X

Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 8

Bộ bài tập trắc nghiệm Toán lớp 8 có đáp án năm 2021


Bộ bài tập trắc nghiệm Toán lớp 8 có đáp án năm 2021

Tài liệu tổng hợp 1000 Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 8 Học kì 1, Học kì 2 năm 2021 chọn lọc, có đáp án chi tiết với các dạng bài tập đa dạng đầy đủ các mức độ nhận biết, thông hiểu, vận dụng được biên soạn theo từng bài học sẽ giúp học sinh ôn luyện, củng cố lại kiến thức để đạt điểm cao trong các bài thi môn Toán 8.

Bộ bài tập trắc nghiệm Toán lớp 8 có lời giải năm 2021

500 bài tập trắc nghiệm Toán lớp 8 Học kì 1

Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 8 Chương 1 Đại số có đáp án

Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 8 Chương 2 Đại số có đáp án

Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 8 Chương 1 Hình học có đáp án

Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 8 Chương 2 Hình học có đáp án

500 bài tập trắc nghiệm Toán lớp 8 Học kì 2

Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 8 Chương 3 Đại số có đáp án

Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 8 Chương 4 Đại số có đáp án

Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 8 Chương 3 Hình học có đáp án

Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 8 Chương 4 Hình học có đáp án

Trắc nghiệm Nhân đơn thức với đa thức có đáp án

Bài 1: Tích Trắc nghiệm Nhân đơn thức với đa thức có đáp án  bằng

A. 5x3y3

B. -5x3y3

C. -x3y3

D. x3y2

Lời giải

Ta có: Trắc nghiệm Nhân đơn thức với đa thức có đáp án

Đáp án cần chọn là: A

Bài 2: Tích Trắc nghiệm Nhân đơn thức với đa thức có đáp án bằng

A. -2x4y5

B. Trắc nghiệm Nhân đơn thức với đa thức có đáp án

C. 2x5y4

D. -2x5y4

Lời giải

Ta có:

Trắc nghiệm Nhân đơn thức với đa thức có đáp án

Đáp án cần chọn là: D

Bài 3: Thu gọn Trắc nghiệm Nhân đơn thức với đa thức có đáp án, ta được

A. 12

B. 24

C. 24x2y

D. 12x2y

Lời giải

Ta có:

Trắc nghiệm Nhân đơn thức với đa thức có đáp án

Đáp án cần chọn là: B

Bài 4: Thu gọn biểu thức Trắc nghiệm Nhân đơn thức với đa thức có đáp án ta được

Trắc nghiệm Nhân đơn thức với đa thức có đáp án

Lời giải

Ta có:

Trắc nghiệm Nhân đơn thức với đa thức có đáp án

Đáp án cần chọn là: A

Bài 5: Kết quả của phép tính (ax2 + bx – c).2a2x bằng

A. 2a4x3 + 2a2bx2 – 2a2cx

B. 2a3x3 + bx – c

C. 2a4x2 + 2a2bx2 – a2cx

D. 2a3x3 + 2a2bx2 – 2a2cx

Lời giải

Ta có: (ax2 + bx – c).2a2x = 2a2x.(ax2 + bx – c)

                                      = 2a2x.ax2 + 2a2x.bx – 2a2x.c

                                      = 2a3x3 + 2a2bx2 – 2a2cx

Đáp án cần chọn là: D

Bài 6: Tích Trắc nghiệm Nhân đơn thức với đa thức có đáp án có kết quả bằng

A. 12a4b2 – 4a3b + a3b

B. 12a4b2 – 4a3b2 + a3b

C. 12a3b2 + 4a3b2 + 4a3b

D. 12a4b2 – 4a3b2 + a3b

Lời giải

Ta có: 12a4b2 – 4a3b + a3b = 4a3b.3ab – 4a3b.b + 4a3b.Trắc nghiệm Nhân đơn thức với đa thức có đáp án  

                                      = 12a4b2 – 4a3b2 + a3b

Đáp án cần chọn là: D

Bài 7: Kết quả của phép tính -4x2(6x3 + 5x2 – 3x + 1) bằng

A. 24x5 + 20x4 + 12x3 – 4x2

B. -24x5 – 20x4 + 12x3 + 1

C. -24x5 – 20x4 + 12x3 – 4x2

D. -24x5 – 20x4 – 12x3 + 4x2

Lời giải

Ta có: -4x2(6x3 + 5x2 – 3x + 1)

= (-4x2).6x3 + (-4x2).5x2 + (-4x2).(-3x) + (-4x2).1

= -24x5 – 20x4 + 12x3 – 4x2

Đáp án cần chọn là: C

Bài 8: Tích ( x- y)(x + y) có kết quả bằng

A. x2 – 2xy + y2

B. x2 + y2    

C. x2 – y2    

D. x2 + 2xy + y2

Lời giải

Ta có ( x- y)(x + y) = x.x + x.y – x.y – y.y = x2 – y2

Đáp án cần chọn là: C

Bài 9: Tích (2x – 3)(2x + 3) có kết quả bằng

A. 4x2 + 12x+ 9    

B. 4x2 – 9   

C. 2x2 – 3   

D. 4x2 + 9

Lời giải

Ta có (2x – 3)(2x + 3) = 2x.2x + 2x.3 – 3.2x + (-3).3

          = 4x2 + 6x – 6x – 9 = 4x2 – 9

Đáp án cần chọn là: B

Bài 10: Giá trị của biểu thức P = -2x2y(xy + y2) tại x = -1; y = 2 là

A. 8

B. -8

C. 6

D. -6

Lời giải

Thay x = -1; y = 2 vào biểu thức P = -2x2y(xy + y2) ta được

P = -2.(-1)2.2[(-1).2 + 22] = -4.2 = -8

Đáp án cần chọn là: B

Trắc nghiệm Những hằng đẳng thức đáng nhớ có đáp án

Bài 1: Chọn câu đúng.

A. (A + B)2 = A2 + 2AB + B2   

B. (A + B)2 = A2 + AB + B2

C. (A + B)2 = A2 + B2    

D. (A + B)2 = A2 – 2AB + B2

Lời giải

Ta có (A + B)2 = A2 + 2AB + B2

Đáp án cần chọn là: A

Bài 2: Chọn câu đúng.

A. (A – B)(A + B) = A2 + 2AB + B2

B. (A + B)(A – B) = A2 – B2

C. (A + B)(A – B) = A2 – 2AB + B2

D. (A + B)(A – B) = A2 + B2

Lời giải

Ta có A2 – B2 = (A – B)(A + B)

Đáp án cần chọn là: B

Bài 3: Chọn câu sai.

A. (x + y)2 = (x + y)(x + y)       

B. x2 – y2 = (x + y)(x – y)

C. (-x – y)2 = (-x)2 – 2(-x)y + y2

D. (x + y)(x + y) = y2 – x2

Lời giải

Ta có (x + y)(x + y) = (x + y)2 = x2 + 2xy + y2 ≠ y2 – x2 nên câu D sai.

Đáp án cần chọn là: D

Bài 4: Chọn câu sai.

A. (x + 2y)2 = x2 + 4xy + 4y2    

B. (x – 2y)2 = x2 – 4xy + 4y2

C. (x – 2y)2 = x2 – 4y2

D. (x – 2y)(x + 2y) = x2 – 4y2

Lời giải

Ta có (x + 2y)2 = x2 + 2x.2y + (2y)2 = x2 + 4xy + 4y2 nên A đúng

(x – 2y)2 = x2 – 2x.2y + (2y)2 = x2 – 4xy + 4y2 nên B đúng, C sai.

(x – 2y)(x + 2y) = x2 – (2y)2 = x2 – 4y2 nên D đúng

Đáp án cần chọn là: C

Bài 5: Khai triển 4x2 – 25y2 theo hằng đẳng thức ta được

A. (4x – 5y)(4x + 5y)

B. (4x – 25y)(4x + 25y) 

C. (2x – 5y)(2x + 5y)

D. (2x – 5y)2

Lời giải

Ta có 4x2 – 25y2 = (2x)2 – (5y)2 = (2x – 5y)(2x + 5y)

Đáp án cần chọn là: C

Bài 6: Khai triển Trắc nghiệm Những hằng đẳng thức đáng nhớ có đáp án theo hằng đẳng thức ta được

Trắc nghiệm Những hằng đẳng thức đáng nhớ có đáp án

Lời giải

Ta có: Trắc nghiệm Những hằng đẳng thức đáng nhớ có đáp án 

Đáp án cần chọn là: D

Bài 7: Khai triển (3x – 4y)2 ta được

A. 9x2 – 24xy + 16y2

B. 9x2 – 12xy + 16y2

C. 9x2 – 24xy + 4y2   

D. 9x2 – 6xy + 16y2

Lời giải

Ta có (3x – 4y)2 = (3x)2 – 2.3x.4y + (4y)2 = 9x2 – 24xy + 16y2

Đáp án cần chọn là: A

Bài 8: Khai triển Trắc nghiệm Những hằng đẳng thức đáng nhớ có đáp án ta được

Trắc nghiệm Những hằng đẳng thức đáng nhớ có đáp án

Lời giải

Ta có:

Trắc nghiệm Những hằng đẳng thức đáng nhớ có đáp án

Đáp án cần chọn là: B

Bài 9: Biểu thức Trắc nghiệm Những hằng đẳng thức đáng nhớ có đáp án bằng

Trắc nghiệm Những hằng đẳng thức đáng nhớ có đáp án

Lời giải

Ta có: 

Trắc nghiệm Những hằng đẳng thức đáng nhớ có đáp án

Đáp án cần chọn là: B

Bài 10: Viết biểu thức 25x2 – 20xy + 4y2 dưới dạng bình phương của một hiệu

A. (5x – 2y)2

B. (2x – 5y)2

C. (25x – 4y)2

D. (5x + 2y)2

Lời giải

Ta có 25x2 – 20xy + 4y2 = (5x)2 – 2.5x.2y + (2y)2 = (5x – 2y)2

Đáp án cần chọn là: A

Trắc nghiệm Tứ giác có đáp án

Bài 1: Hãy chọn câu sai.

A. Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác.

B. Tổng các góc của một tứ giác bằng 1800.

C. Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600.

D. Tứ giác ABCD là hình gồm đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đường thẳng.

Lời giải

Định lý: Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600 nên C đúng, B sai.

Đáp án cần chọn là: B

 

Bài 2: Các góc của tứ giác có thể là:

A. 4 góc nhọn

B. 4 góc tù     

C. 4 góc vuông

D. 1 góc vuông, 3 góc nhọn

Lời giải

Tổng các góc trong 1 tứ giác bằng 3600.

Các góc của tứ giác có thể là 4 góc vuông vì khi đó tổng các góc của tứ giác này bằng 3600.

Các trường hợp còn lại không thỏa mãn định lí tổng các góc trong tam giác.

Đáp án cần chọn là: C

Bài 3: Cho hình vẽ dưới đây. Chọn khẳng định sai.

Trắc nghiệm Tứ giác có đáp án

A. Hai đỉnh kề nhau: A và B, A và D           

B. Hai đỉnh đối nhau: A và C, B và D

C. Đường chéo: AC, BD                             

D. Các điểm nằm trong tứ giác là E, F và điểm nằm ngoài tứ giác là H

Lời giải

Từ hình vẽ ta thấy các điểm E, H nằm bên ngoài tứ giác và điểm F nằm bên trong tứ giác ABCD nên D sai.

Đáp án cần chọn là: D

 

Bài 4: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau khi định nghĩa tứ giác ABCD:

A. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA

B. Tứ giacs ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng

C. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó hai đoạn thẳng kề một đỉnh song song với nhau

D.Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA và 4 góc tại đỉnh bằng nhau.

Lời giải

Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng

Đáp án cần chọn là: B

 

Bài 5: Cho hình vẽ sau. Chọn câu sai.

