X

Bài tập trắc nghiệm Toán 6 - KNTT

15 Bài tập trắc nghiệm Điểm nằm giữa hai điểm. Tia (có đáp án) - Kết nối tri thức Toán lớp 6


Với 27 bài tập trắc nghiệm Toán lớp 6 Bài 33: Điểm nằm giữa hai điểm. Tia có đáp án và lời giải chi tiết đầy đủ các mức độ sách Kết nối tri thức sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm để biết cách làm các dạng bài tập Toán 6.

15 Bài tập trắc nghiệm Điểm nằm giữa hai điểm. Tia có đáp án

Với 27 bài tập trắc nghiệm Toán lớp 6 Bài 33: Điểm nằm giữa hai điểm. Tia có đáp án và lời giải chi tiết đầy đủ các mức độ sách Kết nối tri thức sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm để biết cách làm các dạng bài tập Toán 6.

Câu 1. Cho ba điểm M; N; P thẳng hàng với P nằm giữa M và N. Chọn hình vẽ đúng.

A.

Bài 33: Điểm nằm giữa hai điểm. Tia

B.

Bài 33: Điểm nằm giữa hai điểm. Tia

C.

Bài 33: Điểm nằm giữa hai điểm. Tia

D.

Bài 33: Điểm nằm giữa hai điểm. Tia

Câu 2. Cho bốn điểm M; N; P; Q cùng nằm trên một đường thẳng và hai điểm M; Nnằm cùng phía đối với điểm Q còn hai điểm N, P nằm khác phía đối với điểm Q. Một hình vẽ đúng là:

A.

Bài 33: Điểm nằm giữa hai điểm. Tia

B.

Bài 33: Điểm nằm giữa hai điểm. Tia

C.

Bài 33: Điểm nằm giữa hai điểm. Tia

D.

Bài 33: Điểm nằm giữa hai điểm. Tia

Câu 3.  Kể tên các điểm nằm giữa A và D.

Bài 33: Điểm nằm giữa hai điểm. Tia

A. N, B, C

B. B, C, D

C. N

D. B, C

Câu 4.  Cho hình vẽ sau:

Bài 33: Điểm nằm giữa hai điểm. Tia

Có bao nhiêu điểm nằm giữa N và D?

A. 3

B. 1

C. 2 

D. 0

Câu 5. Cho hình vẽ sau:

Bài 33: Điểm nằm giữa hai điểm. Tia

Số cặp điểm nằm cùng phía với điểm A là:

A. 9

B. 18 

C. 12

D. 6

Câu 6.  Cho hình vẽ sau:

Bài 33: Điểm nằm giữa hai điểm. Tia

Trên hình vẽ, điểm B nằm giữa bao nhiêu cặp điểm?

A. 10

B. 8

C. 4

D. 6

Câu 7. Cho hình vẽ sau:

Bài 33: Điểm nằm giữa hai điểm. Tia

Trên hình vẽ, điểm B và D nằm khác phía với mấy điểm?

A. 0

B. 3

C. 4

D. 1

Câu 8.  Cho hình vẽ sau:

Bài 33: Điểm nằm giữa hai điểm. Tia

Trên hình vẽ, điểm A và B nằm cùng phía với các điểm nào?

A. điểm C

B. điểm D

C. điểm B

D. Cả điểm C và điểm D

Câu 9.  Cho hình vẽ sau:

Bài 33: Điểm nằm giữa hai điểm. Tia

Điểm A và C nằm cùng phía với điểm nào?

A. điểm D

B. điểm B

C. điểm A

D. Cả điểm D và điểm B

Câu 10.  Cho hình vẽ sau:

Bài 33: Điểm nằm giữa hai điểm. Tia

Chọn câu sai.

A. Điểm B nằm giữa A và C.

B. Điểm B nằm giữa A và D.

C. Điểm C nằm giữa A và B.

D. Điểm C nằm giữa D và A.

Câu 11. Kể tên các tia trong hình vẽ sau

Bài 33: Điểm nằm giữa hai điểm. Tia

A. Ox

B. Ox, Oy, Oz, Ot 

C. Ox, Oy, Oz

D. xO, yO, zO, tO

Câu 12. Cho AB và Ax là hai tia trùng nhau. Hãy chọn hình vẽ đúng.

A.

Bài 33: Điểm nằm giữa hai điểm. Tia

B.

Bài 33: Điểm nằm giữa hai điểm. Tia

C.

Bài 33: Điểm nằm giữa hai điểm. Tia

D.

Bài 33: Điểm nằm giữa hai điểm. Tia

Câu 13. Cho tia AB, lấy M thuộc tia AB. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. M và A nằm cùng phía so với B

B. M và B nằm cùng phía so với A

C. A và B nằm cùng phía so với M

D. M nằm giữa A và B

Câu 14. Cho hai tia đối nhau MA và MB, X là 1 điểm thuộc tia MA. Trong 3 điểm X, M, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

A. chưa kết luận được

B. X

C. B

D. M

Câu 15. Trong hình vẽ sau, có bao nhiêu tia

Bài 33: Điểm nằm giữa hai điểm. Tia

A. 2

B. 0

C. 4

D. 1

Câu 16. Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:

+ Vẽ hai tia phân biệt Ox và Oy chung gốc nhưng không đối nhau, không trùng nhau

+ Vẽ đường thẳng aa′ cắt hai tia Ox; Oy theo thứ tự tại A và B(khác O)

+ Vẽ điểm C nằm giữa hai điểm A; B sau đó vẽ tia Oz đi qua C

Có bao nhiêu tia phân biệt trên hình vẽ thu được.

A. 6

B. 12 

C. 9

D. 15

Câu 17. Cho hình vẽ sau

Bài 33: Điểm nằm giữa hai điểm. Tia

Một cặp tia đối nhau là:

A. Ut, UV

B. Us, Vt 

C. Vs, Vt

D. Vs, Ut

Câu 18.  Cho hình vẽ sau

Bài 33: Điểm nằm giữa hai điểm. Tia

Kể tên các tia trùng nhau trên hình vẽ

A. Tia UV và tia Ut; tia VU và tia Vs

B. Tia Us và tia Vs; tia VU và tia Vs

C. Tia Ut và tia Ut; tia VU và tia Vs 

D. Tia UV và tia Ut; tia VU và tia Us

Câu 19.  Vẽ đường thẳng mn. Lấy điểm O trên đường thẳng mn, trên tia Om lấy điểm A, trên tia On lấy điểm B.

Một cặp tia đối nhau gốc Olà:

A. OB, AO 

B. mO, nO

C. OA, Om 

D. OAOn

Câu 20. Vẽ đường thẳng mn. Lấy điểm O trên đường thẳng mn, trên tia Om lấy điểm A, trên tia On lấy điểm B.

Một cặp tia đối nhau gốc Blà:

A. Bn, BA

B. BO, BA 

C. Bm, BA

D. OB, Bn

Câu 21.  Vẽ đường thẳng mn. Lấy điểm O trên đường thẳng mn, trên tia Om lấy điểm A, trên tia On lấy điểm B.

Có bao nhiêu cặp tia trùng nhau gốc O?

A. 2

B. 4

C. 3 

D. 0

Câu 22.  Vẽ đường thẳng mn. Lấy điểm O trên đường thẳng mn, trên tia Om lấy điểm A, trên tia On lấy điểm B.

Trong ba điểm O; A; B thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

A. A

B. O

C. B

D. chưa kết luận được

Câu 23.  Vẽ hai đường thẳng xy và mn cắt nhau tại O.

Kể tên các cặp tia đối nhau.

A. Không có cặp tia đối nhau 

B. Cặp tia Ox, On và cặp tia Om, Oy

C. Cặp tia Ox, Oy và cặp tia Om, On

D. Cặp tia Ox, Om và cặp tia OyOn

Câu 24. Vẽ hai đường thẳng xy và mn cắt nhau tại O.

Trên tia On lấy điểm A, trên tia Om lấy điểm B. Kể tên các tia trùng nhau.

A. OA, On và OB, Om và Ox, Oy

B. OA, On và OB, Om

C. OA, On và Ox, Oy 

D. OA, OB và OB, Om

Câu 25.  Vẽ hai đường thẳng xy và mn cắt nhau tại O

Trên tia On lấy điểm A, trên tia Om lấy điểm B. Lấy điểm C sao cho điểm O nằm giữa hai điểm B và C. Khi đó điểm C thuộc tia nào?

A. Ox, Oy 

B. Oy, OA

C. Om, OA 

D. On, OA

Câu 26. Cho hình vẽ sau

Bài 33: Điểm nằm giữa hai điểm. Tia

Tia nào trùng với tia Ay?

A. Tia Ax

B. Tia OB, By

C. Tia BA 

D. Tia AO, AB

Câu 27.  Cho hình vẽ sau

Bài 33: Điểm nằm giữa hai điểm. Tia

Hai tia Ax và By có vị trí như thế nào với nhau

A. Đối nhau

B. Trùng nhau

C. Không đối nhau, không trùng nhau 

D. Vừa đối nhau, vừa trùng nhau

Xem thêm bài tập trắc nghiệm Toán lớp 6 có đáp án sách Kết nối tri thức với cuộc sống hay khác: