X

1000 bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Toán có đáp án

Tính: a) (x – 2y)^2; b) (2x^2 + 3)^2; c) (x – 2)(x^2 + 2x + 4); d) (2x – 1)^3.


Câu hỏi:

Tính:

a) (x – 2y)2;

b) (2x2 + 3)2;

c) (x – 2)(x2 + 2x + 4);

d) (2x – 1)3.

Trả lời:

a) (x – 2y)2

= x2  2 . x . 2y + (2y)2

= x2  4xy + 4y2

b) (2x2 + 3)2

= (2x2)2 + 2 . 2x2 . 3 + 32

= 4x4 + 12x2 + 9

c) (x – 2)(x2 + 2x + 4)

= (x – 2)(x2 + 2 . x + 22)

= x3 – 23

= x3 – 8

d) (2x – 1)3

= (2x)3 + 3 . 2x . 12 – 3 . (2x)2 . 1 13

= 8x3 + 6x – 12x2 – 1.

Xem thêm bài tập Toán có lời giải hay khác:

Câu 1:

Xác định số hữu tỉ a sao cho x3 + ax2 + 5x + 3 chia hết cho x2 + 2x + 3.

Xem lời giải »


Câu 2:

Xét sự biến thiên của hàm số y = tan2x trên một chu kì tuần hoàn. Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?

A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;π4   π4;π2 .

B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;π4  và nghịch biến trên khoảng π4;π2

C. Hàm số đã cho luôn đồng biến trên khoảng 0;π2  .

D. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 0;π4  và đồng biến trên khoảng π4;π2

Xem lời giải »


Câu 3:

Tìm x thỏa mãn phương trình  x2x6=x3.

A. x = 2;                

B. x = 4;               

C. x = 1;                

D. x = 3.

Xem lời giải »


Câu 4:

Giải phương trình: x(x + 2)(x2 + 2x + 2) + 1 = 0.

Xem lời giải »


Câu 5:

Phân tích đa thức thành nhân tử

(x2 + x)2 – 14(x2 + x) + 24.

Xem lời giải »


Câu 6:

Cho A = –2 x2 + 12x – 11. Tìm giá trị lớn nhất của A.

Xem lời giải »


Câu 8:

Cho n ∈ ℕ*. Chứng minh Cn0+Cn1+Cn2+...+Cnn1+Cnn=2n .

Xem lời giải »