X

Bài tập trắc nghiệm Toán 6 - KNTT

Bài tập Dấu hiệu chia hết (có lời giải) - Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán lớp 6


Bài tập Toán lớp 6 Bài 9: Dấu hiệu chia hết gồm 74 câu trắc nghiệm có lời giải chi tiết sách Kết nối tri thức giúp học sinh biết cách làm các dạng bài tập Toán 6.

Bài tập Dấu hiệu chia hết (có lời giải) - Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán lớp 6

Bài tập Toán lớp 6 Bài 9: Dấu hiệu chia hết gồm 74 câu trắc nghiệm có lời giải chi tiết sách Kết nối tri thức giúp học sinh biết cách làm các dạng bài tập Toán 6.

Dạng 1. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

Câu 1. Tổng chia hết cho 5 là

A. A = 5 + 15 + 70 + 1995

B. B = 10 + 25 + 34 + 2000

C. C = 25 + 15 + 33 + 45

D. D = 15 + 25 + 1000 + 2007

Câu 2. Điền vào chỗ trống

Các số có chữ số tận cùng là … thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2.

A. 0, 1, 2, 3

B. 0, 2, 4, 6, 8

C. 0 hoặc 5

D. 1, 3, 5, 7, 9

Câu 3. Các số có chữ số tận cùng là … thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5.

A. 0, 1, 2, 3

B. 0, 2, 4, 6, 8

C. 1, 3, 5, 7, 9

D. 0 hoặc 5

Câu 4. Hãy chọn câu sai:

A. Số chia hết cho 2 và 5 có tận cùng là số 0

B. Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 2

C. Số chia hết cho 2 thì có tận cùng là số lẻ

D. Số dư trong phép chia một số cho 2 bằng số dư trong phép chia chữ số tận cùng của nó cho 2

Câu 5. Trong những số sau, có bao nhiêu số chia hết cho 2?

100000984, 12345, 12543456, 1234567, 155498

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 6. Trong những số sau, có bao nhiêu số chia hết cho 5?

10005459, 12345, 1254360, 1234544, 155498

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 7. Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau và chia hết cho 2 là:

A. 9998

B. 9876

C. 1234

D. 1023

Câu 8. Số tự nhiên a chia cho 65 dư 10. Khi đó số tự nhiên a

A. Chia cho 5 dư 1.

B. Chia cho 5 dư 4.

C. Chia cho 5 dư 3.

D. Chia hết cho 5.

Câu 9. Dãy gồm các số chia hết cho 2 là:

A. 98; 246; 1247; 5672; 9090

B. 36; 148; 8750; 17952; 3344

C. 67; 189; 987; 3553; 123321

D. 46; 128; 690;  4234;  6035

Câu 10. Thay a bằng chữ số thích hợp để số  chia hết cho 2

A. a = 1

B. a = 3

C. a = 7

D. a = 8

Câu 11. Thay b bằng chữ số thích hợp để 493b¯ không chia hết cho 2.

A. b = 0; 5

B. b = 0; 2; 4; 6; 8

C. b = 1; 3; 5; 7; 9

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 12. Từ ba chữ số 1; 6; 9 hãy viết các số có hai chữ số khác nhau và không chia hết cho 2.

A. 16; 96

B.19; 69; 61; 91

C. 19; 91; 169

D. 16; 96; 169; 196

Câu 13. Viết số chẵn thích hợp vào chỗ trống:

550; 552; 554; ... ; ... ;560

Câu 14. Điền số thích hợp vào ô trống:

Mẹ có một số cam ít hơn 40 quả nhưng nhiều hơn 33 quả. Nếu đem số cam xếp đều vào 5 đĩa thì vừa hết. 

Vậy mẹ có ... quả cam.

Câu 15. Điền số thích hợp vào ô trống:

Từ bốn chữ số 0;3;5;9 có thể viết được ... số có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 5.

Câu 16. Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết 1025 < x < 1035 và x chia hết cho 5. Vậy x = ...

Dạng 2. Các dạng toán về dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

Câu 1. Trong các số sau, số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5?

A. 550

B. 9724

C. 7905

D. 5628

Câu 2. Tìm chữ số thích hợp ở dấu * để số 212*¯ vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5. 

A. 4

B. 5

C. 0

D. 1

Câu 3. Tìm các số tự nhiên x vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 và 

1998 < x < 2018.

A. x ∈ {2010}                                              

B. x ∈ {2000; 2010}

C. x ∈ {2010}                                                 

D. x ∈ {1990; 2000; 2010}

Câu 4. Từ ba trong 4 số 5, 6, 3, 0, hãy ghép thành số có ba chữ số khác nhau là số lớn nhất chia hết cho 2 và 5.

A. 560       

B. 360

C. 630 

D.650

Câu 5. Cho 17*¯ chia hết cho 2. Số thay thế cho * có thể là:

A. 1

B. 2

C. 3

D. 5

Câu 6. Lớp 6A có 45 học sinh, có thể chia lớp thành hai nhóm, mỗi nhóm có số lượng học sinh bằng nhau.

A. Đúng

B. Sai

Câu 7. Cho 17*¯ chia hết cho 5. Số thay thế cho * có thể là

A. 1

B. 2

C. 3

D. 5

Câu 8. Bà Huệ có 19 quả xoài và 40 quả quýt. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Bà Huệ có thể chia số xoài thành 5 phần bằng nhau.

B. Bà Huệ có thể chia số xoài thành 5 phần và không thể chia số quýt thành 5 phần bằng nhau.

C. Bà Huệ không thể chia số quýt thành 5 phần bằng nhau.

D. Bà Huệ không thể chia số xoài thành 5 phần bằng nhau và có thể chia số quýt thành 5 phần bằng nhau.

Câu 9. Cô giáo có một số quyển vở đủ để chia đều cho 5 bạn điểm cao nhất lớp trong kì thi. Hỏi cô giáo có bao nhiêu quyển vở biết rằng cô giáo có số vở nhiều hơn 30 và ít hơn 40 quyển?

A. 30 quyển

B. 34 quyển

C. 35 quyển

D. 36 quyển

Câu 10. Kết quả của phép tính 993 – 984 + 973 – 962 chia hết cho

A. 2               

B. 5                      

C. Cả 2 và 5.                     

D.3

Câu 11. Thay a bằng chữ số thích hợp để số 924a¯ chia hết cho 5. 

A. a = 0

B. a = 3

C. a = 6

D. a = 8

Câu 12. Từ ba chữ số 2; 5; 8 hãy viết các số có hai chữ số khác nhau và chia hết cho 5.

A. 28; 58

B. 25; 85

C. 25; 58

D. 25; 55; 85

Câu 13. Tìm chữ số y để số 4561y¯ chia hết cho 5 và tổng các chữ số của số 4561y¯ nhỏ hơn 21.

A. y = 5

B. y = 0

C. y = 0; 5

D. y = 0; 1; 2; 3; 4; 5

Câu 14. Điền số thích hợp vào ô trống:

Tuổi của mẹ Lan ít hơn 44 tuổi nhưng nhiều hơn 40 tuổi. Nếu đem số tuổi của mẹ Lan chia cho 2 thì không dư. 

Vậy tuổi của mẹ Lan là ... tuổi.

Câu 15. Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết 500 < y < 504 và y chia hết cho 2. Vậy y = ...

 Câu 13. Điền số thích hợp vào ô trống:

Từ bốn chữ số 0,4,5,7 có thể viết được ... số có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 2.

Câu 16. Các số không chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là:

A. 1; 2; 3; 4

B. 6; 7

C. 8; 9

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 17. Dãy gồm các số chia hết cho 5 là:

A. 128; 247; 1506; 7234; 148903

B. 35; 250; 764; 79050; 858585

C. 80; 185; 875; 2020; 37105

D. 340; 1850; 3695; 45738; 86075

Câu 18. Trong các số sau số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5?

A. 1430

B. 3568

C. 17395

D. 46374

Dạng 3. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

Câu 1. Tìm số tự nhiên 145*¯ chia hết cho cả 3 và 5.

A. 1454                                              

B. 1450

C. 1455                                                 

D. 1452

Câu 2. Tìm x ∈ N, biết x chia hết cho 3 và 360 < x < 370?

A. 360; 366; 369

B. 363; 366; 369

C. 362; 364; 368

D. 365; 369; 366

Câu 3. Các số có tổng … chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số đó mới chia hết cho 3.

A. các chữ số

B. tổng các chữ số

C. các số

D. chữ số tận cùng

Câu 4. Hãy chọn câu sai:

A. Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3

B. Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9

C. Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 5

D. Một số chia hết cho 45 thì số đó chia hết cho 9

Câu 5. Chọn câu trả lời đúng.

Trong các số 2055; 6430; 5041; 2341; 2305

A. Các số chia hết cho 5 là 2055; 6430; 5041

B. Có hai số chia hết cho 3 là 2055 và 6430

C. Các số chia hết cho 5 là 2055; 6430; 2305

D. Không có số nào chia hết cho 3

Câu 6. Trong những số sau, có bao nhiêu số chia hết cho 3?

555464, 15645, 5464, 561565, 641550

A. 1

B. 2

C. 4

D. 5

Câu 7. Trong các số 333; 354; 360; 2457; 1617; 152, các số chia hết cho 9 là

A. 333

B. 360

C. 2457     

D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 8. Cho 5 số 0; 1; 3; 6; 7. Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số và chia hết cho 3 được lập từ các số trên mà các chữ số không lặp lại.

A. 1               

B. 4 

C. 3 

D. 2

Câu 9. Các số có … chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9.

A. các chữ số

B. tổng các chữ số

C. tổng

D. chữ số tận cùng

Câu 10. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9.

B. Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số đó mới chia hết cho 3.

C. Các số chia hết cho 3 thì chắc chắn chia hết cho 9

D. Cả A và B đều đúng.

Câu 11. Tìm chữ số b để số 447b3¯ chia cho 9 và tổng các chữ số của số a486¯ lớn hơn 20.

A. b = 0

B. b = 4

C. b = 8

D. b = 9

Câu 12.  Điền số thích hợp vào ô trống:

Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được số mét vải ít hơn 75m nhưng nhiều hơn 70m. Biết số mét vải ngày thứ nhất bán được là số chia hết cho 9. Ngày thứ hai cửa hàng bán được số mét vải gấp đôi số vải bán ngày thứ nhất. 

Vậy cả hai ngày cửa hàng bán được ... mét vải.

Câu 13. Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 3 thì chia hết cho 3. Đúng hay sai?

A. Đúng

B. Sai

Câu 19. Trong các số sau số nào không chia hết cho 3?

A.  4527

B.  2554

C.  5814

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 14. Khối lớp 6 của một trường có 255 học sinh đi dã ngoại. Cô phụ trách muốn chia đều các học sinh của khối 6 thành 9 nhóm. Hỏi cô chia như vậy đúng hay sai?

A. Đúng

B. Sai

Câu 15. Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 9 thì chia hết cho 9. Đúng hay sai?

A. Đúng

B. Sai

Câu 16. Trong các số sau số nào chia hết cho 9?

A. 333

B. 729

C. 3834

D.Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 17. Viết hai số có ba chữ số và chia hết cho 9.

A.  234; 436

B.  504; 711

C.  375; 369

D.  670; 929

Câu 18. Tìm chữ số a để số a486¯ chia hết cho 9.

A.  a = 0

B.  a = 9

C.  a = 0; 9

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 20. Số 853471 chia cho 3 dư mấy?

A. Không dư  

B. Dư 1

C. Dư 2

Câu 21. Thay a bằng chữ số thích hợp để số 48a7¯ chia hết cho 3 . 

A. a = 2

B. a = 5

C. a = 8

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 22. Điền số thích hợp vào ô trống:

Để số 38a75¯ chia hết cho 3 thì a = ... ; ... ; ...

(các số sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn).

Câu 23. Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết 921 < x < 925 và x chia hết cho 3. Vậy x = ...

Dạng 4. Các dạng toán về dấu hiệu chia hết cho 3, 9

Câu 1. Tìm các chữ số x, y biết rằng: 23x5y¯ chia hết cho 2; 5 và 9.

A. x = 0; y = 6  

B. x = 6; y = 0      

C. x = 8; y = 0         

D. x = 0; y = 8

Câu 2. Có bao nhiêu số tự nhiên dạng 5a42b¯ chia hết cho cả 2; 5 và 3?

A. 3                                              

B. 4

C. 2    

D. 1

Câu 3. Dùng ba trong bốn chữ số 5; 8; 4; 0 hãy lập ra các số tự nhiên chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9.

A. 840; 804; 408

B. 840; 804; 408; 480

C. 540; 450; 405

D. 540; 450; 405; 504

Câu 4. Cho 1a52¯ chia hết cho 9. Số thay thế cho a có thể là

A. 1

B. 2

C. 3

D. 5

Câu 5. Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 9 là:

A. 10008

B. 152

C. 153

D. 2156

Câu 6. Cho 55a62¯ chia hết cho 3. Số thay thế cho a có thể là

A. 1

B. 2

C. 3

D. 5

Câu 7. Cho số A = a785b¯. Tìm tổng các chữ số a và b  sao cho A chia 9 dư 2.

A. (a + b) ∈ {9; 18}

B. (a + b) ∈ {0; 9; 18}

C. (a + b) ∈ {1; 2; 3}

D. (a + b) ∈ {4; 5; 6}

Câu 8. Cho số 5a27b¯. Có bao nhiêu số N sao cho N  là số có 5 chữ số khác nhau và N chia cho 3 thì dư 2,  N chia cho 5 thì dư 1 và N chia hết cho 2.

A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 9. Có bao nhiêu cặp số a; b sao cho số 52ab¯ chia hết cho 9 và chia cho 5 dư 2.

A. 4

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 10. Số A = abcd¯– (a + b + c + d) chia hết cho số nào dưới đây?

A. 2               

B. 5                      

C. 9

D. 6

Câu 11. Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết  3021 < x < 3026 và x chia hết cho 9. Vậy x = ...

Câu 12. Điền số thích hợp vào ô trống:

Để số 2a65¯ chia hết cho 9 thì a = ...

Câu 13. Điền số thích hợp vào ô trống:

Từ bốn chữ số 0; 1; 3; 5 có thể viết được tất cả ... số có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 9.

Câu 14. Thay x bằng chữ số thích hợp để số x6257¯ chia cho 3 dư 1 .

A. x = 1; 4; 7

B. x = 3; 6; 9

C. x = 0; 3; 6; 9

D. x = 2; 5; 8

Câu 15. Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết 921 < x < 925 và x chia hết cho 3. Vậy x = ...

Câu 16. Tìm chữ số b để số b9576¯ chia hết cho 3.

A. b = 1; 4; 7

B. b = 2; 5; 8

C. b = 3; 6; 9

D. b = 0; 3; 6; 9

Câu 17. Điền số thích hợp vào ô trống:

Từ bốn chữ số 3; 5; 6; 9 có thể viết được tất cả ... số có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 3.

Xem thêm bài tập trắc nghiệm Toán lớp 6 có đáp án sách Kết nối tri thức với cuộc sống hay khác: