X

1000 bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Toán có đáp án

91 bài tập trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2024 cực hay có đáp án ( Phần 30)


Haylamdo biên soạn và sưu tầm 91 bài tập trắc nghiệm tổng hợp môn có lời giải chi tiết giúp học sinh lớp 12 biết cách làm bài tập & ôn luyện trắc nghiệm môn Toán.

91 bài tập trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2024 cực hay có đáp án ( Phần 30)

Câu 1:

Tìm x nguyên để A = x2+3x+1x+2   có giá trị là số nguyên.

Xem lời giải »


Câu 2:

Tìm x, y > 0 biết x – y = 7 và xy = 60.

Xem lời giải »


Câu 3:

Tìm số tự nhiên n biết 3n + 4n = 5n.

Xem lời giải »


Câu 4:

Tìm x sao cho x4 + 2x3 + 2x2 + x + 3 là số chính phương.

Xem lời giải »


Câu 5:

Tính tổng S = 14 + 24 + … + n4.

Xem lời giải »


Câu 6:

Biểu đồ ven là gì?

Xem lời giải »


Câu 7:

Tìm x biết: .x12=3

Xem lời giải »


Câu 8:

Phân tích thành nhân tử (bằng kĩ thuật bổ sung hằng đẳng thức): x2 + x – 20.

Xem lời giải »


Câu 9:

Biểu diễn mỗi tập hợp số chẵn lẻ sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó:

a) A = {13; 15; 17; …; 29};

b) B = {22; 24; 26; …; 42};

Xem lời giải »


Câu 10:

Biểu diễn mỗi tập hợp số chẵn lẻ sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó:

c) C = {7; 11; 15; 19; 23; 27};

d) D = {4; 9; 16; 25; 36; 49}.

Xem lời giải »


Câu 11:

Chứng minh rằng: .142+152+...11002<13

Xem lời giải »


Câu 12:

Tính giá trị của các phép tính sau:

a) 19345 : 53

b) 2632 : 28

c) 3358 : 46

Xem lời giải »


Câu 13:

a) Không tính tổng A, biết A = 20 + 21 + 22 + 23 + … + 260. Chứng tỏ A chia hết cho 7.

Xem lời giải »


Câu 14:

b) Tìm x biết 2x = a + 1 với a là số liền sau của số nhỏ nhất có 2 chữ số.

Xem lời giải »


Câu 15:

Cho a + b + c = 0 và a2 + b2 + c2 = 14. Tính a4 + b4 + c4.

Xem lời giải »


Câu 16:

Chứng minh rằng A chia hết cho 6 với A = 2 + 22 + … + 2100.

Xem lời giải »


Câu 17:

Mỗi khu đất hình chữ nhật có diện tích là 324 m2 và chiều rộng là 12 m. Tính chu vi khu đất đó.

Xem lời giải »


Câu 18:

Nhà bác Hà có 85 con gà và vịt. Sau khi bác bán đi 15 con gà và mua thêm 7 con vịt thì số vịt nhiều hơn số gà là 9 con. Hỏi lúc đầu mỗi loại có bao nhiêu con ?

Xem lời giải »


Câu 19:

Sau khi bớt ở số bị trừ đi 478 và thêm vào số trừ 235 thì hiệu hai số mới là 2084. Hỏi hiệu của hai số ban đầu là bao nhiêu?

Xem lời giải »


Câu 20:

Trung bình cộng tuổi của bố mẹ và hoa là 30. Nếu không tính tuổi của bố thì trung bình cộng tuổi của mẹ và Hoa là 24. Hỏi tuổi của bố là bao nhiêu?

Xem lời giải »


Câu 21:

Tìm x biết x – 36 : 18 = 12.

Xem lời giải »


Câu 22:

Tìm số nguyên tố p để: 2p2 + 1 cũng là số nguyên tố.

Xem lời giải »


Câu 23:

Phân tích đa thức thành nhân tử: 40a3b3c3 + 12a3b4c2 – 20a4b5c.

Xem lời giải »


Câu 24:

Tìm x biết: [(6x – 72) : 2 – 84] . 4 = 245 : 244.

Xem lời giải »


Câu 25:

Hai phân số sau đây có bằng nhau không a+3a4;a+6a8 .

Xem lời giải »


Câu 26:

Chia 10 cái bánh vào trong một số hộp sao cho mỗi hộp có số bánh bằng nhau và phải nhiều hơn 1, ít hơn 10. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu hộp?

Xem lời giải »


Câu 27:

Chứng minh với mọi số nguyên dương n thì n2 + n + 1 không chia hết cho 9.

Xem lời giải »


Câu 28:

Có 5 người ăn trong 8 ngày hết 20kg rau. Hỏi 7 người ăn trong 5 ngày hết bao nhiêu kg rau?

Xem lời giải »


Câu 29:

Có bao nhiêu cách sắp xếp các chữ cái của từ ACTIVE sao cho 2 chữ V, E luôn luôn đứng cạnh nhau?

Xem lời giải »


Câu 30:

Năm nay, tổng số tuổi của hai mẹ con là 44 tuổi, mẹ hơn con 28 tuổi. Tính tuổi hiện nay của mỗi người?

Xem lời giải »


Câu 31:

Có bao nhiêu số có 2 chữ số đều chia hết cho cả 2 và 3?

Xem lời giải »


Câu 32:

Có bao nhiêu số có 2 chữ số đều chia hết cho 3?

Xem lời giải »


Câu 33:

Trong một trang trại có một số gà và thỏ. Số gà nhiều hơn số thỏ là 12 con. Chúng có tổng cộng 228 cái chân. Hỏi trang trại đó có bao nhiêu con gà?

Xem lời giải »


Câu 34:

Tìm số tự nhiên nhỏ nhất a sao cho khi chia a cho 4, 5, 6 có số dư lần lượt là 3, 4, 5 và a chia hết cho 13.​

Xem lời giải »


Câu 35:

Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất biết khi chia cho 11; 17; 29 thì số dư lần lượt là 6; 12; 24.

Xem lời giải »


Câu 36:

Tìm số tự nhiên x, y để 4x – 3xy – 9y = 0

Xem lời giải »


Câu 37:

Cho x, y biết x – y = 1 và xy = 6. Tính x2 + y2.

Xem lời giải »


Câu 38:

Tính tổng S = 1 – 2 + 3 – 4 +... + 99 – 100.

Xem lời giải »


Câu 39:

Cho hình chữ nhật ABCD vẽ tam giá AEC vuông tại E. Chứng minh năm điểm A, B, C, D, cùng thuộc một đường tròn.

Xem lời giải »


Câu 40:

Một quầy lương thực, ngày thứ nhất bán được 345kg gạo, ngày thứ hai bán được 360 kg gạo. Ngày thứ ba bán được số gạo nhiều hơn trung bình cộng số gạo bán được trong cả ba ngày là 75kg. Hỏi ngày thứ ba quầy lương thực đó bán được bao nhiêu kg gạo?

Xem lời giải »


Câu 41:

Tổng hai số là 79. Nếu gấp thừa số 1 lên 4 lần , gấp thừa số 2 lên 7 lần thì được tổng mới là 475. Tìm hai số đó.

Xem lời giải »


Câu 42:

Cho đường tròn tâm O và hai dây cung song song AB, CD. Trên cung AB lấy điểm M. Chứng minh rằng AMC^=BMD^.

Xem lời giải »


Câu 43:

Bốn bạn cùng chạy trên một quãng đường và cùng xuất phát một lúc. Khi đến đích tính ra bạn Sơn chạy hết 81 giây; bạn Tùng chạy hết 1,4 phút, bạn Thông chạy hết 149  phút, bạn Bách chạy hết 1 phút 20 giây. Bạn chạy với vận tốc bé nhất (hay bạn chạy chậm nhất) là bạn nào?

Xem lời giải »


Câu 44:

Cho a, b, c ≥ 0 và thỏa mãn a2 + b2 + c2 + abc = 4. Chứng minh abc + 2 ≥ ab + bc + ca ≥ abc.

Xem lời giải »


Câu 45:

Cho tam giác ABC vuông tại A, nội tiếp đường tròn tâm O, bán kính R = 3cm, biết sin  B23  .

a) Hai dây AB và AC, dây nào gần tâm O hơn?

Xem lời giải »


Câu 46:

b) Một đường thẳng qua O, song song với AC cắt AB tại I, tính IB và IO.

Xem lời giải »


Câu 47:

Một tàu hỏa cần chở 620 hành khách. Biết rằng mỗi toa có 12 khoang, mỗi khoang có 8 chỗ ngồi. Số toa ít nhất để chở hết số hành khách trên là bao nhiêu?

Xem lời giải »


Câu 48:

Một người rào xung quanh một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 28 m, chiều rộng 15m hết 43 cái cọc. Hỏi người đó rào xung quanh khu đất hình vuông có cạnh 25 m hết bao nhiêu cái cọc?

Xem lời giải »


Câu 49:

Người ta xây dựng rào xung quanh một cái hồ hình chữ nhật có chiều dài 45m, chiều rộng kém chiều dài 23,5m, bức tường cao 1,6m. Cứ mỗi mét vuông tiêu tốn hết 40000 đồng. Hỏi xây bức tường rào đó hết tất cả bao nhiêu tiền?

Xem lời giải »


Câu 50:

Số học sinh của một trường là một số lớn hơn 900 gồm ba chữ số. Mỗi lần xếp hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều đủ, không thừa ai. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh ?

Xem lời giải »


Câu 51:

Trung bình cộng của 5 số là 162. Số thứ năm gấp đôi số thứ tư, số thứ tư bằng trung bình cộng của 3 số đầu tiên. Tìm số thứ năm và số thứ tư.

Xem lời giải »


Câu 52:

Tổng A = 1012 + 1 có chia hết cho 3 hay không? Vì sao?

Xem lời giải »


Câu 53:

Chứng minh n3 + 20n chia hết cho 48 với mọi số n là số tự nhiên chẵn.

Xem lời giải »


Câu 54:

Tìm x biết: 1 + 5 + 9 + 13 + ... + x = 780.

Xem lời giải »


Câu 55:

Tuổi con kém tuổi cha 30 tuổi, biết tuổi cha hiện nay là 33 tuổi. Hỏi sau bao lâu thì tuổi của cha là gấp đôi tuổi con?

Xem lời giải »


Câu 56:

Bội chung nhỏ nhất của hai số là 45. Một trong hai số đó là 5. Hãy tìm số còn lại.

Xem lời giải »


Câu 57:

Có 10 người thợ dự định làm xong công việc trong 12 ngày. Nếu người ta muốn làm xong công việc đó trong 8 ngày thì phải cần bao nhiêu người?

Xem lời giải »


Câu 58:

Đổi 38   ra số thập phân.

Xem lời giải »


Câu 59:

75% của 15 bằng bao nhiêu?

Xem lời giải »


Câu 60:

Cho 31 số nguyên trong đó tổng của 5 số bất kì là 1 số dương. Chứng minh rằng tổng của 31 số nguyên đó là 1 số dương.

Xem lời giải »


Câu 61:

Cho tam giác ABC và H là trực tâm. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC và CA; D, E, F lần lượt là trung điểm các đoạn HA, HB và HC.

a) Chứng minh rằng các tứ giác MNFD và MEFP là các hình chữ nhật.

Xem lời giải »


Câu 62:

b) Để các đoạn MD, ME và DP bằng nhau thì tam giác ABC phải là tam giác gì?

Xem lời giải »


Câu 63:

Cho đường thẳng (m – 2)x + (m – 1)y = 1 (m là tham số)

a) Chứng minh rằng đường thẳng luôn đi qua 1 điểm cố định với mọi m.

Xem lời giải »


Câu 64:

b) Xác định m để khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng là lớn nhất.

Xem lời giải »


Câu 65:

Chứng minh rằng 7n + 10 và 5n + 7 là hai số nguyên tố cùng nhau (n ).

Xem lời giải »


Câu 66:

Chứng minh rằng 2n3 + 3n2 + n chia hết cho 6 với mọi số nguyên n.

Xem lời giải »


Câu 67:

Một trường tổ chức cho khoảng từ 700 đến 800 học sinh đi tham quan bằng ô tô. Tính số học sinh đi tham quan, biết rằng nếu xếp 40 người hay 45 người lên một xe đều vừa vặn. Nếu xếp 40 người thì cần bao nhiêu xe?

Xem lời giải »


Câu 68:

Khu đất hình chữ nhật có chu vi 900m biết chiều dài bằng trung bình cộng của nửa chu vi và chiều rộng. Tìm diện tích khu đất?

Xem lời giải »


Câu 69:

1 công trường dự trữ lương thực đủ cho 1200 người ăn trong 35 ngày. Có một số người đến thêm nên số lương thực đó chỉ đủ ăn trong 25 ngày. Tính số người đến thêm?

Xem lời giải »


Câu 70:

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 10m. Nếu chiều rộng tăng thêm  14chiều rộng nữa và chiều dài tăng thêm 16  chiều dài thì thửa ruộng trở thành hình vuông.

a) Tính diện tích thửa ruộng đó.

Xem lời giải »


Câu 71:

b) Người ta chia thửa ruộng đó thành những luống đều nhau, mỗi luống rộng 2m chạy song song với chiều rộng thửa ruộng. Hỏi có bao nhiêu luống ?

Xem lời giải »


Câu 72:

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 10m biết chiều rộng bằng 35chiều dài. Tính số thóc của thửa ruộng thu được biết rằng cứ 5m2 thửa ruộng thu được 3kg thóc.

Xem lời giải »


Câu 73:

Năm nay cha 43 tuổi và con 12 tuổi. Sau bao nhiêu năm nữa cha gấp đôi tuổi con?

Xem lời giải »


Câu 74:

Tìm 2 số lẻ có trung bình cộng bằng 63, biết rằng giữa chúng có 7 số lẻ nữa.

Xem lời giải »


Câu 75:

Tìm hiệu hai số lẻ biết giữa chúng có 5 số lẻ khác nhau.

Xem lời giải »


Câu 76:

Bốn bạn thi chạy trên cùng một đoạn đường. Trung chạy hết 13  phút. Cường chạy hết 14  phút. Hùng chạy hết 15  phút. Thịnh chạy hết 16 phút. Vậy bạn nào chạy nhanh nhất.

Xem lời giải »


Câu 77:

Cho 10 số tự nhiên bất kỳ: a1, a2, ....., a10. Chứng minh rằng thế nào cũng có một số hoặc tổng một số các số liên tiếp nhau trong dãy trên chia hết cho 10.

Xem lời giải »


Câu 78:

Cho 5 chữ số 0, 1, 2, 3, 4 có thể viết được bao nhiêu số chẵn có 5 chữ số sao cho mỗi số trong đó xuất hiện đúng 1 lần.

Xem lời giải »


Câu 79:

Cho dãy số 1, 2, 3, 4, ... x. Hãy tìm x để số chữ số của dãy gấp 2 lần số các số của dãy.

Xem lời giải »


Câu 80:

Cho đa thức f(x) = x3 + mx + n với m, n ℤ. Xác định m và n biết f(x) chia cho x – 1 dư 4 và chia cho x + 1 dư 6.

Xem lời giải »


Câu 81:

Cho ∆ABC (AB < AC) và đường cao AH. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC. Lấy điểm I sao cho B đối xứng với C qua I. Chứng minh: tứ giác MNIH là hình thang cân.

Xem lời giải »


Câu 82:

Có 3 đội trồng rừng, 1 đội trồng được 1356 cây, đội 2 trồng được ít hơn đội 1 là 246 cây, đội 3 trồng được bằng 13   tổng số cây của đội 1 và đội 2. Hỏi trung bình mỗi đội trồng được bao nhiêu cây?

Xem lời giải »


Câu 83:

Mỗi điểm trên mặt phẳng được tô bởi ba màu xanh, đỏ, vàng. Chứng minh rằng tồn tại một đoạn thẳng có 2 đầu mút có cùng màu và khoảng cách giữa chúng bằng 1.

Xem lời giải »


Câu 84:

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 24m, chiều rộng  23bằng chiều dài. Người ta đã sử dụng 18diện tích mảnh đất để làm nhà.

a) Tính diện tích mảnh đất đó?

b) Tính diện tích phần đất làm nhà?

Xem lời giải »


Câu 85:

Một người đi xe đạp từ A đến B gồm một đoạn lên dốc và một đoạn nằm ngang hết tổng cộng 2 giờ. Lúc về người đó đi từ B đến A hết 1 giờ 10 phút. Biết vận tốc trên đoạn lên dốc là 8 km/giờ, vận tốc trên đoạn xuống dốc là 18 km/giờ, vận tốc trên đoạn nằm ngang là 12 km/giờ. Tính quãng đường AB.

Xem lời giải »


Câu 86:

Một ô tô đã đi 120 km trong ba giờ. Giờ thứ nhất xe đi được 13quãng đường. Giờ thứ hai xe đi được 40% quãng đường còn lại. Hỏi trong giờ thứ ba xe đi được bao nhiêu km?

Xem lời giải »


Câu 87:

Phân tích ra các thừa số nguyên tố của 148

Xem lời giải »


Câu 88:

Giữa hai số chẵn có tất cả 8 số lẻ. Vậy hiệu của chúng bằng bao nhiêu?

Xem lời giải »


Câu 89:

Tìm số tự nhiên n để đơn thức A chia hết cho đơn thức B với A = 4xn+1y2 và B = 3x2yn–1.

Xem lời giải »


Câu 90:

Tính diện tích hình chữ nhật biết chiều dài gấp đôi chiều rộng. Nếu tăng chiều dài thêm 5m thì diện tích sẽ tăng thêm 130m.

Xem lời giải »


Câu 91:

Đổi các đơn vị sau: 60g = ... kg; 2,5 tạ = ... g

Xem lời giải »


Xem thêm bài tập trắc nghiệm Toán 12 có lời giải hay khác: