X

Trắc nghiệm Toán lớp 6 - CTST

Bài tập trắc nghiệm So sánh phân số có đáp án - Toán lớp 6 Chân trời sáng tạo


Với 21 bài tập trắc nghiệm Toán lớp 6 Bài 3: So sánh phân số có đáp án và lời giải chi tiết đầy đủ các mức độ sách Chân trời sáng tạo sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm để biết cách làm các dạng bài tập Toán 6.

Bài tập trắc nghiệm So sánh phân số có đáp án - Toán lớp 6 Chân trời sáng tạo

Câu 1: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:  513...713

A. >  

B. <    

C. =  

D.Tất cả các đáp án trên đều sai

Câu 2: Chọn câu đúng

A.11231125>1

B.154156<1

C.123345>0

D.657324<0

Câu 3: Sắp xếp các phân số 2941;2841;2940 theo thứ tự tăng dần ta được

A. 2941;2841;2940

B. 2940;2941;2841

C. 2841;2941;2940

D. 2841;2940;2941

Câu 4: Có bao nhiêu phân số lớn hơn 16 nhưng nhỏ hơn 14 mà có tử số là 5.

A.9 

B.10  

C.11

D.12

Câu 5: So sánh 25.7+2525.5225.3 và 34.53634.13+34 với 1.

A. A < 1 < B

B. A = B = 1

C. A > 1 > B

D. 1 > A > B

Câu 6: Chọn câu đúng:

A.  1112<2212

B.  83<93

C.  78<98

D.  65<45

Câu 7: Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống sau: 723<...23

A.9

B.7

C.5

D.4

Câu 8: Không quy đồng mẫu số, em hãy so sánh 34111 và 19854 :

A.  34111<19854

B.  34111>19854

C.  3411119854

D.  34111=19854

Câu 9: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm 1225...1725

A. >  

B. <  

C. =  

D.Tất cả các đáp án trên đều sai

Câu 10: Chọn câu sai

A.  23>  78

B.  2233=200300

C.  25<196294

D.  35<3965

Câu 11: Cho A=25.925.178.808.10 và B=48.1248.153.2703.30 . Chọn câu đúng.

A. A < B 

B. A = B  

C. A > 1; B < 0

D. A > B

Câu 12: Số các cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn 118<x12<y9<14 là:

A.2 

B.3  

C.1            

D.4

Câu 13: Tìm một phân số có mẫu là 13, biết rằng giá trị của nó không thay đổi khi ta cộng tử với −20 và nhân mẫu với 5.

A. 1013

B. 713

C. 513

D. 1013

Câu 14: So sánh các phân số A=3535.232323353535.2323; B=35353534 ; C=23232322

A. A < B < C 

B. A = B < C

C. A > B > C        

D. A = B = C

Câu 15: So sánh A=20182018+120182019+1  và  B=20182017+120182018+1

A. A < B

B. A = B

C. A > B

D. Không kết luận được

Câu 16: Chọn câu đúng

A.  1011>145

B.  813>52

C.  75>78

D.  15>23

Câu 17: C415<715<815họn câu đúng

A.  67<87<77

B.  922<1322<1822

C.  715<815<415

D.  511>711>411

Câu 18: Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống sau:  1719<...19<1

A.16

B.17

C.18

D.19

Câu 19: Lớp 6B gồm 35 học sinh có tổng chiều cao là 525 dm. Lớp 6B gồm 30 học sinh có tổng chiều cao là 456 dm. Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về chiều cao trung bình của các học sinh ở 2 lớp?

A.Chiều cao trung bình của các học sinh ở lớp 6A lớn hơn lớp 6B.

B.Chiều cao trung bình của các học sinh lớp 6B lớn hơn lớp 6A.

C.Chiều cao trung bình của các học sinh ở hai lớp bằng nhau.

D.Chưa đủ dữ liệu để so sánh chiều cao trung bình của học sinh ở hai lớp.

Câu 20: Em hãy sắp xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần: 14;23;12;43;52

A.  43>52>23>12>14

B. 52>43>23>12>14  

C. 52>43>23>14>12

D. 43>52>23>14>12

Câu 21: Lớp 6A có 935 số học sinh thích bóng bàn, 34  số học sinh thích bóng chuyền,  47 số học sinh thích bóng đá. Môn bóng nào được các bạn học sinh lớp 6A yêu thích nhất?

A.Môn bóng bàn.

B.Môn bóng chuyền.

C.Môn bóng đá.

D.Cả 3 môn bóng được các bạn yêu thích như nhau.

Xem thêm bài tập trắc nghiệm Toán lớp 6 Chân trời sáng tạo có đáp án hay khác: