X

Trắc nghiệm Toán lớp 6 - CTST

Bài tập trắc nghiệm Lũy thừa với số mũ tự nhiên có đáp án - Toán lớp 6 Chân trời sáng tạo


Với 27 bài tập trắc nghiệm Toán lớp 6 Bài 4: Lũy thừa với số mũ tự nhiên có đáp án và lời giải chi tiết đầy đủ các mức độ sách Chân trời sáng tạo sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm để biết cách làm các dạng bài tập Toán 6.

Bài tập trắc nghiệm Lũy thừa với số mũ tự nhiên có đáp án - Toán lớp 6 Chân trời sáng tạo

Dạng 1.Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Câu 1. Chọn câu sai

A.am.an=am+n

B.am:an=amn với mna0

C.a0=1

D.a1=0

Câu 2. Tích 10.10.10.100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là

A. 105

B. 104

C. 1002

D. 205

Câu 3. Tính giá trị của lũy thừa 26, ta được

A. 32

B. 64

C. 16

D. 128

Câu 4. Cơ số và số mũ của 20192020 lần lượt là:

A. 2019 và 2020

B. 2020 và 2019

C. 2019 và 20192020

D. 20192020 và 2019

Câu 5. Viết tích a4.a6 dưới dạng một lũy thừa ta được

A. a8

B. a9

C. a10

D. a2

Câu 6. Lũy thừa nào dưới đây biểu diễn thương 178:173

A. 517

B. 175

C. 1711

D.176

Câu 7. Chọn câu đúng

A. 52.53.54=510

B. 52.53:54=5

C. 53:5=5

D. 51=1

Câu 8. Chọn câu sai

A.53 < 35

B. 34 > 25

C. 43 = 26

D. 43 > 82

Câu 9. Tính 24 + 16 ta được kết quả dưới dạng lũy thừa là

A. 220

B. 24

C. 25

D. 210

Câu 10. Tìm số tự nhiên n biết 3n = 81.

A. n = 2

B. n = 4

C. n = 5

D. n = 8

Dạng 2.Các dạng toán về lũy thừa với số mũ tự nhiên

Câu 1. Viết tích a4.a6 dưới dạng một lũy thừa ta được

A. a8  

B. a9        

C. a10     

D. a2

Câu 2. Lũy thừa nào dưới đây biểu diễn thương  178 : 173

A.  517

B. 175

C. 1711

D. 176

Câu 3. Chọn câu đúng

A.52.53.54=510

B.52.53:54=5

C.53:5=5

D.51=1

Câu 4. Chọn câu sai

A.53 < 35

B. 34 > 25

C. 43 = 26

D. 43 > 82

Câu 5. Tính 24 + 16 ta được kết quả dưới dạng lũy thừa là

A. 220   

B. 24         

C. 25       

D. 210

Câu 6. 72.74:73 bằng

A. 71

B. 72

C. 73

D. 79

Câu 7. Số tự nhiên x nào dưới đây thỏa mãn 4x = 43.45?

A. x = 32        

B. x = 16          

C. x = 4      

D. x = 8

Câu 8.  Số tự nhiên  nào dưới đây thỏa mãn 202018  < 20m  < 202020?

A. m = 2020   

B. m = 2018  

C. m = 2019      

D. m = 20

Câu 9. Có bao nhiêu số tự nhiên nn thỏa mãn 5n < 90?

A. 2   

B. 3          

C. 4      

D. 1

Câu 10.  Số tự nhiên x thỏa mãn (2x + 1)3 = 125 là

A. x = 2   

B. x = 3          

C. x = 5          

D. x = 4

Câu 11. Gọi x là số tự nhiên thỏa mãn 2x – 15 = 17. Chọn câu đúng.

A. x < 6   

B. x > 7          

C. x < 5      

D. x < 4

Câu 12. Có bao nhiêu số tự nhiên x thỏa mãn (7x − 11)3 = 25.52 + 200?

A. 1   

B. 2          

C. 0      

D. 3

Câu 13. Tổng các số tự nhiên thỏa mãn  (x − 4)5 = (x − 4)3 là

A. 8   

B. 4          

C. 5      

D. 9

Câu 14. So sánh 1619 và 825

A. 1619 < 825

B. 1619 > 825

C. 1619 =  825

D. Không đủ điều kiện so sánh

Câu 15. Tính giá trị của biểu thức A=11.322.379152.3132

A. A = 18

B. A = 9

C. A = 54

D. A = 6

Câu 16. Truyền thuyết Ấn Độ kể rằng, người phát minh ra bàn cờ vua chọn phần thưởng là số thóc rải trên 64 ô của bàn cờ vua như sau: ô thứ nhất để 1 hạt thóc, ô thứ hai để 2 hạt thóc, ô thứ ba để 4 hạt thóc, ô thứ tư để 8 hạt thóc,… cứ như thế, số hạt ở ô sau gấp đôi số hạt ở ô trước. Em hãy tìm số hạt thóc ở ô thứ 8?

A. 29

B. 27

C. 26

D. 28

Câu 17. Cho A=3+32+33+...+3100. Tìm số tự nhiên n biết rằng 2A+3=3n

A. n = 99

B. n = 100

C. n = 101

D. n = 102

Xem thêm bài tập trắc nghiệm Toán lớp 6 Chân trời sáng tạo có đáp án hay khác: