1000 Câu hỏi trắc nghiệm Địa Lí 12 có đáp án | Bài tập trắc nghiệm Địa Lí 12 có đáp án hay nhất
Haylamdo xin gửi đến bạn đọc tuyển tập 1000 câu hỏi trắc nghiệm Địa Lí lớp 12 chọn lọc, có đáp án với các câu hỏi được biên soạn theo bài học đầy đủ các mức độ: nhận biết, thông hiểu, vận dụng, vận dụng cao giúp bạn ôn thi THPT Quốc gia môn Địa Lí đạt kết quả cao.
Mục lục Câu hỏi trắc nghiệm Địa Lí 12
Câu hỏi trắc nghiệm Địa lí Việt Nam (có lời giải)
Câu hỏi trắc nghiệm Địa lí tự nhiên (có lời giải)
Câu hỏi trắc nghiệm Vị trí địa lý, phạm vi lãnh thổ (có lời giải)
Câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử hình thành và phát triển lãnh thổ (có lời giải)
Câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử hình thành và phát triển lãnh thổ (tiếp theo)(có lời giải)
Câu hỏi trắc nghiệm Đặc điểm chung của tự nhiên (có lời giải)
Câu hỏi trắc nghiệm Đất nước nhiều đồi núi (tiếp theo) (có lời giải)
Câu hỏi trắc nghiệm Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển (có lời giải)
Câu hỏi trắc nghiệm Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa (có lời giải)
Câu hỏi trắc nghiệm Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa (tiếp theo) (có lời giải)
Câu hỏi trắc nghiệm Thiên nhiên phân hóa đa dạng (có lời giải)
Câu hỏi trắc nghiệm Thiên nhiên phân hóa đa dạng (tiếp theo) (có lời giải)
Câu hỏi trắc nghiệm Vấn đề sử dụng và bảo vệ tự nhiên (có lời giải)
Câu hỏi trắc nghiệm Sử dụng và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên (có lời giải)
Câu hỏi trắc nghiệm Bảo vệ môi trường và phòng chống thiên tai (có lời giải)
Câu hỏi trắc nghiệm Địa lí dân cư (có lời giải)
Câu hỏi trắc nghiệm Đặc điểm dân số và phân bố dân cư ở nước ta (có lời giải)
Câu hỏi trắc nghiệm Thực hành: Vẽ biểu đồ và phân tích sự phân hóa về thu nhập (có lời giải)
Câu hỏi trắc nghiệm Địa lí kinh tế (có lời giải)
Câu hỏi trắc nghiệm Địa lí các ngành kinh tế (có lời giải)
Câu hỏi trắc nghiệm Đặc điểm nền nông nghiệp nước ta (có lời giải)
Câu hỏi trắc nghiệm Vấn đề phát triển nông nghiệp (có lời giải)
Câu hỏi trắc nghiệm Thực hành: Phân tích sự chuyển dịch cơ cấu ngành trồng trọt (có lời giải)
Câu hỏi trắc nghiệm Vấn đề phát triển ngành thủy sản và lâm nghiệp (có lời giải)
Câu hỏi trắc nghiệm Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp (có lời giải)
Câu hỏi trắc nghiệm Vấn đề phát triển một số ngành công nghiệp trọng điểm (có lời giải)
Câu hỏi trắc nghiệm Vấn đề tổ chức lãnh thổ công nghiệp (có lời giải)
Câu hỏi trắc nghiệm Thực hành: Vẽ biểu đồ, nhận xét và giải thích sự chuyển dịch (có lời giải)
Câu hỏi trắc nghiệm Vấn đề phát triển ngành giao thông vận tải và thông tin liên lạc (có lời giải)
Câu hỏi trắc nghiệm Vấn đề phát triển thương mại, du lịch (có lời giải)
Câu hỏi trắc nghiệm Địa lí các vùng kinh tế (có lời giải)
Câu hỏi trắc nghiệm Vấn đề khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ (có lời giải)
Câu hỏi trắc nghiệm Vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng Sông Hồng (có lời giải)
Câu hỏi trắc nghiệm Vấn đề phát triển kinh tế-xã hội ở Bắc Trung Bộ (có lời giải)
Câu hỏi trắc nghiệm Vấn đề phát triển kinh tế-xã hội ở Duyên hải Nam Trung Bộ (có lời giải)
Câu hỏi trắc nghiệm Vấn đề khai thác thế mạnh ở Tây Nguyên (có lời giải)
Câu hỏi trắc nghiệm Vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ (có lời giải)
Câu hỏi trắc nghiệm Các vùng kinh tế trọng điểm (có lời giải)
(mới) Bộ câu hỏi trắc nghiệm Địa Lí lớp 12 ôn thi THPT Quốc gia năm 2024
- Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 2 có đáp án năm 2024
- Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 6 có đáp án năm 2024
- Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 7 có đáp án năm 2024
- Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 8 có đáp án năm 2024
- Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 9 có đáp án năm 2024
- Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 10 có đáp án năm 2024
- Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 11 có đáp án năm 2024
- Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 12 có đáp án năm 2024
- Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 14 có đáp án năm 2024
- Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 15 có đáp án năm 2024
- Câu hỏi trắc nghiệm Địa Lí 12 Chương 1 có đáp án năm 2024
- Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 16 có đáp án năm 2024
- Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 17 có đáp án năm 2024
- Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 18 có đáp án năm 2024
- Câu hỏi trắc nghiệm Địa Lí 12 Chương 2 có đáp án năm 2024
- Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 20 có đáp án năm 2024
- Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 21 có đáp án năm 2024
- Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 22 có đáp án năm 2024
- Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 24 có đáp án năm 2024
- Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 25 có đáp án năm 2024
- Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 26 có đáp án năm 2024
- Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 27 có đáp án năm 2024
- Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 28 có đáp án năm 2024
- Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 30 có đáp án năm 2024
- Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 31 có đáp án năm 2024
- Câu hỏi trắc nghiệm Địa Lí 12 Chương 3 có đáp án năm 2024
- Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 32 có đáp án năm 2024
- Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 33 có đáp án năm 2024
- Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 35 có đáp án năm 2024
- Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 36 có đáp án năm 2024
- Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 37 có đáp án năm 2024
- Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 39 có đáp án năm 2024
- Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 41 có đáp án năm 2024
- Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 42 có đáp án năm 2024
- Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 43 có đáp án năm 2024
- Câu hỏi trắc nghiệm Địa Lí 12 Chương 4 có đáp án năm 2024
Chương 1: Địa lí tự nhiên
- Trắc nghiệm Bài 1: Việt Nam trên con đường đổi mới và hội nhập
- Trắc nghiệm Bài 1 (mức độ vận dụng)
- Trắc nghiệm Bài 2: Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ
- Trắc nghiệm Bài 2: Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ (tiếp)
- Trắc nghiệm Bài 2: Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ (tiếp theo)
- Trắc nghiệm Bài 2 (mức độ vận dụng)
- Trắc nghiệm Bài 4: Lịch sử hình thành và phát triển lãnh thổ
- Trắc nghiệm Bài 4: Lịch sử hình thành và phát triển lãnh thổ (tiếp theo)
- Trắc nghiệm Bài 5: Lịch sử hình thành và phát triển lãnh thổ (tiếp theo)
- Trắc nghiệm Bài 5: Lịch sử hình thành và phát triển lãnh thổ (tiếp theo) (tiếp)
- Trắc nghiệm Bài 6: Đất nước nhiều đồi núi
- Trắc nghiệm Bài 6: Đất nước nhiều đồi núi(tiếp)
- Trắc nghiệm Bài 6: Đất nước nhiều đồi núi (tiếp theo)
- Trắc nghiệm Bài 6 (mức độ vận dụng)
- Trắc nghiệm Bài 7: Đất nước có nhiều đồi núi (tiếp theo)
- Trắc nghiệm Bài 7: Đất nước có nhiều đồi núi (tiếp theo) (tiếp)
- Trắc nghiệm Bài 7: Đất nước có nhiều đồi núi (tiếp theo) (tiếp 1)
- Trắc nghiệm Bài 7 (mức độ vận dụng)
- Trắc nghiệm Bài 8: Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển
- Trắc nghiệm Bài 8: Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển (tiếp theo)
- Trắc nghiệm Bài 8 (mức độ vận dụng)
- Trắc nghiệm Bài 9: Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa
- Trắc nghiệm Bài 9: Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa (tiếp 1)
- Trắc nghiệm Bài 9: Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa (tiếp 2)
- Trắc nghiệm Bài 9 (mức độ vận dụng)
- Trắc nghiệm Bài 10: Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa (tiếp theo)
- Trắc nghiệm Bài 10: Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa (tiếp theo 1)
- Trắc nghiệm Bài 10: Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa (tiếp theo 2)
- Trắc nghiệm Bài 10 (mức độ vận dụng)
- Trắc nghiệm Bài 11: Thiên nhiên phân hóa đa dạng
- Trắc nghiệm Bài 11: Thiên nhiên phân hóa đa dạng (tiếp)
- Trắc nghiệm Bài 11: Thiên nhiên phân hóa đa dạng (tiếp theo)
- Trắc nghiệm Bài 11 (mức độ vận dụng)
- Trắc nghiệm Bài 12: Thiên nhiên phân hóa đa dạng (tiếp theo)
- Trắc nghiệm Bài 12: Thiên nhiên phân hóa đa dạng (tiếp theo 1)
- Trắc nghiệm Bài 12: Thiên nhiên phân hóa đa dạng (tiếp theo 2)
- Trắc nghiệm Bài 12 (mức độ vận dụng)
- Trắc nghiệm Bài 13: Thực hành: Đọc bản đồ địa hình và điền vào lược đô một số dãy núi và đỉnh núi
- Trắc nghiệm Bài 14: Sử dụng và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
- Trắc nghiệm Bài 14: Sử dụng và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên (tiếp theo)
- Trắc nghiệm Bài 14 (mức độ vận dụng)
- Trắc nghiệm Bài 15: Bảo vệ môi trường và phòng chống thiên tai
- Trắc nghiệm Bài 15: Bảo vệ môi trường và phòng chống thiên tai (tiếp theo)
- Trắc nghiệm Bài 15 (mức độ vận dụng)
Chương 2: Địa lí dân cư
- Trắc nghiệm Bài 16: Đặc điểm dân số và phân bố dân cư ở nước ta
- Trắc nghiệm Bài 16: Đặc điểm dân số và phân bố dân cư ở nước ta (tiếp)
- Trắc nghiệm Bài 16: Đặc điểm dân số và phân bố dân cư ở nước ta (tiếp theo)
- Trắc nghiệm Bài 16 (mức độ vận dụng)
- Trắc nghiệm Bài 17: Lao động và việc làm
- Trắc nghiệm Bài 17: Lao động và việc làm (tiếp)
- Trắc nghiệm Bài 17: Lao động và việc làm (tiếp theo)
- Trắc nghiệm Bài 17 (mức độ vận dụng)
- Trắc nghiệm Bài 18: Đô thị hóa
- Trắc nghiệm Bài 18: Đô thị hóa (tiếp)
- Trắc nghiệm Bài 18: Đô thị hóa (tiếp theo)
- Trắc nghiệm Bài 18 (mức độ vận dụng)
- Trắc nghiệm Bài 19: Thực hành: Vẽ biểu đồ và phân tích sự phân hóa về thu nhập bình quân theo đầu người giữa các vùng
Chương 3: Địa lí kinh tế
- Trắc nghiệm Bài 20: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
- Trắc nghiệm Bài 20: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế (tiếp 1)
- Trắc nghiệm Bài 20: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế (tiếp 2)
- Trắc nghiệm Bài 20: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế (tiếp 3)
- Trắc nghiệm Bài 20 (mức độ vận dụng)
- Trắc nghiệm Bài 21: Đặc điểm về nền nông nghiệp nước ta
- Trắc nghiệm Bài 21: Đặc diểm về nềm nông nghiệp nước ta (tiếp)
- Trắc nghiệm Bài 21: Đặc diểm về nềm nông nghiệp nước ta (tiếp theo)
- Trắc nghiệm Bài 21 (mức độ vận dụng)
- Trắc nghiệm Bài 22: Vấn đề phát triển nông nghiệp
- Trắc nghiệm Bài 22: Vấn đề phát triển nông nghiệp (tiếp 1)
- Trắc nghiệm Bài 22: Vấn đề phát triển nông nghiệp (tiếp 2)
- Trắc nghiệm Bài 22 (mức độ vận dụng)
- Trắc nghiệm Bài 22 (mức độ vận dụng tiếp)
- Trắc nghiệm Bài 23: Thực hành: Phân tích sự chuyển dịch cơ cấu ngành trồng trọt (bài 1)
- Trắc nghiệm Bài 23: Thực hành: Phân tích sự chuyển dịch cơ cấu ngành trồng trọt (bài 2)
- Trắc nghiệm Bài 24: Vấn đề phát triển ngành thủy sản và lâm nghiệp
- Trắc nghiệm Bài 24: Vấn đề phát triển ngành thủy sản và lâm nghiệp (tiếp)
- Trắc nghiệm Bài 24: Vấn đề phát triển ngành thủy sản và lâm nghiệp (tiếp theo)
- Trắc nghiệm Bài 24 (mức độ vận dụng)
- Trắc nghiệm Bài 25: Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp
- Trắc nghiệm Bài 25: Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp (tiếp)
- Trắc nghiệm Bài 25: Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp (tiếp theo)
- Trắc nghiệm Bài 25 (mức độ vận dụng)
- Trắc nghiệm Bài 26: Cơ cấu ngành công nghiệp
- Trắc nghiệm Bài 26: Cơ cấu ngành công nghiệp (tiếp)
- Trắc nghiệm Bài 26: Cơ cấu ngành công nghiệp (tiếp theo)
- Trắc nghiệm Bài 26 (mức độ vận dụng)
- Trắc nghiệm Bài 27: Vấn đề phát triển một số ngành công nghiệp trọng điểm
- Trắc nghiệm Bài 27: Vấn đề phát triển một số ngành công nghiệp trọng điểm (tiếp 1)
- Trắc nghiệm Bài 27: Vấn đề phát triển một số ngành công nghiệp trọng điểm (tiếp 2)
- Trắc nghiệm Bài 27: Vấn đề phát triển một số ngành công nghiệp trọng điểm (tiếp 3)
- Trắc nghiệm Bài 27 (mức độ vận dụng)
- Trắc nghiệm Bài 28: Vấn đề tổ chức lãnh thổ công nghiệp
- Trắc nghiệm Bài 28: Vấn đề tổ chức lãnh thổ công nghiệp (tiếp)
- Trắc nghiệm Bài 28: Vấn đề tổ chức lãnh thổ công nghiệp (tiếp theo)
- Trắc nghiệm Bài 28 (mức độ vận dụng)
- Trắc nghiệm Bài 29: Thực hành: Vẽ biểu đồ, nhận xét và giải thích sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp (bt1)
- Trắc nghiệm Bài 29: Thực hành: Vẽ biểu đồ, nhận xét và giải thích sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp (bt2)
- Trắc nghiệm Bài 30: Vấn đề phát triển ngành giao thông vận tải và thông tin liên lạc
- Trắc nghiệm Bài 30: Vấn đề phát triển ngành giao thông vận tải và thông tin liên lạc (tiếp)
- Trắc nghiệm Bài 30: Vấn đề phát triển ngành giao thông vận tải và thông tin liên lạc (tiếp theo)
- Trắc nghiệm Bài 30 (mức độ vận dụng)
- Trắc nghiệm Bài 31: Vấn đề phát triển thương mại, du lịch
- Trắc nghiệm Bài 31: Vấn đề phát triển thương mại, du lịch (tiếp)
- Trắc nghiệm Bài 31: Vấn đề phát triển thương mại, du lịch (tiếp theo)
- Trắc nghiệm Bài 31 (mức độ vận dụng)
Chương 4: Địa lí các vùng kinh tế
- Trắc nghiệm Bài 32: Vấn đề khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ
- Trắc nghiệm Bài 32: Vấn đề khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ (tiếp)
- Trắc nghiệm Bài 32: Vấn đề khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ (tiếp theo)
- Trắc nghiệm Bài 32 (mức độ vận dụng)
- Trắc nghiệm Bài 33: Vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng Bằng sông Hồng
- Trắc nghiệm Bài 33: Vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng Bằng sông Hồng (tiếp)
- Trắc nghiệm Bài 33 (mức độ vận dụng)
- Trắc nghiệm Bài 35: Vấn đề phát triển kinh tế-xã hội ở Trung Bộ
- Trắc nghiệm Bài 35: Vấn đề phát triển kinh tế-xã hội ở Trung Bộ (tiếp)
- Trắc nghiệm Bài 35: Vấn đề phát triển kinh tế-xã hội ở Trung Bộ (tiếp theo)
- Trắc nghiệm Bài 35 (mức độ vận dụng)
- Trắc nghiệm Bài 36: Vấn đề phát triển kinh tế-xã hội ở Duyên hải Nam Trung Bộ
- Trắc nghiệm Bài 36: Vấn đề phát triển kinh tế-xã hội ở Duyên hải Nam Trung Bộ (tiếp)
- Trắc nghiệm Bài 36: Vấn đề phát triển kinh tế-xã hội ở Duyên hải Nam Trung Bộ (tiếp theo)
- Trắc nghiệm Bài 36 (mức độ vận dụng)
- Trắc nghiệm Bài 37: Vấn đề khai thác thế mạnh ở Tây Nguyên
- Trắc nghiệm Bài 37: Vấn đề khai thác thế mạnh ở Tây Nguyên (tiếp)
- Trắc nghiệm Bài 37: Vấn đề khai thác thế mạnh ở Tây Nguyên(tiếp theo)
- Trắc nghiệm Bài 37 (mức độ vận dụng)
- Trắc nghiệm Bài 38: Thực hành: So sánh về cây công nghiệp lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn giữa vùng Tây Nguyên với Trung du và miền núi Bắc Bộ (bai 1)
- Trắc nghiệm Bài 38: Thực hành: So sánh về cây công nghiệp lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn giữa vùng Tây Nguyên với Trung du và miền núi Bắc Bộ (bai 2)
- Trắc nghiệm Bài 39: Vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ
- Trắc nghiệm Bài 39: Vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ (tiếp)
- Trắc nghiệm Bài 39: Vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ(tiếp theo)
- Trắc nghiệm Bài 39 (mức độ vận dụng)
- Trắc nghiệm Bài 40: Thực hành: Phân tích tình hình phát triển công nghiệp ở Đông Nam Bộ
- Trắc nghiệm Bài 40: Thực hành: Phân tích tình hình phát triển công nghiệp ở Đông Nam Bộ (tiếp)
- Trắc nghiệm Bài 41: Vấn đề sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long
- Trắc nghiệm Bài 41: Vấn đề sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long (tiếp)
- Trắc nghiệm Bài 41: Vấn đề sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long (tiếp theo)
- Trắc nghiệm Bài 41 (mức độ vận dụng)
- Trắc nghiệm Bài 42: Vấn đề phát triển kinh tế, an ninh quốc phòng ở Biển Đông và các đảo, quần đảo
- Trắc nghiệm Bài 42: Vấn đề phát triển kinh tế, an ninh quốc phòng ở Biển Đông và các đảo, quần đảo (tiếp)
- Trắc nghiệm Bài 42 (mức độ vận dụng)
- Trắc nghiệm Bài 43: Các vùng kinh tế trọng điểm
- Trắc nghiệm Bài 43: Các vùng kinh tế trọng điểm (tiếp)
- Trắc nghiệm Bài 43 (mức độ vận dụng)
- Câu hỏi trắc nghiệm Địa lí 12 (có đáp án)
Trắc nghiệm Địa lí 12 Bài 1 có đáp án năm 2024
Câu 1:
Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình xuất khẩu của nước ta từ sau Đổi mới đến nay?
A. Kim ngạch xuất khẩu nhìn chung tăng qua các năm.
B. Hoa Kì, Trung Quốc, Nhật Bản là các thị trường lớn.
C. Kim ngạch xuất khẩu luôn luôn cao hơn nhập khẩu.
D. Thị trường được mở rộng và đa dạng hóa.
Câu 2:
Trong công cuộc đổi mới ở nước ta, lĩnh vực nào được đổi mới đầu tiên?
A. Công nghiệp.
B. Dịch vụ.
C. Nông nghiệp.
D. Thương mại.
Câu 3:
Việt Nam không tham gia vào tổ chức nào sau đây?
A. ASEAN.
B. WTO.
C. OPEC.
D. APEC.
Câu 5:
Một trong những định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc Đổi mới ở nước ta không phải là
A. đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng thêm sức mạnh quốc gia.
B. đẩy mạnh phát triển kinh tế ở các vùng núi, biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa.
C. phát triển nền văn hoá mới đậm đà bản sắc dân tộc.
D. đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá gắn với phát triển tri thức.
Câu 6:
Công cuộc đổi mới kinh tế nước ta được manh nha từ năm nào sau đây?
A. 1987.
B. 1979.
C. 1986.
D. 1976.
Câu 7:
Công cuộc đổi mới tạo nên tốc độ tăng trưởng kinh tế nước ta cao nhất (9,5 %) vào năm nào sau đây?
A. 1992.
B. 1993.
C. 1995.
D. 1999.
Câu 8:
Chính sách nào sau đây không phải là đường lối đổi mới nước ta sau đại hội Đảng lần thứ VI?
A. Dân chủ hóa đời sống kinh tế xã hội.
B. Xây dựng nền kinh tế thị trường, đinh hướng XHCN.
C. Tăng cường giao lưu hợp tác với các nước.
D. Xây dựng nền kinh tế quan liêu bao cấp.
Câu 9:
Kết quả lớn nhất đạt được trên lĩnh vực hội nhập mở cửa của nước ta thể hiện ở khía cạnh nào sau đây?
A. Du lịch phát triển mạnh.
B. Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
C. Xuất khẩu lao động ngày càng tăng.
D. Thúc đẩy nông nghiệp phát triển.
Câu 10:
Định hướng quan trọng nhất để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập ở nước ta là
A. tăng cường đầu tư, hợp tác với nước ngoài.
B. đẩy mạnh tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo.
C. đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
D. khai thác hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên.
Câu 11:
Hiện nay Việt Nam là một trong những nước đứng đầu thế giới về xuất khẩu các loại nông sản nào sau đây?
A. Cà phê, cao su, hồ tiêu.
B. Cao su, chè, hồ tiêu.
C. Cà phê, cao su, chè.
D. Cà phê, chè, hồ tiêu.
Câu 12:
Sự kiện nào sau đây có ý nghĩa đặc biệt diễn ra vào giữa thập niên 90 đánh dấu xu thế hội nhập của nước ta?
A. Phát triển khoa học - kĩ thuật - công nghệ; giáo dục và đào tạo.
B. Đầu tư phát triển các ngành công nghiệp nặng, coi đó là khâu then chốt.
C. Phát triển công nghiệp nhẹ, nông nghiệp gắn với công nghiệp chế biến.
D. Gia nhập APEC và bình thường hoá quan hệ với Hoa Kì.
Câu 14:
Sau Đổi mới, thị trường buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng
A. tăng mạnh thi trường Đông Nam Á.
B. chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu.
C. đa dạng hóa và đa phương hóa.
D. tiếp cận với thị trường châu Phi, châu Mĩ.
Câu 15:
Việt Nam chính thức gia nhập tổ chức Thương mại thế giới vào năm nào?
A. 2000.
B. 2002.
C. 2005.
D. 2007.
Câu 16:
Định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập ở nước ta không phải là
A. thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo.
B. phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên tài nguyên sẵn có.
C. đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia.
D. đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với nền kinh tế tri thức.
Câu 17:
Định hướng nào sau đây không phải là một trong những định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc Đổi mới ở nước ta?
A. Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng thêm sức mạnh quốc gia.
B. Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá gắn với phát triển tri thức.
C. Đẩy mạnh phát triển kinh tế ở các vùng núi, biên giới, vùng sâu,...
D. Phát triển nền văn hoá mới mang đậm đà bản sắc dân tộc.
Câu 18:
Công cuộc đổi mới ở nước ta được manh nha từ năm nào và lĩnh vực nào sau đây?
A. Cuối thập kỉ 60 của thế kỉ XX và đầu tiên từ lĩnh vực công nghiệp nặng.
B. Đầu thập kỉ 70 của thế kỉ XX và đầu tiên từ lĩnh vực công nghiệp nhẹ và dịch vụ.
C. Từ năm 1979 và đầu tiên lĩnh vực nông nghiệp khoán sản phẩm trong hợp tác xã.
D. Từ năm 1986 và đầu tiên trong lĩnh vực công nghiệp, sau đó là nông nghiệp, dịch vụ.
Câu 19:
Sau khi thống nhất đất nước, nước ta tiến hành xây dựng nền kinh tế từ xuất phát điểm là nền sản xuất
A. công nghiệp.
B. công - nông nghiệp.
C. nông - công nghiệp.
D. nông nghiệp lạc hậu.
Câu 20:
Nguyên nhân chính tốc độ tăng trưởng xuất khẩu của nước ta trong những năm gần đây là do
A. hàng hóa của nước ta được nhiều nước ưa dùng.
B. chính sách hướng ra xuất khẩu, tự do hóa thương mại.
C. nhiều sản phẩm với giá thành sản phẩm xuất khẩu thấp.
D. bình thường hóa quan hệ và kí kết các hiệp định thương mại với Hoa Kì.
Câu 21:
Công cuộc đổi mới kinh tế nước ta bắt đầu từ năm nào sau đây?
A. 1986.
B. 1987.
C. 1979.
D. 1995.
Câu 22:
Công cuộc Đổi mới của nước ta được khẳng định từ sau
A. Nghị quyết 10 của Bộ chính trị.
B. Chỉ thị 100 CT-TW của Đảng.
C. Đại Hội lần thứ V của Đảng.
D. Đại hội Đảng lần thứ VI của Đảng.
Câu 23:
Việt Nam không phải là thành viên của tổ chức nào sau đây?
A. NAFTA.
B. ASEAN.
C. UN.
D. APEC.
Câu 24:
Yếu tố nào sau đây không phải là chủ trương của xu thế dân chủ hoá đời sống kinh tế - xã hội của nước ta?
A. Để người dân toàn quyền trong mọi sinh hoạt và sản xuất.
B. Xoá bỏ cơ chế quản lí tập trung bao cấp.
C. Nâng cao nhận thức của người dân về quyền lợi và nghĩa vụ.
D. Trao dần cho dân quyền tự chủ trong sản xuất và đời sống.
Câu 25:
Sự thành công của công cuộc Đổi mới ở nước ta được thể hiện rõ nhất ở
A. tăng khả năng tích lũy nội bộ, tốc độ tăng trưởng kinh tế cao, đời sống nhân dân được cải thiện.
B. số hộ đói nghèo ở nước ta giảm nhanh; trình độ dân trí ngày càng được nâng cao.
C. hình thành được các trung tâm công nghiệp lớn và các vùng chuyên canh sản xuất hàng hóa.
D. việc mở rộng các ngành nghề; tạo thêm nhiều việc làm, tăng thu nhập cho người lao động.
Câu 26:
Vấn đề có ý nghĩa chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là
A. thúc đẩy sự chuyển dịch giữa dân tỉ lệ thành thị và nông thôn.
B. đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu lao động hợp lí.
C. tăng cường xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho các ngành kinh tế.
D. xác định cơ cấu kinh tế hợp lí, thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Câu 27:
Yếu tố quan trọng nhất giúp Việt Nam nhanh chóng hoà nhập vào khối ASEAN là do
A. đường lối Đổi mới của nước ta.
B. xu hướng đối thoại của khu vực.
C. vị trí địa lí gần các quốc gia.
D. điều kiện tự nhiên thuận lợi.
Câu 28:
Từ khi đổi mới đến nay, hoạt động nội thương đã phát triển rất nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do
A. sự xâm nhập hàng hóa từ bên ngoài vào.
B. thay đổi cơ chế quản lí.
C. nhu cầu của người dân tăng cao.
D. hàng hóa phong phú, đa dạng.
Câu 29:
Nước ta từng bước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng kinh tế - xã hội kéo dài từ sau công cuộc Đổi mới được triển khai, thể hiện qua
A. đời sống nhân dân được cải thiện.
B. tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao.
C. giảm tỷ lệ thất nghiệp, thiếu việc làm.
D. giảm nhanh sự phân hóa giàu nghèo.
Câu 30:
Thách thức được coi là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là
A. các thiên tai tự nhiên như bão, lũ lụt, hạn hán.
B. chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ.
C. quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lí.
D. nước ta có nhiều thành phần dân tộc.
Câu 2:
Tại Đại hội lần thứ VI năm 1986, Đảng và nhà nước ta đã có quyết định quan trọng nào sau đây?
A. Đường lối đổi mới được hình thành và khẳng định.
B. Tham gia Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
C. Có chính sách đẩy mạnh và phát triển ngành công nghiệp.
D. Tham gia tổ chức WTO – Tổ chức thương mại thế giới.
Câu 3:
Ngành nào sau đây ở nước ta đổi mới trước ngành công nghiệp và dịch vụ?
A. Nông nghiệp.
B. Du lịch.
C. Giao thông vận tải.
D. Chăn nuôi.
Câu 5:
Việt Nam là thành viên của những tổ chức nào sau đây?
A. ASEAN, APEC, ASEM, WB.
B. ASEAN, EU, ASEM, WB.
C. ASEAN, APEC, ASEM, NAFTA.
D. ASEAN, EU, ASEM, WB.
Câu 6:
Từ những năm 1979 đã bắt đầu
A. phát triển mạnh các ngành công nghiệp trọng điểm.
B. manh nha công cuộc đổi mới kinh tế xã hội.
C. tham gia nhiều tổ chức trên thế giới.
D. phát triển các vùng kinh tế trọng điểm.
Câu 7:
WTO là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây?
A. Thương mại thế giới.
B. Quỹ tiền tệ quốc tế.
C. Khu vực mậu dịch tự do châu Á.
D. Diễn đàn hợp tác các kinh tế châu Á -Thái Bình Dương.
Câu 8:
Ngành thương mại có sự phát triển mạnh từ sau năm 2007 đến nay là do
A. Việt Nam đẩy mạnh xuất khẩu.
B. Việt Nam gia nhập WTO năm 2007.
C. Mĩ bỏ cấm vận hàng hóa của Việt Nam.
D. Việt Nam trở thành thành viên của ASEAN.
Câu 9:
Thành tựu quan trọng nhất của công cuộc Đổi mới kinh tế xã hội ở nước ta là
A. dân chủ hóa đời sống kinh tế – xã hội.
B. phát triển kinh tế đồng đều giữa các dân tộc.
C. nước ta thoát khỏi tình trạng khủng hoảng kinh tế – xã hội kéo dài.
D. khắc phục được hậu quả của chiến tranh.
Câu 10:
Đặc điểm nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta giai đoạn hiện nay?
A. Cơ cấu kinh tế có chuyển dịch theo hướng CNH - HĐH.
B. Khu vực nông - lâm - ngư nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất nhưng đang có xu hướng giảm.
C. Tỉ trọng của công nghiệp và xây dựng tăng nhanh nhất trong cơ cấu GDP.
D. Tỉ trọng ngành dịch vụ có xu hướng giảm.
Câu 11:
Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ của nước ta có sự chuyển biến rõ nét được thể hiện qua nội dung nào sau đây?
A. Xây dựng cơ chế thị trường năng động.
B. Nâng cao đời sống của nhân dân.
C. Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
D. Xóa bỏ cơ chế quan liêu và bao cấp.
Câu 12:
Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay là
A. ngành công nghiệp có xu hướng tăng lên.
B. ngành nông nghiệp có xu hướng tăng lên.
C. ngành dịch vụ có xu hướng giảm mạnh.
D. ngành nông nghiệp giảm, ngành công nghiệp tăng.
Câu 13:
Nước ta có những vùng kinh tế trọng điểm nào sau đây?
A. Phía Bắc, phía Nam và miền Trung.
B. Phía Bắc, Bắc Trung Bộ và phía Nam.
C. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.
Câu 14:
Biểu hiện rõ nhất của tình trạng khủng hoảng kinh tế ở nước ta sau năm 1975 là
A. nông nghiệp là ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.
B. tỉ lệ tăng trưởng GDP rất thấp, chỉ đạt 0,2%/năm
C. lạm phát kéo dài, có thời kì lên tới 3 con số.
D. tỉ lệ tăng trưởng kinh tế âm, cung nhỏ hơn cầu.
Câu 15:
Ở nước ta có thời kì lạm phát kéo dài vào những năm
A. trước những năm 1975.
B. trong những năm 1975 – 1986.
C. những năm 1986 – 2007.
D. sau những năm 2007.
Câu 1:
Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa bắt đầu từ
A. khi nước ta dành độc lập năm 1945.
B. sau khi kháng chiến chống Pháp thành công năm 1954.
C. công cuộc đổi mới kinh tế - xã hội năm 1986.
D. sau khi nước ta gia nhập ASEAN 1995 và WTO 2007.
Câu 2:
Nước ta thoát khỏi tình trạng khủng hoảng do
A. dân chủ hóa đời sống kinh tế – xã hội của các dân tộc.
B. phát triển kinh tế đồng đều giữa các dân tộc ở Việt Nam.
C. thực hiện đổi mới kinh tế xã hội từ những năm 1986.
D. khắc phục được hậu quả của chiến tranh Pháp - Mĩ.
Câu 3:
Công cuộc Đổi mới của nước ta không diễn ra theo xu thế nào sau đây?
A. Phát triển nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.
B. Dân chủ hoá đời sống kinh tế - xã hội.
C. Phát triển nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần định hướng XHCN.
D. Tăng cường giao lưu và hợp tác với các nước trên thế giới.
Câu 4:
Mục tiêu của công cuộc đổi mới kinh tế xã hội ở nước ta là
A. đồng bộ thể chế kinh tế thị trường.
B. đẩy mạnh các hợp tác xã phát triển.
C. phát triển nền kinh tế nhiều thành phần.
D. hạn chế tham gia các tổ chức trên thế giới.
Câu 5:
Định hướng nào không phải là biện pháp đẩy mạnh công cuộc Đổi mới và hội nhập của nước ta?
A. Tăng trưởng xóa đói giảm nghèo.
B. Đẩy mạnh công nghiệp hóa – hiện đại hóa.
C. Phát triển nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần.
D. Bảo vệ tài nguyên, môi trường và phát triển bền vững.
Câu 6:
Đường lối phát triển kinh tế – xã hội có vai trò
A. then chốt trong quá trình phát triển kinh tế - xã hội.
B. quan trọng trong quá trình phát triển kinh tế - xã hội.
C. tiền đề trong quá trình phát triển kinh tế - xã hội.
D. không thể thiếu trong quá trình phát triển kinh tế - xã hội.
Câu 7:
Nhân tố đóng vai trò then chốt trong quá trình phát triển kinh tế – xã hội nước ta hiện nay là
A. vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên.
B. cơ sở vật chất kĩ thuật.
C. Đường lối phát triển kinh tế – xã hội.
D. dân cư và nguồn lao động có kĩ thuật.
Câu 8:
Toàn cầu hóa là xu thế của
A. các nước kém phát triển.
B. các nước đang phát triển.
C. các nước phát triển.
D. của toàn thế giới.
Câu 9:
Xu thế lớn tác động đến nền kinh tế - xã hội nước ta trong thời đại ngày nay là
A. phát triển nền kinh tế trí thức.
B. đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
C. phát triển công nghệ cao.
D. toàn cầu hoá và khu vực hoá nền kinh tế.
Câu 10:
Ngày càng nhiều có tổ chức kinh tế, xã hội ra đời với thành viên là nhiều nước, nhiều khu vực,... Điều đó thể hiện
A. các nước quan tâm đến các hoạt động kinh tế, xã hội.
B. toàn cầu hóa và khu vực hóa kinh tế ngày càng phổ biến.
C. các hoạt động thương mại quốc tế phát triển rộng khắp.
D. tình trạng độc quyền, bá chủ của các nước lớn.
Câu 11:
Những diễn biến kinh tế, chính trị trên thế giới cho thấy xu hướng phát triển của nền kinh tế thế giới hiện nay là
A. các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn.
B. toàn cầu hóa và khu vực hóa kinh tế ngày càng phổ biến.
C. thương mại quốc tế phát triển rộng khắp.
D. tình trạng độc quyền, bá chủ của các nước lớn.
Câu 12:
Thách thức lớn nhất của Việt Nam trước xu hướng toàn cầu hoá nền kinh tế thế giới là
A. ô nhiễm môi trường gia tăng.
B. tình trạng độc quyền, bá quyền của các nước lớn.
C. tự do hoá thương mại ngày càng mở rộng.
D. sự phân hoá giàu nghèo trong các tầng lớp nhân dân.
Câu 13:
Vấn đề các nước lớn như Hoa Kì, Trung Quốc, Liên bang Nga độc quyền, bá quyền nhiều mặt về kinh tế - xã hội ảnh hướng đến
A. xu thế toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới.
B. các nước có nền kinh tế kém phát triển.
C. các nước ở khu vực châu Phi và Nam Mĩ.
D. kinh tế của các cường quốc kinh tế (Hoa Kì, Nga,…).
Câu 14:
Để sử dụng tốt nguồn nước sông Mê Công, Việt Nam không cần hợp tác chặt chẽ với quốc gia nào sau đây?
A. Ma-lai-xi-a.
B. Trung Quốc.
C. Thái Lan.
D. Cam-pu-chia.
Câu 15:
Nguyên nhân chủ yếu nước ta phải hợp tác chặt chẽ với các nước tiểu vùng sông Mê Công là do
A. Việt Nam kém phát triển hơn các nước còn lại.
B. sông Mê Công chạy qua lãnh thổ nhiều nước.
C. Việt Nam nằm ở đầu nguồn sông Mê Công.
D. các nước mang lại nhiều tài nguyên cho Việt Nam.