Trắc nghiệm Tứ giác có đáp án

A. Hai cạnh kề nhau: AB, BC  

B. Hai cạnh đối nhau: BC, AD

C. Hai góc đối nhau:  và      

D. Các điểm nằm ngoài: H, E

Lời giải

Tứ giác ABCD có các cặp góc đối nhau là ,  và ,  còn  và là hai góc kề nhau nên C sai

Đáp án cần chọn là: C

Bài 6: Cho hình vẽ sau. Chọn câu đúng.

Trắc nghiệm Tứ giác có đáp án

A. Hai đỉnh kề nhau: A, C        

B. Hai cạnh kề nhau: AB, DC  

C. Điểm M nằm ngoài tứ giác ABCD và điểm N nằm trong tứ giác ABCD

D. Điểm M nằm trong tứ giác ABCD và điểm N nằm ngoài tứ giác ABCD

Lời giải

Từ hình vẽ ta thấy: Điểm M nằm ngoài tứ giacsABCD và điểm N nằm trong tứ giác ABCD.

Đáp án cần chọn là: C

Bài 7: Cho tứ giác ABCD có Trắc nghiệm Tứ giác có đáp án. Số đo góc C bằng:

A. 1370      

B. 1360       

C. 360         

D. 1350

Lời giải

Trắc nghiệm Tứ giác có đáp án

Đáp án cần chọn là: B

Bài 8: Cho tứ giác ABCD, trong đó Trắc nghiệm Tứ giác có đáp án?

A. 2200      

B. 2000       

C. 1600       

D. 1300

Lời giải

Trong tứ giác ABCD có:

Trắc nghiệm Tứ giác có đáp án

Đáp án cần chọn là: A

Bài 9: Cho tứ giác ABCD có Trắc nghiệm Tứ giác có đáp án. Số đo góc ngoài tại đỉnh B bằng:

A. 650         

B. 660         

C. 1300       

D. 1150

Lời giải

Trắc nghiệm Tứ giác có đáp án

Đáp án cần chọn là: A

Bài 10: Cho tứ giác ABCD có Trắc nghiệm Tứ giác có đáp án. Số đo góc ngoài tại đỉnh D bằng:

A. 1130                

B. 1070                

C. 730

D. 830

Lời giải

Trắc nghiệm Tứ giác có đáp án

Trắc nghiệm Tứ giác có đáp án

Đáp án cần chọn là: C

Trắc nghiệm Hình thang có đáp án

Bài 1: Hãy chọn câu sai.

A. Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.

B. Nếu hình thanh có hai cạnh bên song song thì tất cả các cạnh của hình thang bằng nhau.

C. Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thị hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh bên song song.

D. Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông.

Lời giải

+ Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song nên A đúng.

+ Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau nên B sai vì cạnh bên và cạnh đáy chưa chắc bằng nhau.

+ Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng nhau nên C đúng.

+ Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông nên D đúng.

Đáp án cần chọn là: B

Bài 2: Câu nào sau đây là đúng khi nói về hình thang:

A. Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.

B. Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau

C. Hình thang là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau

D. Cả A, B, C đều sai

Lời giải

Theo định nghĩa: ”Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song” nên A đúng.

Đáp án cần chọn là: A

Bài 3: Chọn câu đúng nhất.

A. Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.

B. Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.

C. Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau

D. Cả A, B, C đều đúng

Lời giải

+ Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.

+ Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.

+ Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau.

Vậy cả A, B, C đều đúng

Đáp án cần chọn là: D

Bài 4: Hình thang ABCD có Trắc nghiệm Hình thang có đáp án Số đo góc  là:

A. 1300

B. 1400

C. 700 

D. 1200

Lời giải

Vì tổng các góc của một tứ giác bằng 3600 nên:

Trắc nghiệm Hình thang có đáp án

Đáp án cần chọn là: A

Bài 5: Hình thang ABCD có Trắc nghiệm Hình thang có đáp án Số đo góc  là:

A. 1300

B. 1400

C. 700 

D. 1100

Lời giải

Vì tổng các góc của một tứ giác bằng 3600 nên:

Trắc nghiệm Hình thang có đáp án

Đáp án cần chọn là: D

Bài 6: Góc kề cạnh bên của hình thang có số đo là 700. Góc kề còn lại của cạnh bên đó là:

A. 700 

B. 1200

C. 1100

D. 1800

Lời giải

Vì tổng hai góc kề cạnh bên của hình thang bằng 1800 nên góc kề còn lại của cạnh bên đó có số đo bằng 1800 – 700 = 1100.

Đáp án cần chọn là: C

Bài 7: Góc kề cạnh bên của hình thang có số đo là 1300. Góc kề còn lại của cạnh bên đó là:

A. 700

B. 1000

C. 400

D. 500

Lời giải

Vì tổng hai góc kề cạnh bên của hình thang bằng 1800 nên góc kề còn lại của cạnh bên đó có số đo bằng 1800 – 1300 = 500.

Đáp án cần chọn là: D

Bài 8: Cho tứ giác ABCD có BC = CD và DB là tia phân giác của góc D. Chọn khẳng định đúng

A. ABCD là hình thang

B. ABCD là hình thang vuông

C. ABCD là hình thang cân

D. Cả A, B, C đều sai

Lời giải

Trắc nghiệm Hình thang có đáp án

Xét ΔBCD có BC = CD (gt) nên ΔBCD là tam giác cân.

Suy ra Trắc nghiệm Hình thang có đáp án

Vì DB là tia phân giác góc D của tứ giác ABCD nên Trắc nghiệm Hình thang có đáp án

Do đó Trắc nghiệm Hình thang có đáp án

Mà hai góc Trắc nghiệm Hình thang có đáp án là hai góc ở vị trí so le trong nên suy ra BC // AD.

Tứ giác ABCD có AD // BC (cmt) nên là hình thang.

Đáp án cần chọn là: A

Bài 9: Cho tam giác ΔAMN cân tại A. Các điểm B, C lần lượt trên các cạnh AM, AN sao cho AB = AC. Hãy chọn câu đúng:

A. MB = NC  

B. BCNM là hình thang cân

C. Trắc nghiệm Hình thang có đáp án

D. Cả A, B, C đều đúng

Lời giải

Trắc nghiệm Hình thang có đáp án

Xét ΔBAC có: BA = CA (gt) nên ΔBCA là tam giác cân.

Suy ra: Trắc nghiệm Hình thang có đáp án (1) nên A đúng

Vì ΔAMN cân tại A ⇒ AM = AN mà AB = AC nên AM – AB = AN – AC ⇔ MB = NC do đó C đúng.

Lại có: Trắc nghiệm Hình thang có đáp án (2) (do ΔAMN cân tại A)

Từ (1) và (2) suy ra: Trắc nghiệm Hình thang có đáp án

Mà hai góc Trắc nghiệm Hình thang có đáp án là hai góc ở vị trí đồng vị nên suy ra BC // MN

Tứ giác BCNM có: MN // BC (cmt) nên là hình thang.

Hình thang BCNM có: Trắc nghiệm Hình thang có đáp án (cmt) nên là hình thang cân. Do đó, B đúng

Vậy cả A, B, C đúng

Đáp án cần chọn là: D

Bài 10: Cho hình thang vuông ABCD có Trắc nghiệm Hình thang có đáp án = 900, AB = AD = 2cm, DC = 4cm. Tính góc ABC của hình thang.

A. 1370

B. 1360

C. 360

D. 1350

Lời giải

Trắc nghiệm Hình thang có đáp án

Từ B kẻ BH vuông góc với CD.

Tứ giác ABHD là hình thang có hai cạnh bên AD // BH nên AD = BH, AB = DH.

Mặt khác, AB = AD = 2cm nên suy ra BH = DH = 2cm.

Do đó: HC = DC – HD = 4 – 2 = 2cm.

Tam giác BHC có BH = HC = 2cm nên tam giác BHC cân đỉnh H.

Lại có Trắc nghiệm Hình thang có đáp án = 900 (do BH ⊥ CD) nên tam giác BHC vuông cân tại H.

Do đó Trắc nghiệm Hình thang có đáp án = (1800 - Trắc nghiệm Hình thang có đáp án) : 2 = (1800 – 900) : 2 = 450

Xét hình thang ABCD có:

Trắc nghiệm Hình thang có đáp án

Đáp án cần chọn là: D