X

1000 bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Toán có đáp án

51 bài tập trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2024 cực hay có đáp án ( Phần 43)


Haylamdo biên soạn và sưu tầm 51 bài tập trắc nghiệm tổng hợp môn Toán có lời giải chi tiết giúp học sinh lớp 12 biết cách làm bài tập & ôn luyện trắc nghiệm môn Toán.

51 bài tập trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2024 cực hay có đáp án ( Phần 43)

Câu 1:

Xác định số hữu tỉ a sao cho x3 + ax2 + 5x + 3 chia hết cho x2 + 2x + 3.

Xem lời giải »


Câu 2:

Xét sự biến thiên của hàm số y = tan2x trên một chu kì tuần hoàn. Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?

A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;π4   π4;π2 .

B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;π4  và nghịch biến trên khoảng π4;π2

C. Hàm số đã cho luôn đồng biến trên khoảng 0;π2  .

D. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 0;π4  và đồng biến trên khoảng π4;π2

Xem lời giải »


Câu 3:

Tìm x thỏa mãn phương trình  x2x6=x3.

A. x = 2;                

B. x = 4;               

C. x = 1;                

D. x = 3.

Xem lời giải »


Câu 4:

Giải phương trình: x(x + 2)(x2 + 2x + 2) + 1 = 0.

Xem lời giải »


Câu 5:

Tính tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình:log3x2+log3x42=0

A. 6+2 ;

B. 6;

C. 3+2 ;

D. 9.

Xem lời giải »


Câu 6:

Phương trình ax2 + bx + c = 0 có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi:

A. ∆ = 0;

B.  a0Δ=0 hoặc a=0b0

C. a = b = 0;

D. a0Δ=0 .

Xem lời giải »


Câu 7:

Cho A=3x+2x3 . Tìm x ∈ ℤ để A là số nguyên.

Xem lời giải »


Câu 8:

Cho tập X = {x ℕ | (x2 – 4)(x – 1)(2x2 – 7x + 3) = 0}. Tính tổng S các phần tử của tập hợp X.

A. S = 4;

B. S=92 ;
C. S = 5;
D. S = 6.

Xem lời giải »


Câu 9:

Tìm tập hợp các giá trị của tham số thực m để hàm số y = msinx + 7x – 5m + 3 đồng biến trên ℝ.

B. m ≤ –7
C. m ≤ –1
D. m ≥ 7.

Xem lời giải »


Câu 10:

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, AB = c, AC = b, BC = a. Chứng minh rằng: asinA=bsinB=csinC

Xem lời giải »


Câu 11:

Tìm x: (2x – 1)2 – (x + 3)2 = 0.

Xem lời giải »


Câu 12:

Tính:

a) (x + 2y)2;

b) (x – 3y)(x + 3y);

c) (5 – x)2 .

Xem lời giải »


Câu 13:

Tính:

a) (x – 2y)2;

b) (2x2 + 3)2;

c) (x – 2)(x2 + 2x + 4);

d) (2x – 1)3.

Xem lời giải »


Câu 14:

Phân tích đa thức thành nhân tử

(x2 + x)2 – 14(x2 + x) + 24.

Xem lời giải »


Câu 15:

Cho A = –2 x2 + 12x – 11. Tìm giá trị lớn nhất của A.

Xem lời giải »


Câu 17:

Cho n ∈ ℕ*. Chứng minh Cn0+Cn1+Cn2+...+Cnn1+Cnn=2n .

Xem lời giải »


Câu 18:

Cho a là số thực dương và m, n là các số thực tùy ý. Trong các tính chất sau, tính chất nào đúng?

A. am + an = am+n.

B. am . an = am.n.
C. am . an = am+n.
D. am + an = am.n.

Xem lời giải »


Câu 19:

Cho đường tròn tâm (O), từ điểm M ở bên ngoài đường tròn (O) kẻ các tiếp tuyến MA, MB (A, B là các tiếp điểm), kẻ cát tuyến MCD không đi qua tâm O (C nằm giữa M và D, O và B nằm về hai phía so với cát tuyến MCD).

a) Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp.

b) Chứng minh MB2 = MC . MD.

c) Gọi H là giao điểm của AB và OM. Chứng minh AB là tia phân giác của CHD^ .

Xem lời giải »


Câu 20:

Cho 3 số dương 0 ≤ a ≤ b ≤ c ≤ 1. Chứng minh abc+1+bac+1+cab+12 .

Xem lời giải »


Câu 21:

Chứng minh rằng nếu x, y, z là số dương thì x+y+z1x+1y+1z9 .

Xem lời giải »


Câu 22:

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết A(2; –5); B(–3; 7); C(7; 3). Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng d:x=12ty=2+4t  sao cho AM ngắn nhất.

Xem lời giải »


Câu 23:

Giới hạn lim12+22+32+...+n2n3+2n+7  có giá trị bằng?

C. 0;
D. 13 .

Xem lời giải »


Câu 24:

Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a) x2 – 5x – 14;

b) 4x2 – 3x – 1;

c) x4 + 64.

Xem lời giải »


Câu 25:

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(1; 2). Tìm ảnh A’ qua phép vị tự tâm I(3; –1) tí số k = 2

A. A’(1; 5);

B. A’(–1; 5);
C. A’(3; 4);
D. A’(–5; –1).

Xem lời giải »


Câu 26:

Chứng minh x2 + 2y2 – 2xy + 2x – 4y + 3 > 0 với mọi số thực x, y.

Xem lời giải »


Câu 27:

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) x2 – y2 + 2x + 1;

b) (x2 + 9)2 – 36x2;

c) 8x3+127 ;

d) x3 – 8y3.

Xem lời giải »


Câu 28:

Tìm nghiệm tự nhiên của phương trình: x2 – y2 = y + 1.

Xem lời giải »


Câu 29:

Tìm x biết:

a) x314x=0 ;

b) (2x – 1)2 – (x + 3)2 = 0;

c) x2(x – 3) + 12 – 4x = 0.

Xem lời giải »


Câu 30:

Giải các phương trình sau:

a) tan x = 1;

b) tan x = 1;

c) tan x = 0.

Xem lời giải »


Câu 31:

Biết rằng: x+yt+z=47  và 7y = 4z. Tìm tỉ số xt .

Xem lời giải »


Câu 32:

Cho a, b, c là các cạnh của một tam giác có diện tích S. Chứng minh rằng:a2+b2+c243S

Xem lời giải »


Câu 33:

Rút gọn biểu thức: (asin90° + btan45°)(acos0° + bcos180°).

Xem lời giải »


Câu 34:

Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp tách:

a) x2 – x – 2;

b) x2 + x – 2.

Xem lời giải »


Câu 35:

Phân tích đa thức thành nhân tử: x(x + 2)(x2 + 2x + 2) + 1.

Xem lời giải »


Câu 36:

Cho các số thực a, b, c > 0 thỏa mãn a2+b2+c2=53 . Chứng minh rằng 1a+1b1c<1abc

Xem lời giải »


Câu 37:

Cho a, b, c khác 0 và 1a+1b+1c=1a+b+c .

Chứng minh (a + b)(b + c)(c + a) = 0.

Xem lời giải »


Câu 38:

Tìm x, biết: 2x(4x2 – 25) = 0.

Xem lời giải »


Câu 39:

Cho các hàm số y=ax;y=logbx;y=logcx  có đồ thị như hình vẽ

Cho các hàm số y = a^x , y = log b x , y = log c x  có đồ thị như hình vẽ (ảnh 1)

Mệnh đề nào dứoi đây đúng?

A. a < c < b
B. c < a < b
C. b < c < a.

Xem lời giải »


Câu 40:

Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng a3a+2b+b3b+2c+c3c+2aa2+b2+c23

Xem lời giải »


Câu 41:

Cho a, b, c > 0 thỏa mãn abc = 1. Chứng minh rằng: 1a3b+c+1b3a+c+1c3a+b32

Xem lời giải »


Câu 42:

Cho a + b + c = 0. Tính abc+bca+cabcab+abc+bca  .

Xem lời giải »


Câu 43:

Cho A là tập hợp các hình thoi, B là tập hợp các hình chữ nhật và C là tập hợp các hình vuông. Khi đó:

A. A ∩ B = C

B. A B = C
C. A \ B = C
D. B \ A = C.

Xem lời giải »


Câu 44:

Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng 1a2+bc+1b2+ac+1c2+aba+b+c2abc .

Xem lời giải »


Câu 45:

Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng: a3a2+b2+b3b2+c2+c3c2+a2a+b+c2 .

Xem lời giải »


Câu 46:

khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân có cạnh huyền BC = a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABC) bằng 45°. Thể tích của hình chóp S.ABC là:

A. VS.ABC=a324 ;

B. VS.ABC=a328 ;
C. VS.ABC=a38 ;
D. VS.ABC=a3224 .

Xem lời giải »


Câu 47:

Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình vuông tâm là I và có diện tích bằng 9a2. Hình chiếu của đỉnh A’ trên mặt đáy (ABCD) là điểm H thỏa mãn 3AH2AI=0 . Biết rằng B=a6 . Tính góc giữa mặt phẳng (ADA’) và mặt phẳng (ABCD)

A. 45°;

B. 60°;
C. 90°;
D. 30°.

Xem lời giải »


Câu 48:

Cho tứ diện đều ABCD có độ dài các cạnh bằng 2a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AC, BC; P là trọng tâm tam giác BCD. Mặt phẳng MNP cắt tứ diện theo một thiết diện có diện tích là:

A. a2112 ;

B. a224 ;
C. a2114 ;
D. a234 .

Xem lời giải »


Câu 49:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với đáy. Hình chóp có bao nhiêu mặt bên là tam giác vuông?

A. 1 mặt;
B. 2 mặt;
C. 3 mặt;
D. 4 mặt.

Xem lời giải »


Câu 50:

Với a, b, c là các số dương. Chứng minh rằng: ab+c+bc+a+ca+b32.

Xem lời giải »


Câu 51:

Có bao nhiêu cách cho một tập hợp?

A. 4

B. 1

C. 3

D. 2

Xem lời giải »


Xem thêm bài tập trắc nghiệm Toán 12 có lời giải hay khác: