X

Bộ đề thi vào lớp 10 các môn

Bộ đề thi vào lớp 10 môn Địa Lí năm 2021 có đáp án


Bộ đề thi vào lớp 10 môn Địa Lí năm 2021 có đáp án

Haylamdo biên soạn và sưu tầm Bộ đề thi vào lớp 10 môn Địa Lí năm 2021 có đáp án được các Thầy/Cô giáo nhiều năm kinh nghiệm biên soạn và tổng hợp chọn lọc từ đề thi môn Địa Lí vào lớp 10 của các trường THPT trên cả nước sẽ giúp học sinh có kế hoạch ôn luyện từ đó đạt điểm cao trong kì thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Địa Lí.

Bộ đề thi vào lớp 10 môn Địa Lí năm 2021 có đáp án

Sở Giáo dục và Đào tạo .....

Trường THPT ....

Kì thi tuyển sinh vào lớp 10

Năm học 2021

Môn: Địa Lí

Thời gian làm bài: 60 phút

(Đề thi số 1)

Câu 1. Duyên Hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc nào sau đây?

A. Chăm, Khơ-me.

B. Ba-na, Cơ-ho.

C. Vân Kiều, Thái.

D. Ê-đê, Mường.

Câu 2. Nguyên nhân chủ yếu trong giai đoạn hiện nay tỉ lệ sinh giảm là do

A. tâm lí trọng nam kinh nữ không còn.

B. số người trong độ tuổi sinh đẻ giảm.

C. Nhà nước không cho sinh đẻ nhiều.

D. thực hiện tốt kế hoạch hóa gia đình.

Câu 3. Nhận định nào sau đây không phải là hậu quả của đô thị hóa tự phát?

A. Ô nhiễm môi trường.

B. Đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

C. Ách tắc giao thông đô thị.

D. Gia tăng tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị.

Câu 4. Nguyên nhân chủ yếu khiến tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn cao là do

A. tỉ lệ lao động qua đào tạo ở nông thôn khá cao nhưng không phù hợp thực tiễn.

B. đầu tư khoa học kĩ thuật làm tăng năng suất lao động và giảm số lượng việc làm.

C. lực lượng lao động tập trung đông ở khu vực nông thôn, không có chuyên môn.

D. sản xuất nông nghiệp mang tính màu vụ, hoạt động phi nông nghiệp còn hạn chế.

Câu 5. Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay?

A. Công nghiệp là ngành có tốc độ phát triển nhanh nhất.

B. Giảm tỉ trọng khu vực I và tăng tỉ trọng khu vực II, III.

C. Trong nông nghiệp đã hình thành các vùng chuyên canh.

D. Kinh tế cá thể được thừa nhận và ngày càng phát triển.

Câu 6. Đặc điểm nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế?

A. Chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần kinh tế và cơ cấu lãnh thổ.

B. Hình thành các khu trung tâm công nghiệp, các vùng công nghiệp mới.

C. Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc, miền Trung, phía Nam.

D. Chuyển dịch cơ cấu ngành và thu hút vốn đầu tư nước ngoài vào nước ta.

Câu 7. Điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng sâu sắc nhất đến thời vụ nước ta là

A. Nguồn nước.

B. Khí hậu.

C. Đất trồng.

D. Giống cây trồng.

Câu 8. Các loại cây công nghiệp lâu năm như cao su, hồ tiêu, điều được trồng nhiều ở vùng nào sau đây?

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

B. Tây Nguyên.

C. Đồng bằng Sông Cửu Long.

D. Đông Nam Bộ.

Câu 9. Dịch cúm H5N1 đã làm giảm đáng kể số lượng vật nuôi nào sau đây ở nước ta?

A. Đàn bò.

B. Đàn gà, vịt.

C. Đàn trâu.

D. Đàn lợn.

Câu 10. Khu vực nào sau đây thuận lợi cho nuôi trồng thuỷ sản nước mặn?

A. Bãi triều.

B. Các dải rừng ngập mặn.

C. Các vũng, vịnh.

D. Đầm phá.

Câu 11. Các nhân tố nào sau đây có tính quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp nước ta?

A. Dân cư, lao động; chính sách phát triển; địa hình.

B. Dân cư, lao động; chính sách phát triển; khí hậu.

C. Dân cư, lao động; chính sách phát triển; thị trường.

D. Dân cư, lao động; chính sách phát triển; khoáng sản.

Câu 12. Ngành nào của nước ta có thế mạnh đặc biệt và cần đi trước một bước so với các ngành khác?

A. Công nghiệp thực phẩm.

B. Công nghiệp điện tử.

C. Công nghiệp năng lượng.

D. Công nghiệp hoá chất.

Câu 13. Nguyên nhân các hoạt động dịch vụ tập trung ở thành phố lớn và thị xã nhiều hơn ở khu vực nông thôn là do

A. thu nhập bình quân đầu người cao hơn.

B. dân cư tập trung đông, kinh tế phát triển hơn.

C. có nhiều chợ, trung tâm thương mại hơn.

D. hệ thống giao thông vận tải phát triển hơn.

Câu 14. Có giá trị hàng đầu trong việc tạo mối liên kết kinh tế quan trọng giữa các vùng của nước ta là các tuyến

A. giao thông theo hướng Bắc - Nam.

B. vận tải chuyên môn hoá.

C. đường theo hướng Tây - Đông.

D. đường biển quốc tế.

Câu 15. Vùng có tổng mức bán lẻ hàng hoá lớn nhất nước ta hiện nay là

A. Bắc Trung Bộ.

B. Đồng bằng sông Hồng.

C. Đông Nam Bộ.

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 16. Khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A. Đá vôi.

B. Đồng.

C. Vàng.

D. Than đá.

Câu 17. Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển mạnh ngành công nghiệp khai thác và chế biến khoảng sản là do vùng

A. giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta.

B. có thị trường tiêu thụ sản phẩm lớn.

C. có số dân đông, lao động dồi dào.

D. có trình độ khoa học và công nghệ cao.

Câu 18. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư và lao động của Đồng bằng sông Hồng?

A. Dồi dào, có truyền thống, kinh nghiệm sản xuất phong phú.

B. Chất lượng nguồn lao động đứng hàng đầu trong cả nước.

C. Không có kinh nghiệm và truyền thống sản xuất hàng hoá.

D. Đội ngũ có trình độ cao tập trung phần lớn ở các đô thị.

Câu 19. Phát biểu nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu trong ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng?

A. Giảm tỉ trọng của cây lương thực, tăng cây thực phẩm.

B. Giảm tỉ trọng của cây thực phẩm, tăng cây lương thực.

C. Giảm tỉ trọng của cây công nghiệp, giảm cây lương thực.

D. Tăng tỉ trọng của cây lương thực, tăng cây công nghiệp.

Câu 20. Vào thời kì đầu mùa hạ, Bắc Trung Bộ chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của gió nào sau đây?

A. Tín phong.

B. Đông nam.

C. Gió phơn.

D. Đông Bắc.

Câu 21. Nghề cá là nghề trọng điểm của tỉnh nào ở khu vực Bắc Trung Bộ?

A. Quảng Bình.

B. Thanh Địa Lí.

C. Hà Tĩnh.

D. Nghệ An.

Câu 22. Để phát triển công nghiệp, vấn đề cần quan tâm nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

A. Bổ sung nguồn lao động có chuyên môn.

B. Giải quyết tốt vấn đề năng lượng.

C. Xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.

D. Giải quyết vấn đề tài nguyên nước.

Câu 23. Thuận lợi của đất đỏ badan ở Tây Nguyên đối với việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm là

A. các tầng đất giàu chất dinh dưỡng, nhiều mùn.

B. phân bố chủ yếu ở các cao nguyên 400 - 500m.

C. có tầng phong hóa sâu, giàu chất dinh dưỡng.

D. phân bố tập trung với những mặt bằng rộng lớn.

Câu 24. Mặt hàng nông sản xuất khẩu chủ lực hiện nay của Tây Nguyên là

A. Ca cao.

B. Hồ tiêu.

C. Cà phê.

D. Cao su.

Câu 25. Nhân tố quan trọng nhất để Đông Nam Bộ trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn ở nước ta là

A. tiềm năng đất badan và đất xám phù sa cổ tập trung thành vùng.

B. khí hậu cận xích đạo nóng ẩm, có sự phân mùa sâu sắc trong năm.

C. tài nguyên sinh vật đa dạng, nhiều giống cây cho năng suất cao.

D. mạng lưới sông ngòi dày đặc, cung cấp đủ nước tươi quanh năm.

Câu 26. Cây công nghiệp lâu năm nào sau đây được trồng nhiều nhất ở khu vực Đông Nam Bộ?

A. Cà phê.

B. Điều.

C. Cao su.

D. Hồ tiêu.

Câu 27. Biểu hiện của khai thác theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là vấn đề

A. đa dạng hóa các loại hình phục vụ.

B. phát triển cơ sở năng lượng.

C. xây dựng các công trình thủy lợi lớn.

D. phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.

Câu 28. Ngành công nghiệp nào sau đây có nhiều điều kiện phát triển nhất ở Đồng bằng Sông Cửu Long?

A. Sản xuất hàng tiêu dùng.

B. Dệt may, cơ khí, điện tử.

C. Chế biến lương thực, thực phẩm.

D. Điện tử, tin học và chăn nuôi.

Câu 29. Huyện đảo nào sau đây thuộc tỉnh Bình Thuận?

A. Côn Đảo.

B. Trường Sa.

C. Lý Sơn.

B. Phú Quý.

Câu 30. Ô nhiễm môi trường biển không dẫn đến hậu quả nào sau đây?

A. Tác động đến đời sống của ngư dân.

B. Làm suy giảm tài nguyên sinh vật biển.

C. Ảnh hưởng xấu đến các khu du lịch biển.

D. Mất một phần tài nguyên nước ngọt.

Câu 31. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Trung Quốc?

A. Hòa Bình.

B. Phú Thọ.

C. Lào Cai.

D. Yên Bái.

Câu 32. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa lớn nhất vào tháng X?

A. Lạng Sơn.

B. Đồng Hới.

C. Nha Trang.

D. Đà Lạt.

Câu 33. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích lưu vực nhỏ nhất?

A. Sông Mã.

B. Sông Cả.

C. Sông Thái Bình.

D. Sông Thu Bồn.

Câu 34. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?

A. Các ngành chế biến chính tương đối đa dạng.

B. Tỉ trọng rất nhỏ trong toàn ngành công nghiệp.

C. Tập trung dày đặc nhất ở ven biển miền Trung.

D. Quy mô giá trị sản xuất các trung tâm đều lớn.

Câu 35. Căn cứ vào Atlat Việt Nam trang 24, cho biết thị trường xuất nhập khẩu hàng hóa (năm 2007) lớn nhất của nước ta là

A. Hoa Kì.

B. Trung Quốc.

C. Nhật Bản.

D. Đài Loan.

Câu 36. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các trung tâm công nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A. Thái Nguyên, Việt Trì, Bắc Ninh, Cẩm Phả.

B. Việt Trì, Thái Nguyên, Hạ Long, Cẩm Phả.

C. Việt Trì, Phúc Yên, Thái Nguyên, Hạ Long.

D. Việt Trì, Thái Nguyên, Hạ Long, Uông Bí.

Câu 37. Cho biểu đồ về dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn

Bộ đề thi vào lớp 10 môn Địa Lí năm 2021 có đáp án

(Nguồn: Tổng cục thống kê)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Chuyển dịch cơ cấu dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn, giai đoạn 2010 - 2018.

B. Tốc độ tăng trưởng dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn, giai đoạn 2010 - 2018.

C. Quy mô và cơ cấu dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn, giai đoạn 2010 - 2018.

D. Tình hình phát triển dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn, giai đoạn 2010 - 2018.

Câu 38. Cho biểu đồ:

Bộ đề thi vào lớp 10 môn Địa Lí năm 2021 có đáp án

LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở NƯỚC TA

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của Hà Nội, Huế và TP. Hồ Chí Minh?

A. TP. Hồ Chí Minh có cân bằng ẩm thấp nhất.

B. Huế có cân bằng ẩm cao gấp 2,7 lần Hà Nội.

C. Lượng bốc hơi giảm dần từ Bắc vào Nam.

D. Cân bằng ẩm, lượng mưa của Huế cao nhất.

Câu 39. Cho bảng số liệu sau:

DÂN SỐ VÀ TỐC ĐỘ TĂNG DÂN SỐ Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017

Năm

2005

2009

2012

2017

Tổng số dân (triệu người)

83,4

84,6

88,8

90,7

- Dân thành thị

23,3

23,9

27,3

29,0

- Dân nông thôn

60,1

60,7

61,5

61,7

Tốc độ tăng dân số (%)

1,17

1,09

1,11

1,06

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2017, NXB Thống kê, 2018)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện quy mô và cơ cấu dân số phân theo thành thị, nông thôn ở nước ta năm 2005 và năm 2017?

A. Biểu đồ miền.

B. Biểu đồ tròn.

C. Biểu đồ cột.

D. Biểu đồ đường.

Câu 40. Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG PHÂN THEO CÁC NHÓM CÂY (Đơn vị: Nghìn ha)

Nhóm cây / Năm

1990

2000

2010

2017

Cây lương thực

6474,6

8399,1

8615,9

8992,3

Cây công nghiệp

1199,3

2229,4

2808,1

2844,6

Cây rau đậu, cây ăn quả, cây khác

1366,1

2015,8

2637,1

2967,2

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê 2018)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng nhất với tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây trong giai đoạn 1990 - 2017?

A. Diện tích gieo trồng của các nhóm cây trồng đều tăng với tốc độ tăng bằng nhau.

B. Diện tích gieo trồng của nhóm cây rau đậu, cây ăn quả, cây khác tăng nhanh nhất.

C. Diện tích gieo trồng của nhóm cây lương thực tăng nhanh nhất và tăng thêm 38,9%.

D. Diện tích gieo trồng của nhóm cây công nghiệp có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

------------------ HẾT ------------------

- Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo Dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến nay.

- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Đáp án và Hướng dẫn

1 - A

2 - D

3 - B

4 - D

5 - C

6 - A

7 - B

8 - D

9 - B

10 - B

11 - D

12 - C

13 - B

14 - A

15 - C

16 - D

17 - A

18 - C

19 - A

20 - C

21 - D

22 - B

23 - D

24 - C

25 - A

26 - C

27 - B

28 - C

29 - B

30 - D

31 - C

32 - B

33 - D

34 - A

35 - C

36 - B

37 - A

38 - C

39 - B

40 - D

Câu 7

Điều kiện tự nhiên về nhiệt, ẩm có ảnh hưởng sâu sắc đến thời vụ nước ta. Đặc biệt là sự phân mùa trong điều kiện khí hậu.

Chọn A.

Câu 13

Nguyên nhân chủ yếu các hoạt động dịch vụ tập trung ở thành phố lớn và thị xã nhiều hơn ở khu vực nông thôn là do ở khu vực này có dân cư tập trung đông và kinh tế phát triển hơn khu vực nông thôn.

Chọn B.

Câu 14

Do lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang nên giao thông theo hướng Bắc - Nam có giá trị hàng đầu trong việc tạo mối liên kết kinh tế quan trọng giữa các vùng của nước ta.

Chọn B.

Câu 17

Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển mạnh ngành công nghiệp khai thác và chế biến khoàng sản là do vùng này giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta. Một số loại khoáng sản tiêu biểu như than, sắt, apatit, đồng,…

Chọn A.

Câu 23

Thuận lợi của đất đỏ badan ở Tây Nguyên đối với việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm là phân bố tập trung với những mặt bằng rộng lớn => Thuận lợi hình thành các vùng chuyên canh về cây công nghiệp rộng lớn như cà phê, cao su, điều, chè,…

Chọn D.

Câu 25

Nhân tố quan trọng nhất để Đông Nam Bộ trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn ở nước ta là vùng này có tiềm năng đất badan và đất xám phù sa cổ tập trung thành vùng rộng lớn.

Chọn A.

Câu 27

Biểu hiện của khai thác theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là giải quyết vấn đề năng lượng cho vùng: xây dựng các nhà máy thủy điện, nhiệt điện (Trị An, Thác Mơ, Hàm Thuận - Đa Mi, Phú Mĩ 1,2,3,4,...).

Chọn B.

Câu 37

Căn cứ vào biểu đồ (biểu đồ miền, đơn vị %) và bảng chú giải => Biểu đồ thể hiện nội dung: Chuyển dịch cơ cấu dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn, giai đoạn 2010 - 2018.

Chọn A.

Câu 38

Qua biểu đồ, ta rút ra nhận xét sau:

- Lương mưa cao nhất là Huế, tiếp đến là TP. Hồ Chí Minh và Hà Nội.

- Lượng bốc hơi cao nhất là TP. Hồ Chí Minh, tiếp đến là Huế và Hà Nội.

- Cân bằng ẩm cao nhất là Huế, tiếp đến là Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh.

=> Các đáp án A, B, D sai và đáp án C đúng.

Chọn C.

Câu 39

Dựa vào bảng số liệu đã cho và yêu cầu đề bài (quy mô và cơ cấu) => Biểu đồ thể hiện quy mô và cơ cấu dân số phân theo thành thị, nông thôn ở nước ta năm 1990 và năm 2014 là biểu đồ tròn; cụ thể mỗi năm 1 biểu đồ tròn có bán kinh khác nhau.

Chọn B.

Câu 40

- Công thức: Tốc độ tăng trưởng = Giá trị năm sau / Giá trị năm đầu x 100%.

- Với công thức trên, ta tính được kết quả tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây trong giai đoạn 1990 - 2016 như sau:

+ Cây lương thực tăng (8992,3 / 6474,6) x 100 = 138,9%.

+ Cây công nghiệp tăng (2844,6 / 1199,3) x 100 = 237,2%.

+ Cây rau đậu, cây ăn quả, cây khác tăng (2967,2 / 1366,1) x 100 = 217,2%.

Như vậy, ta thấy cây công nghiệp có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất, tiếp đến là câu rau đậu, cây ăn quả, cây khác và cây lương thực tăng chậm nhất => Chọn D là đúng nhất.

Chọn D.

Sở Giáo dục và Đào tạo .....

Trường THPT ....

Kì thi tuyển sinh vào lớp 10

Năm học 2021

Môn: Địa Lí

Thời gian làm bài: 60 phút

(Đề thi số 2)

Câu 1. Các cao nguyên Nam Trung Bộ là địa bàn cư trú chủ yếu của các dân tộc nào sau đây?

A. Chăm, Mông, Hoa.

B. Tày, Thái, Nùng.

C. Mường, Dao, Khơme.

D. Ê-đê, Gia-rai, Ba-na.

Câu 2. Nguyên nhân chủ yếu tỉ lệ gia tăng tự nhiên của nước ta ở nông thôn cao hơn thành thị là do

A. nông thôn có nhiều ruộng đất nên cần nhiều lao động.

B. biện pháp kế hoạch hóa gia đình khó áp dụng ở nông thôn.

C. mặt bằng dân trí và mức sống của người dân còn thấp.

D. quan niệm trời sinh voi sinh cỏ nên người dân đẻ nhiều.

Câu 3. “Làng mạc, thôn xóm thường phân tán, gắn với đất canh tác, đất đồng cỏ, đất rừng hay mặt nước”. Đó là đặc điểm của loại hình quần cư nào sau đây?

A. Quần cư nông thôn.

B. Các siêu đô thị nhỏ.

C. Quần cư đô thị.

D. Lối sống nông thôn.

Câu 4. Lao động nước ta chủ yếu tập chung ở các ngành nông - lâm nghiệp là do

A. các ngành này có năng suất lao động thấp hơn nên cần nhiều lao động.

B. đây là các ngành có cơ cấu đa dạng nên thu hút nhiều lao động làm việc.

C. sản xuất nông- lâm nghiệp ít gặp rủi ro nên thu hút nhiều người lao động.

D. các ngành này có thu nhập cao nên thu hút nhiều lao động lĩnh vực khác.

Câu 5. Tính đến năm 2007 nước ta có mấy vùng kinh tế trọng điểm trên cả nước?

A. 2 vùng.

B. 3 vùng.

C. 4 vùng.

D. 5 vùng.

Câu 6. Nhận định nào sau đây không phải thành tựu của nền kinh tế nước ta khi tiến hành đổi mới?

A. Chênh lệch về kinh tế giữa các vùng miền còn lớn.

B. Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo tích cực, hiện đại.

C. Tốc độ tăng trưởng kinh tế tăng và khá vững chắc.

D. Hội nhập nền kinh tế khu vực diễn ra nhanh chóng.

Câu 7. Ở nước ta lúa gạo là cây lương thực chính không phải do

A. khí hậu và đất đai phù hợp để trồng.

B. năng suất cao, người dân quen dùng.

C. có nhiều lao động tham gia sản xuất.

D. chỉ có lúa gạo mới sinh trưởng tốt.

Câu 8. Nguyên nhân chính làm cho sản xuất nông nghiệp thiếu ổn định về năng suất là do

A. giống cây trồng.

B. thời tiết, khí hậu.

C. độ phì của đất.

D. nguồn nước hạn chế.

Câu 9. Các loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới ở nước ta là

A. Mía, chè, đậu tương.

B. Chè, dừa, cà phê.

C. Cà phê, cao su, hồ tiêu.

D. Dâu tằm, thuốc lá, chè.

Câu 10. Nguyên nhân chủ yếu ngành đánh bắt thuỷ hải sản nước ta còn hạn chế là do

A. thiếu nguồn vốn đầu tư.

B. ngư dân ngại đánh bắt xa bờ.

C. thiên nhiên nhiều thiên tai.

D. môi trường bị ô nhiễm, suy thoái.

Câu 11. Ngành công nghiệp năng lượng nào sau đây phát triển mạnh nhất ở vùng Tây Nguyên?

A. Nhiệt điện.

B. Khai thác than.

C. Hoá dầu.

D. Thuỷ điện.

Câu 12. Các trung tâm công nghiệp cơ khí - điện tử lớn nhất của nước ta hiện nay là

A. TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội, Biên Hòa.

B. TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội, Hải Phòng.

C. TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng.

D. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Đồng Nai.

Câu 13. Yếu tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ đến sự phân bố ngành dịch vụ?

A. Nền kinh tế phát triển năng động.

B. Giao thông vận tải, thông tin liên lạc phát triển.

C. Vị trí địa lí thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên đa dạng.

D. Sự phân bố dân cư và phát triển kinh tế.

Câu 14. Trở ngại chính đối với việc xây dựng và khai thác hệ thống giao thông vận tải đường bộ nước ta là

A. phần lớn lãnh thổ là địa hình đồi núi.

B. mạng lưới sông ngòi dày đặc.

C. thiếu vốn và cán bộ kỹ thuật cao.

D. khí hậu và thời tiết thất thường.

Câu 15. Hai trung tâm thương mại, dịch vụ lớn của nước ta là

A. Cần Thơ, Đà Nẵng.

B. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.

C. Hà Nội, Hải Phòng.

D. TP. Hồ Chí Minh, cần Thơ.

Câu 16. Cây công nghiệp chủ lực của Trung du và miền núi Bắc bộ là

A. đậu tương.

B. cà phê.

C. chè.

D. thuốc lá.

Câu 17. Sản xuất nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có tính đa dạng về cơ cấu sản phẩm và tương đối tập trung về quy mô nhờ

A. điều kiện sinh thái phong phú.

B. truyền thống sản xuất của dân cư.

C. việc giao đất lâu dài cho nhân dân.

D. thị trường tiêu thụ được mở rộng.

Câu 18. Nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

A. thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.

B. Một số tài nguyên thiên nhiên bị xuống cấp.

C. Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán.

D. Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú, đa dạng.

Câu 19. Tam giác tăng trưởng kinh tế cho vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là

A. Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương.

B. Hà Nội, Bắc Ninh, Vĩnh Yên.

C. Hà Nội, Hải Phòng, Hạ Long.

D. Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng.

Câu 20. Phân bố dân cư ở Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?

A. Dân cư chủ yếu tập trung ở khu vực nông thôn.

B. Phân hóa rõ rệt theo hướng từ Đông sang Tây.

C. Lao động đông tập trung ở các thành phố, thị xã.

D. Phân hóa rõ rệt theo hướng từ Bắc xuống Nam.

Câu 21. Một số bãi biển nổi tiếng ở Bắc Trung Bộ là

A. Cát Bà, Đồ Sơn, Trà Cổ, Non Nước.

B. Cửa Lò, Thiên Cầm, Đá Nhảy, Lăng Cô.

C. Nha Trang, Phan Rang, Mũi Né, Đá Nhảy.

D. Mỹ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Vân Phong.

Câu 22. Nghề nuôi tôm hùm, tôm sú trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển nhất tại các tỉnh nào sau đây?

A. Phú Yên, Khánh Hòa.

B. Khánh Hòa, Ninh Thuận.

C. Quảng Nam, Quảng Ngãi.

D. Ninh Thuận, Bình Thuận.

Câu 23. Nhân tố tự nhiên nào sau đây có thể coi là quan trọng nhất để vùng Tây Nguyên phát triển cây cà phê?

A. Địa hình có nhiều cao, sơn nguyên rộng lớn.

B. Đất feralit tập trung qui mô lớn và giàu mùn.

C. Khí hậu cận xích đạo với nền nhiệt, ẩm cao.

D. Nhiều hệ thống sông lớn, nguồn nước dồi dào.

Câu 24. Tây Nguyên là vùng có tiềm năng to lớn về nguồn tài nguyên thiên nhiên nào sau đây?

A. Nông nghiệp và lâm nghiệp.

B. Khoáng sản và thuỷ sản.

C. Nông nghiệp và thuỷ sản.

D. Lâm nghiệp và thuỷ sản.

Câu 25. Ở Đông Nam Bộ, để khắc phục hạn chế do mùa khô kéo dài, nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp, vấn đề quan trọng cần quan tâm là

A. thay đổi cơ cấu cây trồng, chống xói mòn đất.

B. áp dụng kĩ thuật canh tác tiên tiến, thuỷ lợi.

C. thuỷ lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng.

D. cải tạo đất, thay đổi cơ cấu cây trồng.

Câu 26. Các ngành công nghiệp hiện đại nào sau đây đã hình thành và phát triển ở Đông Nam Bộ?

A. Dệt-may, da-giầy, gốm sứ.

B. Dầu khí, điện tử, công nghệ cao.

C. Dầu khí, phân bón, năng lượng.

D. Chế biến lương thực-thực phẩm, cơ khí.

Câu 27. Nguyên nhân dẫn đến sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp phân theo thành phần kinh tế ở vùng Đông Nam Bộ là do

A. sự năng động, nhạy bén, sáng tạo của người lao động.

B. sự đa dạng trong cơ cấu của ngành nông - lâm - ngư.

C. sự phát triển của ngành công nghiệp dầu khí, hóa dầu.

D. chính sách mở cửa và nền kinh tế nhiều thành phần.

Câu 28. Loại hình giao thông vận tải nào sau đây phát triển nhất vùng Đồng bằng Sông Cửu Long?

A. Đường sông.

B. Đường bộ.

C. Đường biển.

D. Đường sắt.

Câu 29. Huyện đảo nào sau đây thuộc tỉnh Quảng Ngãi?

A. Cồn Cỏ.

B. Trường Sa.

C. Lý Sơn.

D. Hoàng Sa.

Câu 30. Vùng trũng Cửu Long có các mỏ dầu nào sau đây?

A. Hồng Ngọc, Rạng Đông, Bạch Hổ và Đại Hùng.

B. Hồng Ngọc, Rạng Đông, Bạch Hổ và Rồng.

C. Hồng Ngọc, Rạng Đông, Bạch Hổ và Tiền Hải.

D. Hồng Ngọc, Rạng Đông, Bạch Hổ và Lan Tây.

Câu 31. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp với Lào?

A. Nghệ An.

B. Điện Biên.

C. Kon Tum.

D. Gia Lai.

Câu 32. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết các mỏ đất hiếm ở nước ta phân bố chủ yếu ở

A. Tây Nguyên.

B. Tây Bắc.

C. Bắc Trung Bộ.

D. Đông Bắc.

Câu 33. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Sa Pa có lượng mưa lớn nhất?

A. Tháng VIII.

B. Tháng X.

C. Tháng XI.

D. Tháng IX

Câu 34. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy thủy điện Cửa Đạt được xây dụng trên sông nào sau đây?

A. Sông Cả.

B. Sông Chu.

C. Sông Lô.

D. Sông Gâm.

Câu 35. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giao thông nước ta?

A. Tuyến đường số 9 nối Đông Hà với Đà Nẵng.

B. Tuyến đường số 19 nối Pleiku với Tuy Hòa.

C. Mạng lưới đường ô tô phủ rộng khắp cả nước.

D. Đường biển dài nhất là Hải Phòng - Đà Nẵng.

Câu 36. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết các trung tâm công nghiệp thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là

A. Quảng Nam, Đà Nẵng, Huế, Bình Định.

B. Đà Nẵng, Huế, Quảng Ngãi, Quy Nhơn.

C. Quảng Nam, Huế, Quảng Ngãi, Quy Nhơn.

D. Đà Nẵng, Huế, Quảng Nam, Quy Nhơn.

Câu 37. Cho biểu đồ sau:

Bộ đề thi vào lớp 10 môn Địa Lí năm 2021 có đáp án

CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ NĂM 2014

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây của nước ta năm 2000 và năm 2014?

A. Tỉ trọng cây ăn quả có xu hướng tăng.

B. Tỉ trọng cây công nghiệp hàng năm tăng.

C. Tỉ trọng cây lương thực có hạt tăng.

D. Tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm giảm.

Câu 38. Cho biểu đồ về diện tích và năng suất lúa của nước ta

Bộ đề thi vào lớp 10 môn Địa Lí năm 2021 có đáp án

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Quy mô và cơ cấu diện tích và năng suất lúa cả năm của nước ta, giai đoạn 2005 - 2014.

B. Chuyển dịch cơ cấu diện tích và năng suất lúa cả năm của nước ta, giai đoạn 2005 - 2014.

C. Tình hình phát triển diện tích và năng suất lúa cả năm của nước ta, giai đoạn 2005 - 2014.

D. Tốc độ tăng trưởng diện tích và năng suất lúa cả năm của nước ta, giai đoạn 2005 - 2014.

Câu 39. Cho bảng số liệu sau:

DÂN SỐ VÀ TỐC ĐỘ TĂNG DÂN SỐ Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017

Năm

2005

2009

2012

2017

Tổng số dân (triệu người)

83,4

84,6

88,8

90,7

- Dân thành thị

23,3

23,9

27,3

29,0

- Dân nông thôn

60,1

60,7

61,5

61,7

Tốc độ tăng dân số (%)

1,17

1,09

1,11

1,06

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2017, NXB Thống kê, 2018)

Căn cứ vào bảng số liệu, để thể hiện chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị và nông thôn của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2017, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Biểu đồ cột.

B. Biểu đồ miền.

C. Biểu đồ đường.

D. Biểu đồ kết hợp.

Câu 40. Cho bảng số liệu:

NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở NƯỚC TA (Đơn vị: 0C)

Địa điểm

Nhiệt độ TB tháng I

Nhiệt độ TB tháng VII

Nhiệt độ TB năm

Lạng Sơn

13,3

27,0

21,2

Hà Nội

16,4

28,9

23,5

Vinh

17,6

29,6

23,9

Huế

19,7

29,4

25,1

Quy Nhơn

23,0

29,7

26,8

TP. Hồ Chí Minh

25,8

28,9

27,1

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê 2018)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với biên độ nhiệt độ một số địa điểm ở nước ta?

A. Lạng Sơn cao hơn Hà Nội.

B. TP. Hồ Chí Minh thấp hơn Huế.

C. Lạng Sơn cao hơn Vinh.

D. Hà Nội thấp hơn Quy Nhơn.

------------------ HẾT ------------------

- Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo Dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến nay.

- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Đáp án và Hướng dẫn

1 - D

2 - C

3 - A

4 - A

5 - B

6 - A

7 - D

8 - B

9 - C

10 - A

11 - D

12 - C

13 - D

14 - A

15 - B

16 - C

17 - A

18 - D

19 - C

20 - B

21 - B

22 - A

23 - C

24 - A

25 - C

26 - B

27 - D

28 - A

29 - C

30 - B

31 - D

32 - B

33 - A

34 - B

35 - C

36 - B

37 - A

38 - C

39 - B

40 - D

Câu 7

Sản xuất lúa gạo là cây lương thực chính ở nước ta chủ yếu do: nước ta xuất phát điểm từ nền nông nghiệp, có nhiều lao động tham gia sản xuất nông nghiệp, các điều kiện tự nhiên như khí hậu, đất đai, nguồn nước, địa chất phù hợp để trồng lúa gạo cho năng suất cao. Đồng thời, nước ta cũng là 1 quốc gia có nền văn minh lúa nước nên người dân quen dùng lúa gạo trong bữa ăn hàng ngày.

Chọn D.

Câu 8

Nguyên nhân chính làm cho sản xuất nông nghiệp thiếu ổn định về năng suất là do sự thất thường, thiếu ổn định của các yếu tố thời tiết, khí hậu nước ta.

Chọn B.

Câu 14

Do lãnh thổ chủ yếu là đồi núi nên việc xây dựng và khai thác hệ thống giao thông vận tải đường bộ gặp nhiều khó khăn do phải tốn nhiều chi phí xây dựng cầu, đèo, tôn tạo đường.

Chọn A.

Câu 17

Sản xuất nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có tính đa dạng về cơ cấu sản phẩm và tương đối tập trung về quy mô nhờ có điều kiện sinh thái phong phú nên đa dạng hóa được nhiều cây trồng có nguồn gốc nhiệt đới, cận nhiệt và cả ôn đới.

Chọn A.

Câu 18

Điểm không đúng với Đồng bằng sông Hồng là tài nguyên thiên nhiên rất phong phú, đa dạng. Tài nguyên khoáng sản không nhiều, đáng kể nhất là trữ lượng than nâu và khí thiên nhiên được thăm dò và khai thác ở Tiền Hải - Thái Bình.

Chọn D.

Câu 20

Phân bố dân cư ở Bắc Trung Bộ có đặc điểm là phân hóa rõ rệt theo hướng từ Đông sang Tây. Người Kinh sống dọc ven biển còn vùng gò đồi, vùng núi là nơi cư trú của người dân tộc ít người.

Chọn B.

Câu 23

Nhân tố tự nhiên được coi là quan trọng nhất để vùng Tây Nguyên phát triển cây cà phê là khí hậu cận xích đạo với nền nhiệt, ẩm cao. Các điều kiện nhiệt, ẩm, ánh sáng phù hợp với

Chọn C.

Câu 25

Ở Đông Nam Bộ, dễ khắc phục hạn chế do mùa khô kéo dài, nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp, vấn đề quan trọng cần quan tâm là xây dựng các công trình thuỷ lợi và thay đổi cơ cấu cây trồng.

Chọn C.

Câu 27

Nguyên nhân dẫn đến sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp phân theo thành phần kinh tế ở vùng Đông Nam Bộ là do chính sách mở cửa và nền kinh tế nhiều thành phần.

Chọn D.

Câu 37

Nhìn vào biểu đồ ta có thể có các nhận xét sau:

- Tỉ trọng diện tích cây lương thực có hạt, cây CN hàng năm tăng. Tỉ trọng diện tích cây CN lâu năm, cây ăn quả tăng.

- Tỉ trọng diện tích cây lương thực có hạt luôn chiếm tỉ trọng cao nhất, cây ăn quả chiếm tỉ trọng thấp nhất trong năm 2000, bằng cây CN hàng năm (thấp nhất) năm 2014.

Chọn A.

Câu 38

- Căn cứ vào biểu đồ (kết hợp cột và đường) và bảng chú giải => Biểu đồ thể hiện nội dung: Tình hình phát triển diện tích và năng suất lúa cả năm của nước ta, giai đoạn 2005 - 2014.

- Lưu ý: Quy mô và cơ cấu (biểu đồ tròn có bán kính khác nhau); Chuyển dịch cơ cấu (biểu đồ miền); Tốc độ tăng trưởng (biểu đồ đường).

Chọn C.

Câu 39

Căn cứ vào bảng số liệu (số liệu thô, 4 mốc năm, 2 đối tượng) và yêu cầu đề bài (chuyển dịch cơ cấu dân số) => Biểu đồ thích hợp để thể hiện chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị và nông thôn của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2017 là biểu đồ miền.

Chọn B.

Câu 40

Tính biên độ nhiệt = nhiệt độ tháng cao nhất - nhiệt độ tháng thấp nhất.

Địa điểm

Lạng Sơn

Hà Nội

Vinh

Huế

Quy Nhơn

TP. Hồ Chí Minh

Biên độ nhiệt (0C)

13,7

12,5

12

9,7

6,7

3,1

Phân tích bảng số liệu:

- Nhiệt độ trung bình tháng I tăng dần từ Bắc vào Nam, thấp nhất ở Lạng Sơn và cao nhất ở TP. Hồ Chí Minh.

- Nhiệt độ trung bình tháng VII cao nhất ở Quy Nhơn và thấp nhất là Lạng Sơn.

- Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam.

- Biên độ nhiệt tăng dần từ Nam ra Bắc, thấp nhất ở TP. Hồ Chí Minh và cao nhất ở Lạng Sơn.

=> D không đúng.

Chọn D.

Sở Giáo dục và Đào tạo .....

Trường THPT ....

Kì thi tuyển sinh vào lớp 10

Năm học 2021

Môn: Địa Lí

Thời gian làm bài: 60 phút

(Đề thi số 3)

Câu 1. Trên các vùng núi cao ở Trung du miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của dân tộc nào sau đây?

A. Mông.

B. Thái.

C. Mường.

D. Dao.

Câu 2. Dân số đông và tăng nhanh gây ra hậu quả nào sau đây?

A. Tài nguyên ngày càng cạn kiệt, xã hội bất ổn.

B. Chất lượng cuộc sống của người dân giảm.

C. Sức ép đối với kinh tế, xã hội và môi trường.

D. Hiện tượng ô nhiễm môi trường gia tăng.

Câu 3. Nhận định nào sau đây không phải là đặc điểm của quần cư thành thị?

A. Phổ biến lối sống thành thị.

B. Hoạt động kinh tế là dịch vụ du lịch.

C. Nhà cửa tập trung với mật độ cao.

D. Mật độ dân số cao.

Câu 4. Chất lượng nguồn lao động nước ta còn nhiều hạn chế, nguyên nhân là do

A. tính sáng tạo của người lao động chưa thực sự cao.

B. phần lớn người lao động thiếu nhiều kinh nghiệm.

C. người lao động cần cù, chịu khó nhưng thiếu kỉ luật.

D. công tác đào tạo nguồn lao động còn nhiều hạn chế.

Câu 5. Trong cơ cấu GDP của nước ta, ngành dịch vụ có đặc điểm nào sau đây?

A. Chiếm tỉ trọng thấp nhất nhưng có xu hướng tăng lên.

B. Chiếm tỉ trọng cao nhất nhưng có xu hướng giảm dần.

C. Chiếm tỉ trọng cao nhất nhưng xu hướng còn biến động.

D. Tỉ trọng cao hơn khu vực I nhưng thấp hơn khu vực II.

Câu 6. Tỉnh nào sau đây không nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc?

A. Quảng Ninh.

B. Nam Định.

C. Hải Dương.

D. Hưng Yên.

Câu 7. Biện pháp quan trọng hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp nước ta là

A. chọn lọc lai tạo giống.

B. cải tạo đất, mở rộng diện tích.

C. sử dụng phân bón thích hợp.

D. tăng cường thuỷ lợi.

Câu 8. Nguyên nhân cơ bản giúp Tây nguyên trở thành vùng chuyên canh cây cà phê hàng đầu nước ta là do có

A. nguồn nước ẩm rất phong phú.

B. nhiều diện tích đất badan rộng lớn.

C. độ cao lớn nên khí hậu mát mẻ.

D. nhiều diện tích đất feralit rất lớn.

Câu 9. Các vùng nào sau đây trồng nhiều cây ăn quả nhất cả nước?

A. Đông Nam Bộ, Tây Nguyên.

B. Trung du miền núi phía Bắc, Đông Nam Bộ.

C. Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.

D. Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.

Câu 10. Nhân tố nào sau đây có tác động tích cực nhất đến sự phát triển ngành thuỷ sản của nước ta?

A. Đổi mới về chính sách của Nhà nước.

B. Phát triển các loại hình dịch vụ thuỷ sản.

C. Nhu cầu về mặt hàng thuỷ sản tăng lên.

D. Cơ sở chế biến, đánh bắt được nâng cao.

Câu 11. Để nền công nghiệp phát triển, thì không có nhân tố kinh tế - xã hội nào sau đây?

A. Chính sách, thị trường.

B. Nguồn lao động.

C. Cơ sở hạ tầng.

D. Tài nguyên khoáng sản.

Câu 12. Nhà máy thủy điện nào sau đây đang hoạt động có công suất lớn nhất ở nước ta hiện nay?

A. Trị An.

B. Thác Bà.

C. Hòa Bình.

D. Sơn La.

Câu 13. Hoạt động dịch vụ còn nghèo nàn ở khu vực nào sau đây?

A. Đồng bằng.

B. Vùng núi.

C. Thành phố.

D. Thị xã.

Câu 14. Tuyến đường biển nào sau đây quan trọng nhất nước ta hiện nay?

A. Hải Phòng - Đà Nẵng.

B. Hải Phòng - Vũng Tàu.

C. Hải Phòng - TP. Hồ Chí Minh.

D. Hải Phòng - Cửa Lò.

Câu 15. Việt Nam là thành viên của APEC. APEC là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây?

A. Hiệp Hội các nước Đông Nam Á.

B. Tự do thương mại Châu Á - Thái Bình Dương.

C. Hội đồng tương trợ kinh tế châu Á.

D. Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

Câu 16. Nguyên nhân chủ yếu về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do

A. vị trí ven biển và đất.

B. gió mùa, địa hình.

C. núi cao, nhiều sông.

D. thảm thực vật, gió mùa.

Câu 17. Thế mạnh về phát triển nông nghiệp của Trung du và miền núi nước ta là

A. cây lâu năm, chăn nuôi gia súc lớn.

B. cây hàng năm, chăn nuôi lợn.

C. cây hàng năm, chăn nuôi gia cầm.

D. cây lâu năm, chăn nuôi gia cầm.

Câu 18. Việc khai thác thế mạnh ở vùng đồng bằng sông Hồng cần làm công việc nào sau đây?

A. Xây dựng các công trình thủy lợi, nâng cao năng suất cây trồng và vật nuôi.

B. Giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên, đẩy mạnh phát triển nông nghiệp hàng hóa.

C. Phát triển công nghiệp chế biến gắn liền với hoạt động sản xuất nông nghiệp.

D. Nâng cao tay nghề người lao động, phát huy kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

Câu 19. Hai trung tâm công nghiệp hàng đầu ở Đồng bằng Sông Hồng là

A. Hà Nội và Nam Định.

B. Hà Nội và Hải Dương.

C. Hà Nội và Hải Phòng.

D. Hà Nội và Vĩnh Yên.

Câu 20. Điều kiện tự nhiên tốt nhất để vùng Bắc Trung Bộ phát triển ngành dịch vụ là

A. hình dáng.

B. vị trí địa lí.

C. địa hình.

D. khí hậu.

Câu 21. Thành phố nào sau đây là hạt nhân để hình thành trung tâm công nghiệp và dịch vụ của cả khu vực Bắc Trung Bộ?

A. Vinh.

B. Thanh Địa Lí.

C. Hà Tĩnh.

D. Huế.

Câu 22. Phát biểu nào sau đây không đúng với việc phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

A. Việc nuôi tôm hùm, tôm sú đang được phát triển ở nhiều tỉnh.

B. Hoạt động chế biến hải sản ngày càng đa dạng và phong phú.

C. Sản lượng cá biển chiếm phần lớn sản lượng thuỷ sản của vùng.

D. Tập trung đánh bắt gần bờ, hạn chế phát triển đánh bắt xa bờ.

Câu 23. Điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây giúp Tây Nguyên trở thành một trong những vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất nước ta?

A. Đất bazan giàu dinh dưỡng, khí hậu mang tính chất cận xích đạo.

B. Đất feralit phân bố trên các cao nguyên xếp tầng, giàu dinh dưỡng.

C. Đất bazan có tầng phong hóa sâu, địa hình cao nguyên rộng lớn.

D. Khí hậu mang tính chất cận xích đạo và có sự phân mùa sâu sắc.

Câu 24. Các loại cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Tây Nguyên là

A. mía, đậu tương, thuốc lá, lạc.

B. cà phê, cao su, chè, điều.

C. bông, lạc, hồ tiêu, dừa, cà phê.

D. thuốc lá, đậu tương, hồ tiêu.

Câu 25. Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng đất ở vùng Đông Nam Bộ là

A. đất bị hoang mạc hóa.

B. hạn hán và lũ lụt.

C. thiếu nước vào mùa khô.

D. khí hậu không ổn định.

Câu 26. Ngành công nghiệp ở Đông Nam Bộ tập trung chủ yếu ở những tỉnh/thành phố nào sau đây?

A. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Bình Dương.

B. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu.

C. Biên Hòa, Vũng Tàu, Bình Dương.

D. TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai.

Câu 27. Khai thác lãnh thổ theo chiều sâu là vấn đề tiêu biểu trong sự phát triển của vùng Đông Nam Bộ do

A. vùng có nhiều tài nguyên khoáng sản nhất cả nước.

B. vùng có sản lượng lương thực, ăn quả lớn nhất cả nước.

C. vùng có dân số đông nhất, chất lượng tốt nhất cả nước.

D. vùng có nền kinh tế phát triển năng động nhất cả nước.

Câu 28. Các trung tâm kinh tế của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long là

A. Cần Thơ, Mĩ Tho, Long Xuyên, Cà Mau.

B. Tiền Giang, Đồng Tháp, Cần Thơ, Cà Mau.

C. Cần Thơ, Mĩ Tho, Đồng Tháp, Cà Mau.

D. Cần Thơ, Long Xuyên, Vĩnh Long, Cà Mau.

Câu 29. Nhận định nào sau đây không phải là giải pháp bảo vệ nguồn lợi hải sản ven bờ ở nước ta?

A. Tránh đánh bắt quá mức.

B. Đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

C. Làm ô nhiễm nước biển.

D. Cấm đánh bắt hủy diệt.

Câu 30. Cụm cảng ở miền Trung đã được cải tạo và nâng cấp là

A. Hải Phòng.

B. Đà Nẵng.

C. Quảng Ninh.

D. Sài Gòn.

Câu 31. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Trung Quốc?

A. Lai Châu.

B. Cao Bằng.

C. Sơn La.

D. Lạng Sơn.

Câu 32. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết than đá có ở nơi nào sau đây?

A. Cẩm Phả.

B. Tiền Hải.

C. Cổ Định.

D. Quỳ Châu.

Câu 33. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

A. Nghi Sơn.

B. Hòn La.

C. Vũng Áng.

D. Vân Phong.

Câu 34. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây dẫn đầu cả nước về sản lượng thủy sản khai thác?

A. Kiên Giang.

B. Bà Rịa - Vũng Tàu.

C. Đồng Tháp.

D. An Giang.

Câu 35. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết các tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh trên 60%?

A. Quảng Bình, Quảng Trị, Kon Tum, Lâm Đồng.

B. Lâm Đồng, Đắk Lắk, Kon Tum, Quảng Bình.

C. Tuyên Quang, Quảng Bình, Kon Tum, Lâm Đồng.

D. Tuyên Quang, Nghệ An, Đắk Lắk, Lâm Đồng.

Câu 36. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có các ngành cơ khí, đóng tàu?

A. Rạch Giá.

B. Cà Mau.

C. Kiên Lương.

D. Long Xuyên.

Câu 37. Cho biểu đồ sau:

Bộ đề thi vào lớp 10 môn Địa Lí năm 2021 có đáp án

SẢN LƯỢNG GỖ KHAI THÁC CỦA CẢ NƯỚC VÀ MỘT SỐ VÙNG, GIAI ĐOẠN 2012 - 2014

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng gỗ khái thác của cả nước và một số vùng, giai đoạn 2012 - 2014?

A. Cả nước và Tây Nguyên tăng nhanh, Trung du và miền núi Bắc Bộ giảm.

B. Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng nhiều hơn cả nước, Tây Nguyên giảm.

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng nhưng không ổn định, cả nước tăng lên.

D. Cả nước tăng nhanh hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên giảm.

Câu 38. Cho bảng số liệu sau:

KHÁCH DU LỊCH VÀ DOANH THU DU LỊCH, GIAI ĐOẠN 1991 - 2017

Năm

1991

2005

2010

2015

2017

Khách trong nước (triệu lượt khách)

1,5

11,2

16,0

28,0

38,5

Khách quốc tế (triệu lượt khách)

0,3

2,1

3,5

4,8

9,7

Tổng doanh thu (nghìn tỉ đồng)

0,8

17,0

30,3

96,0

230,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2017, NXB Thống kê, 2018)

Căn cứ vào bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu khách du lịch nước ta, giai đoạn 1991 - 2017?

A. Biểu đồ miền.

B. Biểu đồ đường.

C. Biểu đồ tròn.

D. Biểu đồ kết hợp.

Câu 39. Cho biểu đồ về lao động trong các thành phần kinh tế nước ta

Bộ đề thi vào lớp 10 môn Địa Lí năm 2021 có đáp án

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Quy mô và cơ cấu lao động phân theo các thành phần kinh tế của nước ta, năm 2010 và 2018.

B. Chuyển dịch cơ cấu lao động phân theo các thành phần kinh tế của nước ta, năm 2010 và 2018.

C. Tình hình phát triển lao động phân theo các thành phần kinh tế của nước ta, năm 2010 và 2018.

D. Tốc độ tăng trưởng lao động phân theo các thành phần kinh tế của nước ta, năm 2010 và 2018.

Câu 40. Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH VÀ SỐ DÂN CỦA MỘT SỐ VÙNG Ở NƯỚC TA, NĂM 2017

Vùng

Diện tích (km2)

Dân số trung bình (nghìn người)

Đồng bằng sông Hồng

15802,0

20099,0

Tây Nguyên

54508,3

5778,5

Đông Nam Bộ

23552,6

16739,6

Đồng bằng sông Cửu Long

40816,3

17738,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Căn cứ vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của các vùng, năm 2017?

A. Đông Nam Bộ cao hơn Đồng bằng sông Hồng.

B. Đông Nam Bộ cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

C. Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Đồng bằng sông Hồng.

D. Tây Nguyên cao hơn Đồng bằng sông Hồng.

------------------ HẾT ------------------

- Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo Dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến nay.

- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Đáp án và Hướng dẫn

1 - A

2 - C

3 - B

4 - D

5 - C

6 - B

7 - D

8 - B

9 - D

10 - A

11 - D

12 - D

13 - B

14 - C

15 - D

16 - B

17 - A

18 - B

19 - C

20 - B

21 - A

22 - D

23 - A

24 - B

25 - C

26 - B

27 - D

28 - A

29 - C

30 - B

31 - C

32 - A

33 - D

34 - B

35 - C

36 - A

37 - D

38 - A

39 - A

40 - B

Câu 7

Biện pháp quan trọng hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp nước ta là tăng cường công tác thuỷ lợi. Đặc biệt là các vùng có thời gian khô hạn kéo dài như Tây Nguyên, Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ, cực Nam Trung Bộ,…

Chọn D.

Câu 8

Tây nguyên là vùng chuyên canh cây cà phê hàng đầu nước ta là vì ở Tây Nguyên có các cao nguyên badan màu mỡ, rộng lớn rất thích hợp trồng cây công nghiệp, đặc biệt là cây cà phê.

Chọn B.

Câu 16

Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do ở Đông Bắc các dãy núi chạy theo hướng vòng cung mở rộng ra phía Bắc và trụm đầu tại Tam Đảo. Đông Bắc là nơi đầu tiên cũng là nơi cuối cùng đón những đợt gió mùa đầu tiên và cuối cùng thổi vào nước ta.

Chọn B.

Câu 18

Để khai thác các thế mạnh ở vùng đồng bằng sông Hồng thì vấn đề cần phải giải quyết là giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên. Đồng thời phát triển công nghiệp hóa trong sản xuất nông nghiệp theo hướng hiện đại hóa.

Chọn B.

Câu 20

Bắc Trung Bộ có vị trí địa lí là cầu nối giữa các vùng kinh tế phía Bắc với các vùng kinh tế phía Nam, là điều kiện tốt nhất để vùng Bắc Trung Bộ phát triển dịch vụ (du lịch, giao thông vận tải,…).

Chọn B.

Câu 22

Hoạt động phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ có đặc điểm: Sản lượng cá biển chiếm phần lớn sản lượng thuỷ sản của vùng, việc nuôi tôm hùm, tôm sú đang được phát triển ở nhiều tỉnh và các hoạt động chế biến hải sản ngày càng đa dạng, phong phú.

Chọn D.

Câu 23

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp là đất bazan giàu dinh dưỡng, khí hậu mang tính chất cận xích đạo.

Chọn A.

Câu 25

Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng đất ở vùng Đông Nam Bộ là thiếu nước trầm trọng vào mùa khô. Hiện nay nhiều công trình thủy lợi và hồ chứa nước đang và đã được xây dựng để sử dụng trong nông nghiệp, công nghiệp và sinh hoạt.

Chọn C.

Câu 27

Đông Nam Bộ là vùng có nền kinh tế hàng hóa phát triển sớm, cơ cấu kinh tế công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ phát triển hơn so với vùng khác => Đây là vùng kinh tế phát triển năng động nhât cả nước.

Chọn D.

Câu 37

- Cả nước tăng: 2450 nghìn m3, TDMN BB tăng: 688 nghìn m3, Tây Nguyên giảm: 143 nghìn m3.

- Cả nước tăng và Tây Nguyên giảm => A sai.

- Trung du miền núi Bắc Bộ tăng ít hơn cả nước nhưng tăng liên tục => B, C sai.

Chọn D.

Câu 38

Dựa vào bảng số liệu đã cho và kĩ năng nhận diện biểu đồ, biểu đồ thể hiện cơ cấu khách du lịch nước ta, giai đoạn 1991 - 2017 là biểu đồ miền; cụ thể khách trong nước 1 miền, khách quốc tế 1 miền.

Chọn A.

Câu 39

Căn cứ vào biểu đồ (2 biểu đồ tròn có bán kinh khác nhau), bảng chú giải => Biểu đồ thể hiện nội dung: Quy mô và cơ cấu lao động phân theo các thành phần kinh tế của nước ta, năm 2010 và 2018.

Chọn A.

Câu 40

- Công thức tính mật độ dân số: Mật độ dân số = Dân số/ diện tích (người/km2).

- Từ công thức, ta tính được kết quả ở bảng sau:

Vùng

Mật độ dân số (người/km2)

Đồng bằng sông Hồng

1326,7

Tây Nguyên

106,0

Đông Nam Bộ

710,7

Đồng bằng sông Cửu Long

434,6

Như vậy mật độ dân số của Đông Nam Bộ cao hơn đồng bằng sông Cửu Long (710,6 < 434,6 người/km2).

Chọn B.

Xem thêm bộ đề thi vào lớp 10 các môn học chọn lọc, có đáp án hay khác: