X

1000 bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Toán có đáp án

48 bài tập trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2024 cực hay có đáp án ( Phần 70)


Haylamdo biên soạn và sưu tầm 48 bài tập trắc nghiệm tổng hợp môn Toán có lời giải chi tiết giúp học sinh lớp 12 biết cách làm bài tập & ôn luyện trắc nghiệm môn Toán.

48 bài tập trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2024 cực hay có đáp án ( Phần 70)

Câu 1:

Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề A ≠ ?

A. x, x A.
B. x, x A.
C. x, x A.
D. x, x A.

Xem lời giải »


Câu 2:

Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

A. sin180°α=sinα.

B. cos180°α=cosα.

C. tan180°α=tanα.

D. cot180°α=cotα.

Xem lời giải »


Câu 3:

Hai góc nhọn α và β phụ nhau, hệ thức nào sau đây là sai?

A.  sinα=cosβ.
B.  tanα=cotβ.
C. cotβ=1cotα.
D.  cosα=sinβ.

Xem lời giải »


Câu 4:

Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 60 m, rộng 24 m. Người ta chia thành những thửa đất hình vuông bằng nhau, để mỗi thửa đất đó có diện tích lớn nhất thì độ dài mỗi cạnh thửa đất đó là bao nhiêu?

Xem lời giải »


Câu 5:

Tính thể tích khối chóp tam giác đều có độ dài cạnh bên bằng  a2 và độ dài cạnh đáy bằng a.

Xem lời giải »


Câu 6:

Cho hình chóp đều S.ABC. Chứng minh rằng mỗi cạnh bên của hình chóp đó vuông góc với cạnh đối diện, mỗi mặt phẳng chứa một cạnh bên và đường cao của hình chóp đều vuông góc với cạnh đối diện.

Xem lời giải »


Câu 7:

Cho đường thẳng d: 3x – y + 1 = 0, đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau là ảnh của d qua phép quay tâm O(0; 0) góc 90°

A. x + y + 1 = 0.
B. x + 3y + 1 = 0.
C. 3x + y + 2 = 0.
D. x – y + 2 = 0.

Xem lời giải »


Câu 8:

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 3x – y – 1 = 0. Viết phương trình đường thẳng d' là ảnh của đường thẳng d qua phép đối xứng trục Ox.

Xem lời giải »


Câu 9:

Tìm hệ số của x8 trong khai triển của (2x + 3)10.

Xem lời giải »


Câu 10:

Tìm hệ số của x18 trong khai triển của (2x3 – 1)10.

Xem lời giải »


Câu 11:

Cho đường thẳng d: y = -3x + 1 và parabol (P): y = mx2 (m ≠ 0). Tìm m để d và (P) cắt nhau tại hai điểm A và B phân biệt và cùng nằm về một phía đối với trục tung.

Xem lời giải »


Câu 12:

Tính số các số tự nhiên gồm 7 chữ số được chọn từ 1, 2, 3, 4, 5 sao cho chữ số 2 có mặt đúng 2 lần, chữ số 3 có mặt đúng 3 lần và các chữ số còn lại có mặt không quá 1 lần.

Xem lời giải »


Câu 13:

Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O, phép tịnh tiến theo vectơ AB biến:

A. E thành F.
B. F thành O.
C. E thành O.
D. B thành A.

Xem lời giải »


Câu 14:

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số  y=2cos2x23sinxcosx+1.

Xem lời giải »


Câu 15:

Với các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 8 chữ số, trong đó chữ số 1 có mặt 3 lần, mỗi chữ số khác có mặt đúng 1 lần.

A. 35 280 số.
B. 40 320 số.
C. 5 880 số.
D. 840 số.

Xem lời giải »


Câu 16:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một tứ giác (AB không song song với CD). Gọi M là trung điểm của SD, N là điểm nằm trên cạnh SB sao cho SN = 2NB, O là giao điểm của AC và BD. Giao điểm của MN với (ABCD) là điểm K. Hãy chọn cách xác định điểm K đúng nhất trong bốn phương án sau:

A. K là giao điểm của MN và SO.
B. K là giao điểm của MN và BC.
C. K là giao điểm của MN và AB.
D. K là giao điểm của MN và BD.

Xem lời giải »


Câu 17:

Trong hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A(0; -3), B(2; 1), D(5; 5). Tìm tọa độ điểm C để tứ giác ABCD là hình bình hành.

Xem lời giải »


Câu 18:

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Phép đồng dạng tỉ số k = 1 là phép dời hình.
B. Phép đồng dạng tỉ số k = -1 là phép đối xứng tâm.
C. Phép đồng dạng tỉ số k = 1 là phép tịnh tiến.
D. Phép đồng dạng tỉ số k = 1 là phép vị tự tỉ số k = 1.

Xem lời giải »


Câu 19:

Tính giá trị biểu thức:

a) 100 hg + 50 hg – 70 hg.

b) 150 hg × 2 + 180 hg.

Xem lời giải »


Câu 20:

Tọa độ điểm M thuộc đồ thị hàm số  y=3x+1x1 cách đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số một khoảng bằng 1 là

A. (0; -1), (-2; 7).
B. (-1; 0), (2; 7).
C. (0; 1), (2; -7).
D. (0; -1), (2; 7).

Xem lời giải »


Câu 21:

Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 có thể lập được bao nhiêu số chẵn, mỗi số có 5 chữ số khác nhau trong đó có đúng hai chữ số lẻ và hai chữ số lẻ đứng cạnh nhau?

A. 360.
B. 280.
C. 310.
D. 132.

Xem lời giải »


Câu 22:

Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 6; 8 lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau luôn có mặt chữ số 1?

Xem lời giải »


Câu 23:

Cho hàm số  y=3x+ln3. Tính đạo hàm của hàm số y.

Xem lời giải »


Câu 24:

Cho đường thẳng d song song với mặt phẳng (α), nếu mặt phẳng (β) chứa d mà cắt (α) theo giao tuyến d' thì:

A. dd'.

B. dd'.

C. dβ.

D. d'α.

Xem lời giải »


Câu 25:

Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?

Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?   A. Hình a. B. Hình b. C. Cả 2 hình trên. D. Không có hình nào. (ảnh 1)
A. Hình a.
B. Hình b.
C. Cả 2 hình trên.
D. Không có hình nào.

Xem lời giải »


Câu 26:

Cho đường tròn (O; R) và một dây CD. Từ O kẻ tia vuông góc với CD tại M, cắt (O; R) tại H. Biết CD = 16 cm, MH = 4 cm. Bán kính R bằng

A.  122  cm.
B.  102  cm.
C. 12 cm.
D. 10 cm.

Xem lời giải »


Câu 27:

Tính diện tích toàn phần của hình bát diện đều cạnh bằng 2a.

Xem lời giải »


Câu 28:

Từ 5 bông hoa hồng vàng, 4 bông hoa hồng trắng và 4 bông hoa hồng đỏ (các bông hoa xem như đôi một khác nhau), người ta muốn chọn một bó hồng gồm 7 bông, hỏi có bao nhiêu cách chọn bó hoa trong đó có ít nhất 3 bông hoa hồng vàng và ít nhất 3 bông hoa hồng đỏ?

Xem lời giải »


Câu 29:

Đường tròn nội tiếp hình vuông cạnh a có bán kính là

A. a2.

B. a22.

C. a2.

D. a32.

Xem lời giải »


Câu 30:

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình (m – 2).sin2x = m + 1 vô nghiệm.

Xem lời giải »


Câu 31:

Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB = 4a và AD = 3a. Tính  T=ADAB.

Xem lời giải »


Câu 32:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của SB và SD. Thiết diện của mặt phẳng (AIJ) với hình chóp là

A. tam giác.
B. ngũ giác.
C. tứ giác.
D. lục giác.

Xem lời giải »


Câu 33:

Cho hàm số y = (3 – 2m)x + m – 2. Xác định m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ

Xem lời giải »


Câu 34:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc đáy. Biết SA = 2a. TÍnh thể tích khối chóp S.ABCD.

Xem lời giải »


Câu 35:

Cho A là một biến cố liên quan phép thử T. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A.  PA>0, A.
B. P(A) < 1, A.
C.  PA=1PA¯.
D. P(A) = 0  A=Ω.

Xem lời giải »


Câu 36:

Tìm tập nghiệm S của phương trình  log32x+1log3x1=1.

Xem lời giải »


Câu 37:

Cho đa giác đều 12 đỉnh nội tiếp đường tròn tâm O. Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác đó. Tính xác suất để 3 đỉnh được chọn tạo thành một tam giác không có cạnh nào là cạnh của đa giác đã cho.

Xem lời giải »


Câu 38:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [-10; 10] để phương trình  mx2mx+1=0  có nghiệm?

Xem lời giải »


Câu 39:

Cho đường tròn (O; 15cm), dây AB = 24cm. Kẻ tiếp tuyến của đường tròn (O) song song với AB cắt OA, OB tại E và F. Tính độ dài EF.

Xem lời giải »


Câu 40:

Cho f(x) = ax2 + bx + c (a ≠ 0). Tìm điều kiện để f(x) ≤ 0, x ℝ.

Xem lời giải »


Câu 41:

Cho f(x) = ax2 + bx + c (a ≠ 0). Tìm điều kiện để f(x) > 0, x ℝ.

Xem lời giải »


Câu 42:

Xếp ngẫu nhiên 3 nam và 3 nữ ngồi vào 6 ghế xếp thành hàng ngang. Tính xác suất để nam nữ ngồi xen kẽ nhau.

Xem lời giải »


Câu 43:

Một bình đựng 5 viên bi xanh và 3 viên bi đỏ (các viên bi chỉ khác nhau về màu sắc). Lấy ngẫu nhiên một viên bi, rồi lấy ngẫu nhiên một viên bi nữa. Tính xác suất của biến cố “Lấy lần thứ hai được một viên bi xanh”.

Xem lời giải »


Câu 44:

Một người mỗi đầu tháng đều đặn gửi vào ngân hàng một khoản tiền T theo hình thức lãi kép với lãi suất 0,6% mỗi tháng. Biết đến cuối tháng thứ 15 thì người đó có số tiền là 10 triệu đồng. Hỏi số tiền T gần với số tiền nào nhất trong các số sau?

A. 635 000.
B. 535 000.
C. 613 000.
D. 643 000.

Xem lời giải »


Câu 45:

Một người nhận hợp đồng dài hạn làm việc cho một công ty với lương tháng đầu là 8 triệu, cứ sau 6 tháng thì tăng lương 10%. Tính tổng số tiền của công ty mà người đó nhận được sau đúng 5 năm.

Xem lời giải »


Câu 46:

Cho ∆ABC có AB = 4cm, AC = 6cm, BC = 5cm. Đường phân giác trong và ngoài của góc A cắt BC theo thứ tự ở D và D1. Tính độ dài BD, BD1.

Xem lời giải »


Câu 47:

Cho tam giác ABC có AB = AC = 3cm,  A^=120°. Tính độ dài đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Xem lời giải »


Câu 48:

Tìm nghiệm của tam thức bậc hai  fx=x2+4x5.

Xem lời giải »


Xem thêm bài tập trắc nghiệm Toán 12 có lời giải hay khác: