oparin và Hadnan, năm 1953 Milơ đã tạo ra môi trường nhân tạo có thành phần hóa học giống khí quyển nguyên thủy của Trái Đất. Môi trường nhân tạo đó gồm:

A. N2, NH3, H2 và hơi nước.

B. CH4. CO2, H2 và hơi nước

C. CH4, NH3, H2 và hơi nước

D. CH4, CO, H2 và hơi nước

Xem lời giải »


Câu 4:

Hiện nay có một số bằng chứng chứng tỏ: Trong lịch sử phát sinh sự sống trên Trái Đất, phân tử được dùng làm vật chất di truyền (lưu giữ thông tin di truyền) đầu tiên là

A. ADN và sau đó là ARN

B. ARN và sau đó là ADN

C. Prôtêin và sau đó là ADN

D. Prôtêin và sau đó là ARN

Xem lời giải »


Câu 5:

Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của chọn lọc tự nhiên có cấu trúc di truyền ở các thế hệ như sau:

P: 0,50AA : 0,30Aa: 0,20aa

F1:  0,45AA : 0,25Aa : 0,30aa

F2: 0,40AA : 0,20Aa : 0,40aa

F3: 0,30AA : 0,15Aa : 0,55aa

F4: 0,15AA: 0,10Aa : 0,75aa

Nhận xét nào sau đây là đúng về tác động của chọn lọc tự nhiên đối với quần thể này?

A. Các cá thể mang kiểu hình trội đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần

B. Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ các kiểu gen đồng hợp và giữ lại những kiểu gen dị hợp

C. Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ những kiểu gen dị hợp và đồng hợp lặn

D. Các cá thể mang kiểu hình lặn đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần

Xem lời giải »


Câu 6:

Cho những ví dụ sau:

  (1) Cánh dơi và cánh côn trùng.

  (2) Vây ngực của cá voi và cánh dơi.

  (3) Mang cá và mang tôm.

  (4) Chi trước của thú và tay người.

Những ví dụ về cơ quan tương đồng là:

A. (1) và (2).

B. (1) và (3).

C. (2) và (4).

D. (1) và (4).

Xem lời giải »


Câu 7:

Cho một số hiện tượng sau:

  (1) Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung Á.

  (2) Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay.

  (3) Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản.

(4) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn cho hoa của loài cây khác.

Những hiện tượng nào trên đây là biểu hiện của cách li sau hợp tử?

A. (2), (3).

B. (1), (4).

C. (3), (4).

D. (1), (2).

Xem lời giải »


Câu 8:

Quá trình hình thành loài lúa mì (T.aestivum) được các nhà khoa học mô tả như sau: Loài lúa mì (T.monococcum) lai với loài cỏ dại (T.speltoides) đã tạo ra con lai. Con lai này được gấp đôi bộ nhiễm sắc thể tạo thành loài lúa mì hoang dại (A.squarrosa). Loài lúa mì hoang dại (A.squarrosa) lai với loài cỏ dại (T.tauschii) đã tạo ra con lai. Con lai này lại được gấp đôi bộ nhiễm sắc thể tạo thành loài lúa mì (T.aestivum). Loài lúa mì (T.aestivum) có bộ nhiễm sắc thể gồm

A. bốn bộ nhiễm sắc thể đơn bội của bốn loài khác nhau

B. bốn bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của bốn loài khác nhau.

C. ba bộ nhiễm sắc thể đơn bội của ba loài khác nhau

D. ba bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của ba loài khác nhau

Xem lời giải »


Câu 9:

Loài cỏ Spartina có bộ nhiễm sắc thể 2n = 120 được xác định gồm bộ nhiễm sắc thể của loài cỏ gốc châu Âu 2n = 50 và bộ nhiễm sắc thể của loài cỏ gốc châu Mĩ 2n = 70. Loài cỏ Spartina được hình thành bằng

A. Con đường lai xa và đa bội hóa

B. Phương pháp lai tế bào

C. Con đường tự đa bội hóa

D. Con đường sinh thái

Xem lời giải »


Câu 10:

Hình thành loài mới

A. Bằng con đường lai xa và đa bội hoá diễn ra nhanh và gặp phổ biến ở thực vật.

B. Khác khu vực địa lí (bằng con đường địa lí) diễn ra nhanh trong một thời gian ngắn

C. động vật chủ yếu diễn ra bằng con đường lai xa và đa bội hoá

D. Bằng con đường lai xa và đa bội hoá diễn ra chậm và hiếm gặp trong tự nhiên.

Xem lời giải »


Câu 11:

Thể song nhị bội

A. Có tế bào mang hai bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của hai loài bố mẹ

B. Có 2n nhiễm sắc thể trong tế bào

C. Chỉ sinh sản vô tính mà không có khả năng sinh sản hữu tính

D. Chỉ biểu hiện các đặc điểm của một trong hai loài bố mẹ

Xem lời giải »


Câu 12:

Một quần thể ngẫu phối, ở thế hệ xuất phát có thành phần kiểu gen là 0,3 6BB + 0 48Bb + 0,16bb = 1. Khi trong quần thể này, các cá thể có kiểu gen dị hợp có sức sống và khả năng sinh sản cao hơn hẳn so với các cá thể có kiểu gen đồng hợp thì

A. alen trội có xu hướng bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.

B. Tần số alen trội và tần số alen lặn có xu hướng không thay đổi.

C. Tần số alen trội và tần số alen lặn có xu hướng bằng nhau.

D. alen lặn có xu hướng bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.

Xem lời giải »


Câu 13:

Trong tự nhiên, con đường hình thành loài nhanh nhất là con đường

A. Lai xa và đa bội hoá.

B. Sinh thái

C. Địa lí

D. Lai khác dòng

Xem lời giải »


Câu 14:

Nhân tố quy định chiều hướng tiến hoá của sinh giới là

A. Quá trình đột biến

B. Cơ chế cách li.

C. Quá trình chọn lọc tự nhiên

D. Quá trình giao phối

Xem lời giải »


Câu 15:

Dạng cách li nào đánh dấu sự hình thành loài mới?

A. Cách li sinh sản và cách li di truyền.

B. Cách li sinh thái

C. Cách li địa lí và cách li sinh thái

D. Cách li địa lí

Xem lời giải »


Câu 16:

Ba loài ếch: Rana pipiens, Rana clamitans và Rana sylvatica cùng sống trong một cái ao, song chúng bao giờ cũng bắt cặp đúng với cá thể cùng loài vì các loài ếch này có tiếng kêu khác nhau. Đây là ví dụ về loại cách li nào và kiểu cách li này là dạng:

A. Cách li trước hợp tử, cách li tập tính

B. Cách li sau hợp tử, cách li tập tính

C. Cách li trước hợp tử, cách li cơ học

D. Cách li sau hợp tử, cách li sinh thái

Xem lời giải »


Câu 1:

Theo thuyết tiến hoá tổng hợp thì tiến hoá nhỏ là quá trình

A. Hình thành các nhóm phân loại trên loài.

B. Duy trì ổn định thành phần kiểu gen của quần thể.

C. Biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn đến sự hình thành loài mới.

D. Củng cố ngẫu nhiên những alen trung tính trong quần thể.

Xem lời giải »


Câu 2:

Theo quan niệm hiện tại, thực chất của tiến hóa nhỏ:

A. Là quá trình hình thành loài mới

B. Là quá trình hình thành các đơn vị tiến hóa trên loài

C. Là quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể

D. Là quá trình tạo ra nguồn biến dị di truyền của quần thể

Xem lời giải »


Câu 3:

Kết thúc quá trình tiến hoá nhỏ:

A. Hình thành loài mới

B. Hình thành các kiểu gen thích nghi

C. Hình thành các nhóm phân loại

D. Hình thành các đặc điểm thích nghi

Xem lời giải »


Câu 4:

Theo thuyết tiến hoá tổng hợp thì tiến hoá nhỏ là quá trình

A. Hình thành các nhóm phân loại trên loài.

B. Duy trì ổn định thành phần kiểu gen của quần thể.

C. Biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn đến sự hình thành loài mới.

D. Củng cố ngẫu nhiên những alen trung tính trong quần thể.

Xem lời giải »


Câu 5:

Có bao nhiêu nhận định dưới đây là đúng về tiến hóa nhỏ?

(1) Tiến hóa nhỏ diễn ra trong phạm vị hẹp, thời gian lịch sử tương đối ngắn.

(2) Thực chất của tiến hóa nhỏ là làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu.

(3) Kết quả của tiến hóa nhỏ là hình thành nên các đơn vị tiến hóa trên loài.

(4) Tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hóa.

(5) Chỉ khi nào xuất hiện cách li sinh sản của quần thể mới với quần thể gốc mà nó được sinh ra thì loài mới xuất hiện.

A. 3

B. 4

C. 2

D. 1

Xem lời giải »


Câu 6:

Khẳng định nào sau đây về tiến hóa nhỏ của học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại là đúng

A. Tiến hóa nhỏ kết thúc bằng sự hình thành loài mới được đánh dấu bằng sự xuất hiện của cách li sinh sản.

B. Tiến hóa nhỏ xảy ra với từng các cá thể của loài nên đơn vị tiến hóa là loài

C. Là quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài như chi, họ, bộ, lớp, ngành

D. Diễn ra trong không gian rộng và thời gian lịch sử dài, không thể tiến hành làm thực nghiệm

Xem lời giải »


Câu 7:

Khi nói về tiến hóa nhỏ, phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Kết quả của tiến hóa nhỏ sẽ dẫn tới hình thành các nhóm phân loại trên loài.

B. Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể (biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể) dẫn đến sự hình thành loài mới.

C. Sự biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể đến một lúc làm xuất hiện cách li sinh sản của quần thể đó với quần thể gốc mà nó được sinh ra thì loài mới xuất hiện.

D. Tiến hóa nhỏ là quá trình diễn ra trên quy mô của một quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hóa.

Xem lời giải »


Câu 8:

Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu, gồm 5 bước:

(1) Phát sinh đột biến

(2) Chọn lọc các đột biến có lợi

(3) Hình thành loài mới

(4) Phát tán đột biến qua giao phối

(5) Cách li sinh sản giữa quần thể biến đổi với quần thể gốc

Trật tự đúng là:

A. (1),(5),(4),(2),(3)

B. (1),(5),(2),(4),(3)

C. (1),(4),(2),(5),(3)

D. (1),(2),(4),(5),(3)

Xem lời giải »


Câu 9:

Theo quan điểm của thuyết tiến hóa hiện đại, nguồn biến dị di truyền của quần thể là:

A. Biến dị đột biến, biến dị tổ hợp, di nhập gen.

B. Đột biến gen, đột biến nhiễm sắc thể.

C. Biến dị tổ hợp, đột biến nhiễm sắc thể.

D. Đột biến gen và di nhập gen.

Xem lời giải »


Câu 10:

Theo quan điểm của thuyết tiến hóa hiện đại, nguồn biến dị di truyền của quần thể gồm:

A. Biến dị đột biến

B. Di nhập gen

C. Biến dị tổ hợp

D. Cả A, B và C

Xem lời giải »


Câu 11:

Theo quan điểm hiện đại, loại biến dị nào sau đây được xem là nguồn nguyên liệu thứ cấp của tiến hóa?

A. Biến dị tổ hợp.

B. Đột biến gen.

C. Đột biến nhiễm sắc thể.

D. Thường biến.

Xem lời giải »


Câu 12:

Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa là

A. Biến dị tổ hợp.

B. Thường biến.

C. Đột biến gen tự nhiên.

D. Biến dị đột biến.

Xem lời giải »


Câu 13:

Theo quan điểm tiến hóa hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây sai?

A. Chọn lọc tự nhiên không thể loại bỏ hoàn toàn một alen lặn gây chết ra khỏi quần thể.

B. Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể.

C. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen.

D. Chọn lọc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới và các kiểu gen mới trong quần thể.

Xem lời giải »


Câu 14:

Khi nói về chọn lọc tự nhiên theo quan niệm hiện đại, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể vi khuẩn chậm hơn so với quần thể sinh vật lưỡng bội.

B. Chọn lọc tự nhiên không bao giờ đào thải hết alen trội gây chết ra khỏi quần thể.

C. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, từ đó làm thay đổi tần số alen của quần thể.

D. Chọn lọc chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen chậm hơn so với chọn lọc chống lại alen trội.

Xem lời giải »


Câu 15:

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên có các nội dung:

(1) Thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.

(2) Tác động trực tiếp lên kiểu gen mà không tác động lên kiểu hình của sinh vật.

(3) Làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể không theo hướng xác định.

(4) Làm xuất hiện các alen mới dẫn đến làm phong phú vốn gen của quần thể.

(5) Đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà không tạo ra các kiểu gen thích nghi.

(6) Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm biến đổi tần số alen của quần thể theo nhiều hướng khác nhau.

Số nội dung đúng là

A. 3

B. 4

C. 1

D. 2

Xem lời giải »


Câu 16:

Phát biểu nào sau đây là đúng về chọn lọc tự nhiên(CLTN) theo quan niệm hiện đại?

A. CLTN không chỉ tác động đối với từng cá thể riêng rẽ mà còn tác động đối với cả quần thể.

B. CLTN thực chất là sự phân hoá khả năng sống sót của các cá thể trong quần thể.

C. CLTN chống lại alen trội làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm hơn so với chọn lọc chống lại alen lặn.

D. CLTN tác động gián tiếp lên kiểu hình từ đó làm biến đổi tần số alen của quần thể.

Xem lời giải »


Câu 17:

Theo tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên đóng vai trò:

A. Tạo ra các kiểu gen thích nghi từ đó tạo ra các cá thể có kiểu gen quy định tính trạng thích nghi

B. Sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà không tạo ra các kiểu gen thích nghi

C. Vừa giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi vừa tạo ra các kiểu gen thích nghi

D. Tạo ra các kiểu gen thích nghi mà không đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định các kiểu hình thích nghi

Xem lời giải »


Câu 18:

Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hoá nhỏ là:

A. Làm cho tần số tương đối của các alen trong mỗi gen biến đổi theo hướng xác định

B. Làm cho thành phần kiểu gen của quần thể thay đổi đột ngột

C. Phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể

D. Qui định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướng quá trình tiến hoá.

Xem lời giải »


Câu 19:

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, đơn vị tiến hóa cơ sở ở những loài giao phối là

A. Quần thể.

B. Loài.

C. Quần xã.

D. Cá thể.

Xem lời giải »


Câu 20:

Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là

A. Cá thể

B. Quần thể

C. Phân tử

D. Loài

Xem lời giải »


Câu 21:

Kimura đã đề xuất quan niệm đại đa số các đột biến ở cấp độ phân tử là trung tính dựa trên những nghiên cứu về những biến đổi trong cấu trúc của:

A. Phân tử Hêmôglôbin

B. Axit nuclêic

C. Phân tử ADN

D. Cả A, B và C

Xem lời giải »


Câu 22:

Kimura đã đề xuất quan niệm đại đa số các đột biến ở cấp độ phân tử là trung tính dựa trên cơ sở nghiên cứu về những biến đổi của:

A. Các phân tử axit nuclêic

B. Các phân tử prôtêin

C. Các phân tử pôlisaccarit

D. Các phân tử lipit phức tạp

Xem lời giải »


Câu 23:

Thuyết Kimura đề cập tới nguyên lí cơ bản của sự tiến hóa cấp độ

A. Nguyên tử

B. Phân tử

C. Cơ thể

D. Quần thể

Xem lời giải »


Câu 24:

Kimura đề xuất thuyết tiến hóa bằng các đột biến trung tính ở cấp độ:

A. Phân tử.

B. Mô.

C. Tế bào.

D. Quần xã.

Xem lời giải »


Câu 25:

Điểm giống nhau chủ yếu giữa quan niệm của Dacuyn và quan niệm hiện đại về tiến hóa là:

A. Đều xem nguyên liệu tiến hóa là biến dị (đột biến, biến dị tổ hợp)

B. Đều xem CLTN là nhân tố chính đóng vai trò chủ đạo trong tiến hóa nói chung cũng như hình thành tính thích nghi nói riêng

C. Đều xem kết quả của CLTN là sự phát triển ưu thế của sinh vật (cá thể hay quần thể) thích nghi

D. Đều xem tiến hóa của sinh vật bắt buộc phải có đào thải

Xem lời giải »


Câu 26:

Quan niệm tiến hóa của Dacuyn và quan niệm tiến hóa tổng hợp hiện đại giống nhau ở:

A. Nguyên liệu tiến hóa

B. Cơ chế tiến hóa dựa trên chọn lọc tự nhiên

C. Các giải thích về cơ chế tiến hóa

D. Hạn chế của quan điểm tiến hóa

Xem lời giải »


Câu 27:

Theo quan điểm của Kimura, đa số các đột biến ở cấp độ phân tử là:

A. Đột biến là có lợi

B. Đột biến là có hại

C. Đột biến là trung tính

D. Cả A, B và C đều đúng

Xem lời giải »


Câu 28:

Theo Kimura, đột biến ở cấp độ phân tử thường có đặc điểm gì?

A. Đa số là có lợi.

B. Đa số là có hại.

C. Đa số là trung tính.

D. Đa số là có hại, một số có lợi.

Xem lời giải »


Câu 29:

Có bao nhiêu phát biểu sau thể hiện quan điểm của học thuyết tiến hóa hiện đại?

(1) Đột biến gen cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa

(2) Chọn lọc tự nhiên tác động gián tiếp lên kiểu hình qua đó làm phân hóa vốn gen của quần thể giao phối

(3) Những biến dị xuất hiện đồng loạt theo hướng xác định mới có ý nghĩa trong tiến hóa

(4) Chọn lọc tự nhiên và biến dị cá thể là nhân tố thúc đẩy quá trình tiến hóa

A. 2

B. 1

C. 3

D. 4

Xem lời giải »


Câu 30:

Khi nói về thuyết tiến hóa tổng hợp, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?

(1) Hình thành loài được xem là ranh giới giữa tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn.

(2) Quần thể là đơn vị tồn tại nhỏ nhất của sinh vật có khả năng tiến hóa.

(3) Tiến hóa sẽ không thể xảy ra nếu đơn vị tiến hóa không có biến dị di truyền.

(4) Một trong những thành tựu là đã giải thích được sự thống nhất trong đa dạng của sinh giới.

A. 2

B. 1

C. 4

D. 3

Xem lời giải »


Câu 31:

Theo Kimura, sự tiến hoá diễn ra bằng sự củng cố ngẫu nhiên các:

A. Biến dị có lợi

B. Đặc điểm thích nghi

C. Đột biến trung tính

D. Đột biến có hại

Xem lời giải »


Câu 32:

Nội dung cơ bản trong thuyết tiến hóa của Kimura là gì?

A. Tích lũy những đột biến có lợi, đào thải các đột biến có hại.

B. Tích lũy những đột biến có lợi, đào thải các đột biến có hại dưới tác động của chọn lọc tự nhiên.

C. Sự củng cố ngẫu nhiên những đột biến trung tính, không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên.

D. Sự củng cố ngẫu nhiên những đột biến trung tính, dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.

Xem lời giải »


Câu 33:

Đóng góp chủ yếu của thuyết tiến hóa của Kimura là

A. Nêu lên vai trò của sự củng cố ngẫu nhiên những đột biến trung tính trong tiến hóa độc lập với tác dụng của chọn lọc tự nhiên

B. Phủ nhận vai trò của chọn lọc tự nhiên đào thải các biến dị có hại

C. Công nhận vai trò của chọn lọc tự nhiên

D. Giải thích trạng thái cân bằng di truyền của quần thể giao phối

Xem lời giải »


Câu 34:

Thuyết tiến hóa của Kimura có ý nghĩa gì?

A. Nêu lên vai trò của sự củng cố ngẫu nhiên những đột biến trung tính trong tiến hóa độc lập với tác dụng của chọn lọc tự nhiên

B. Cơ sở để giải thích tính đa hình di truyền

C. Bổ sung quan niệm mới trong lý thuyết tiến hoá hiện đại

D. Cả A, B, C

Xem lời giải »


Xem thêm bài tập trắc nghiệm Sinh học 12 có lời giải hay khác: