X

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 8 mới

Bài tập trắc nghiệm Tiếng anh 8 mới Unit 11 (có đáp án): Vocabulary and Grammar


Bài tập trắc nghiệm Tiếng anh 8 mới Unit 11 (có đáp án): Vocabulary and Grammar

Haylamdo biên soạn và sưu tầm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 11: Vocabulary and Grammar có đáp án và giải thích chi tiết giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm từ đó học tập tốt hơn môn Tiếng Anh 8.

Bài tập trắc nghiệm Tiếng anh 8 mới Unit 11 (có đáp án): Vocabulary and Grammar

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question 1: Archaeology are digging the ground to __________ that site.

A. explore        B. patent        C. invent        D. support

Đáp án:A

Giải thích: explore: khám phá

Dịch: Các nhà khảo cổ học đang đào khu đất để khám phá chỗ đó.

Question 2: I really hope my dream will become a __________ in the future

A. real        B. really        C. reality        D. realistic

Đáp án: C

Giải thích: become a reality: trở thành hiện thực

Dịch: Tôi thực sự hi vọng ước mơ của tôi sẽ trở thành hiện thực trong tương lai.

Question 3: I want to go to the supermarket to buy some __________ bulbs.

A. precise        B. field        C. light        D. steam

Đáp án: C

Giải thích: light bulb: đèn điện

Dịch: Tôi muốn đi siêu thị để mua ít bóng đèn điện.

Question 4: We are trying to __________ the problem with the steam engine

A. support        B. solve        C. invent        D. benefit

Đáp án: B

Giải thích: solve the problem: giải quyết vấn đề

Dịch: Chúng tôi đang cố giải quyết vấn đề với đầu máy hơi nước.

Question 5:There are a lot of benefits to do __________ researches.

A. scientific        B. enormous       C. precise        D. technical

Đáp án: A

Giải thích: scientific research: nghiên cứu khoa học

Dịch: Có nhiều lợi ích khi làm nghiên cứu khoa học.

Question 6: “I will hand in my assignment to the teacher tomorrow.” Alan said to me.

A. Alan told me that he would hand in his assignment to the teacher the next day.

B. Alan told me that he will hand in his assignment to the teacher the next day.

C. Alan said me that he would hand in his assignment to the teacher the next day.

D. Alan told me that he would hand in his assignment to the teacher tomorrow.

Đáp án: A

Giải thích: trong câu gián tiếp, ta thay đổi chủ ngữ, lùi thời các động từ và trạng ngữ.

Dịch: Alan nói với tôi anh ấy sẽ nộp bài cho cô giáo vào ngày hôm sau.

Question 7: The new invention may receive a lot of __________ from the public.

A. concerns       B. patents        C. roles        D. sciences

Đáp án: A

Giải thích: receive concerns: nhận được sự quan tâm

Dịch: Phát minh mới có thể nhận được nhiều sự quan tâm từ phía công chúng.

Question 8: Artificial intelligence (AI) is an area of __________ concerned with making computers copy intelligent human behaviour.

A. field       B. study        C. reality        D. technique

Đáp án: B

Giải thích: area of study: lĩnh vực nghiên cứu

Dịch: Trí tuệ nhân tạo (AI) là một lĩnh vực nghiên cứu liên quan đến việc làm cho cacscs máy tính sao chép lại được các thói quen của con người.

Question 9: Science is used in all corners of the world for the __________ of human

A. quality        B. discovery        C. benefit        D. engine

Đáp án: C

Giải thích: cụm từ: “for the benefit of”: vì lợi ích của

Dịch:Khoa học được sử dụng trong mọi ngóc ngách của thế giới vì lợi ích của con người.

Question 10: The teacher __________ me that I had better devote more time to doing scientific researches.

A. said        B. told        C. asked        D. claimed

Đáp án: B

Giải thích: tell sb that mệnh đề: bảo với ai rằng…

Dịch: Thầy giáo bảo tôi rằng tôi nên dành nhiều thời gian hơn vào việc nghiên cứu khoa học.

Question 11: If the teacher were here now, we’d ask him the difference __________ “science” and “technology”.

A. and        B. between        C. of        D. on

Đáp án: B

Giải thích: the difference between N and N: sự khác biệt giữa…và…

Dịch: Nếu thầy ở đây, chúng tôi sẽ hỏi ông sự khác nhau giữa “khoa học” và “công nghệ”.

Question 12:A person who plays the piano is a(n) __________.

A. novelist        B. pianist       C. checklist        D. dentist

Đáp án:B

Giải thích: pianist: nghệ sĩ ssanhs đàn piano

Dịch: Người mà chơi piano là nghệ sĩ đánh đàn piano.

Question 13: The first experiment was __________, so we need to do another one.

A. unsuccess        B. success       C. unsuccessful       D. successful

Đáp án: C

Giải thích: unsuccessful: không thành công

Dịch: Thí nghiệm đầu tiên không thành công nên chúng tôi cần phải làm cái khác.

Question 14:The US first __________ of the Moon began with the Ranger 4 impactor in 1962.

A. exploration       B. explosion       C. experiment       D. excitement

Đáp án: A

Giải thích: exploration: sự tìm hiểu, khám phá

Dịch: Cuộc thám hiểm mặt trăng đầu tiên của nước Mỹ bắt đầu với con tàu Ranger 4 vào năm 1962.

Question 15: He said: “I like to do physics experiments.”

A. He said that he liked to do physics experiments.

B. He said that he likes to do physics experiments.

C. He said that he had liked to do physics experiments.

D. He said that he did like to do physics experiments.

Đáp án: A

Giải thích: trong câu gián tiếp, thời hiện tại đơn được lùi về thời quá khứ đơn.

Dịch:Anh ấy nói rằng anh thích làm thí nghiệm vật lý.

Xem thêm các bài tập trắc nghiệm Tiếng anh lớp 8 thí điểm có đáp án hay khác: